Task 2. Read and complete. There is one example.
pen
book
car
bag
kite
My favorite toy is a (6) car.
Task 2. Read and complete. There is one example.
|
pen |
book |
|
bag |
kite |
Quảng cáo
Trả lời:
Dịch nghĩa từng từ:
pen: cây bút
book: quyển sách
car: xe hơi
bag: cặp sách
kite: con diều
6. car
Ta thấy “toy” (đồ chơi) ® Chọn car hoặc kite
Ta có “It is red” (Nó màu đỏ), và bức tranh có chiếc xe hơi đồ chơi màu đỏ
® Chọn car (xe hơi)
My favorite toy is a car. It is red and I play with it every day.
Dịch: Đồ chơi yêu thích của tôi là một chiếc xe hơi. Nó màu đỏ và tôi chơi với nó mỗi ngày.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Ta thấy “can fly high in the sky” (có thể bay cao trên bầu trời) ® Chọn kite (con diều)
® I also have a kite that can fly high in the sky.
Dịch: Tôi cũng có một con diều có thể bay cao trên bầu trời.
Câu 3:
I go to school with my (8) ______.
bag
Ta thấy “I put my books and pencils inside.” (Tôi đựng sách và bút chì bên trong.)
® Chọn bag (cặp sách)
® Every morning, I go to school with my bag. I put my books and pencils inside.
Dịch: Mỗi buổi sáng, tôi mang theo cặp sách đến trường. Tôi đựng sách và bút chì bên trong cặp.
Câu 4:
pen
Ta thấy “write with” (viết bằng...) ® Chọn pen (bút)
® In class, I write with my pen
Dịch: Ở lớp, tôi viết bằng bút
Câu 5:
book
Ta thấy “read” (đọc) ® Chọn book (sách)
® and read a book.
Dịch: và đọc sách.
Dịch bài đọc:
Tôi có nhiều đồ chơi ở trong phòng. Đồ chơi yêu thích của tôi là một chiếc xe hơi. Nó màu đỏ và tôi chơi với nó mỗi ngày. Tôi cũng có một con diều có thể bay cao trên bầu trời. Tôi rất thích nó! Mỗi buổi sáng, tôi mang theo cặp sách đến trường. Tôi đựng sách và bút chì bên trong cặp. Ở lớp, tôi dùng bút để viết và đọc sách. Sau giờ học, tôi về nhà và chơi với đồ chơi trước khi ăn tối.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
û
uncle: chú, bác
Ta thấy mũi tên chỉ vào người mẹ ® Sai
Lời giải
This’s ® This
Mẫu câu dùng để chỉ một người hoặc vật ở gần: This is + my/ your + ….
® This is my brother.
Dịch: Đây là anh/ em trai của tôi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






