Write the sentences using the words given below. There is one example.
Example. Ball / in / box. ® The ball is in the box.
Book / on / table.
® _______________________________________________________________________.
Write the sentences using the words given below. There is one example.
Example. Ball / in / box. ® The ball is in the box.
Book / on / table.
® _______________________________________________________________________.
Quảng cáo
Trả lời:
The book is on the table.
Mẫu câu miêu tả vị trí của đồ vật: Đồ vật + is/are + in/on/under + ….
Dịch: Quyển sách đang ở trên bàn.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
My / mother / thin.
® _______________________________________________________________________.
My / mother / thin.
® _______________________________________________________________________.
My mother is thin.
Mẫu câu miêu tả người: Chủ ngữ + is/am/are + tính từ miêu tả
Dịch: Mẹ tôi thì gầy.
Câu 3:
you / like / carrots?
® _______________________________________________________________________.
you / like / carrots?
® _______________________________________________________________________.
Do you like carrots?
Mẫu câu hỏi về sở thích: Do you like + …..?
Dịch: Bạn có thích cà rốt không?
Câu 4:
That / her / dog.
® _______________________________________________________________________.
That / her / dog.
® _______________________________________________________________________.
That is her dog.
Mẫu câu dùng để chỉ một người hoặc một vật ở xa: That is + his/ her + ….
Dịch: Kia là con chó của cô ấy.
Câu 5:
I / not / like / rice.
® _______________________________________________________________________.
I / not / like / rice.
® _______________________________________________________________________.
I don’t like rice.
Mẫu câu phủ định của câu bày tỏ sở thích: I + don’t like + ….
Dịch: Tôi không thích cơm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
û
uncle: chú, bác
Ta thấy mũi tên chỉ vào người mẹ ® Sai
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
This’s ® This
Mẫu câu dùng để chỉ một người hoặc vật ở gần: This is + my/ your + ….
® This is my brother.
Dịch: Đây là anh/ em trai của tôi.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


