Câu hỏi:

14/04/2026 2 Lưu

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y = 4\\3x + 2y = 8\end{array} \right.\) có nghiệm là

A. \(\left( {0;2} \right).\)                        
B. \(\left( {4;4} \right).\)        C. \(\
left( {1;2} \right).\)                             
D. \(\left( {2;1} \right).\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

Cách 1: Sử dụng MTCT để tìm nghiệm của hệ hai phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y = 4\\3x + 2y = 8\end{array} \right..\)

Với MTCT phù hợp, ta bấm lần lượt các phím:

Hệ phương trình x + 2y = 4; 3x + 2y = 8 có nghiệm là (ảnh 1)

Trên màn hình cho kết quả x=2  ta bấm tiếp phím Hệ phương trình x + 2y = 4; 3x + 2y = 8 có nghiệm là (ảnh 2) màn hình cho kết quả

Vậy cặp số \(\left( {2;\,\,1} \right)\) là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y = 4\\3x + 2y = 8\end{array} \right..\)

Cách 2: Xét hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y = 4\\3x + 2y = 8\end{array} \right..\)

Từ phương trình thứ nhất, ta có \(x = 4 - 2y\).

Thế \(x = 4 - 2y\) vào phương trình thứ hai, ta được:

\(3\left( {4 - 2y} \right) + 2y = 8\) hay \(12 - 4y = 8\), suy ra \(y = 1.\)

Thay \(y = 1\) vào \(x = 4 - 2y\), ta được \(x = 4 - 2 \cdot 1 = 2.\)

Vậy \(\left( {2;1} \right)\) là cặp nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y = 4\\3x + 2y = 8\end{array} \right..\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(1,408.\)           
B. \(1,409.\)            
C. \(1,407.\)           
D. \(1,440.\)

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Sử dụng máy tính cầm tay, trên màn hình hiện ra kết quả \(1,408003909\), làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba, ta được \(\cot 35^\circ 23' \approx 1,408\).

Do đó, ta chọn phương án A.

Câu 2

A. \(\frac{{MP}}{{MN}}.\)              
B. \(\frac{{MN}}{{MP}}.\)     
C. \(\frac{{MN}}{{NP}}.\)                          
D. \(\frac{{MP}}{{NP}}.\)

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Xét tam giác \(MNP\) vuông tại \(M\), ta có: \(\cot \widehat {MNP} = \frac{{MN}}{{MP}}\).
Cho tam giác MNP vuông tại M.  Khi đó, cot góc {MNP} bằng (ảnh 1)

Câu 3

A. \(AB = AC.\cos B.\)                          

B. \(AB = AC.\cos C.\)       

C. \(AB = BC.\cos B.\)       
D. \(AB = BC.\cos C.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Cho phương trình \({\left( {2x - 1} \right)^2} - 9{x^2} = 0\).

 a) Phương trình đã cho viết được về dạng phương trình tích là \(\left( { - x - 1} \right)\left( {5x - 1} \right) = 0.\)
Đúng
Sai
 b) Phương trình đã cho có hai nghiệm là \(x = 1;\,\,x = \frac{1}{5}\).
Đúng
Sai
 c) Tổng bình phương của hai nghiệm tìm được của phương trình đã cho bằng \(\frac{{26}}{{25}}.\)
Đúng
Sai
 d) Tích của hai nghiệm tìm được của phương trình đã cho bằng \(\frac{1}{5}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(15\sqrt a .\)     
B. \(15a.\)              
C. \(7\sqrt a .\)       
D. \(7a.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(1 + \sqrt 5 .\)   
B. \(1 - \sqrt 5 .\)   
C. \(2\sqrt 2 \left( {1 + \sqrt 5 } \right).\)                  
D. \(2\sqrt 2 \left( {1 - \sqrt 5 } \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP