Câu hỏi:

14/04/2026 30 Lưu

Hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y = 4\\3x + 2y = 8\end{array} \right.\) có nghiệm là

A. \(\left( {0;2} \right).\)                        
B. \(\left( {4;4} \right).\)        C. \(\
left( {1;2} \right).\)                             
D. \(\left( {2;1} \right).\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

Cách 1: Sử dụng MTCT để tìm nghiệm của hệ hai phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y = 4\\3x + 2y = 8\end{array} \right..\)

Với MTCT phù hợp, ta bấm lần lượt các phím:

Hệ phương trình x + 2y = 4; 3x + 2y = 8 có nghiệm là (ảnh 1)

Trên màn hình cho kết quả x=2  ta bấm tiếp phím Hệ phương trình x + 2y = 4; 3x + 2y = 8 có nghiệm là (ảnh 2) màn hình cho kết quả

Vậy cặp số \(\left( {2;\,\,1} \right)\) là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y = 4\\3x + 2y = 8\end{array} \right..\)

Cách 2: Xét hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y = 4\\3x + 2y = 8\end{array} \right..\)

Từ phương trình thứ nhất, ta có \(x = 4 - 2y\).

Thế \(x = 4 - 2y\) vào phương trình thứ hai, ta được:

\(3\left( {4 - 2y} \right) + 2y = 8\) hay \(12 - 4y = 8\), suy ra \(y = 1.\)

Thay \(y = 1\) vào \(x = 4 - 2y\), ta được \(x = 4 - 2 \cdot 1 = 2.\)

Vậy \(\left( {2;1} \right)\) là cặp nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y = 4\\3x + 2y = 8\end{array} \right..\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

 Đáp án đúng là: C

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 8cm, AC = 6cm. Tỉ số lượng giác tan C là bao nhiêu? (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm) (ảnh 1)

Áp dụng định lý Pythagore vào tam giác vuông \(ABC\), ta có: \(A{B^2} + A{C^2} = B{C^2}\)

Suy ra \(A{B^2} = B{C^2} - A{C^2}\)\( = {8^2} - {6^2} = 28\)

Do đó \(AB = 2\sqrt 7 \,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Ta có: \(\tan C = \frac{{AB}}{{AC}} = \frac{{2\sqrt 7 }}{6} \approx 0,88.\)

Câu 2

A. \(15,3{\rm{ cm}}.\)                            
B. \(15,4{\rm{ cm}}.\)  
C. \(15,5{\rm{ cm}}.\) 
D. \(15{\rm{ cm}}.\)

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: \(l = \frac{n}{{180}}\pi R = \frac{{110}}{{180}}\pi \cdot 8 = \frac{{44}}{9}\pi \approx 15,4{\rm{ }}\left( {{\rm{cm}}} \right).\)

Vậy cung có số đo \(110^\circ \) của đường tròn bán kính \(8{\rm{ cm}}\) dài \(15,4{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

Câu 3

A. \(AB = AC.\cos B.\)                          

B. \(AB = AC.\cos C.\)       

C. \(AB = BC.\cos B.\)       
D. \(AB = BC.\cos C.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(BC = 15\sqrt 3 .\)                           
B. \(BC = 10\sqrt 3 .\)  
C. \(BC = 20\sqrt 3 .\)             
D. \(BC = \frac{{20\sqrt 3 }}{3}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{3}{5}.\)   
B. \(\frac{3}{4}.\)   
C. \(\frac{3}{4}.\)  
D. \(\frac{4}{5}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(n\) lớn hơn \(3.\)   
B. \(n\) nhỏ hơn \(3.\)            
C. \(n\) không lớn hơn \(3.\)    
  D. \(n\) không nhỏ hơn \(3.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(1 + \sqrt 5 .\)   
B. \(1 - \sqrt 5 .\)   
C. \(2\sqrt 2 \left( {1 + \sqrt 5 } \right).\)                  
D. \(2\sqrt 2 \left( {1 - \sqrt 5 } \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP