khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

18/04/2026 125 Lưu

Rearrange the word to make sentence.

take / the kids / They / cinema / the / next / to / Sunday / will

________________________________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

They will take the kids to the cinema next Sunday.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: They will take the kids to the cinema next Sunday.

Cấu trúc đưa ai đó đi đâu: take someone to somewhere (địa điểm).

Câu này ở thì Tương lai đơn (will + V-inf).

Ta sắp xếp theo thứ tự: Chủ ngữ (They) + Trợ động từ (will) + Động từ (take) + Tân ngữ (the kids) + Nơi chốn (to the cinema) + Thời gian (next Sunday).

They will take the kids to the cinema next Sunday.

Dịch nghĩa: Họ sẽ đưa bọn trẻ đi xem phim vào Chủ Nhật tuần tới.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

He / a / saw / in / big / car / black / the / beautiful / street / last week

________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

He saw a beautiful big black car in the street last week.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: He saw a beautiful big black car in the street last week.

Cấu trúc: S + V2 + (Adj - OSASCOMP) + N + nơi chốn + thời gian.

Trật tự tính từ trong câu OSASCOMP: Opinion (Ý kiến) - Size (Kích cỡ) - Age (Tuổi) - Shape (Hình dạng) - Color (Màu sắc) - Origin (Nguồn gốc) - Material (Chất liệu) - Purpose (Mục đích).

Cần lưu ý trật tự tính từ: Opinion (beautiful) Size (big) Color (black).

Chủ ngữ là “he” và động từ chia ở thì quá khứ đơn “saw”.

He saw a beautiful big black car in the street last week.

Dịch nghĩa: Anh ấy đã nhìn thấy một chiếc ô tô màu đen, to lớn và xinh đẹp trên đường vào tuần trước.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. in                      

B. on                   
C. at
D. of

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

A. in: trong, ở (dùng cho lục địa, quốc gia)

B. on: trên (bề mặt)

C. at: tại (địa điểm cụ thể)

D. of: của

Trước tên các châu lục (Africa) và quốc gia (China, South America...), ta sử dụng giới từ “in” để chỉ vị trí địa lý.

→ They can be found in Africa, China, South America, and North America.

Dịch nghĩa: Chúng có thể được tìm thấy ở Châu Phi, Trung Quốc, Nam Mỹ và Bắc Mỹ.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Yesterday: ngày hôm qua → dùng thì quá khứ đơn

Quá khứ của getgot

→ Ann was absent from class yesterday because she got sick.

Dịch nghĩa: Ann đã vắng mặt ở lớp ngày hôm qua vì cô ấy bị ốm.

Câu 3

A. library 
B. shopping mall 
C. bus stop 
D. classroom

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. The Benefits of Playing Computer Games 
B. Why Children Should Stop Playing Outside 
C. The Effects of Playing Too Many Computer Games 
D. How to Become a Better Gamer

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Forget not I must clean the table after lunch time. 
B. Not I forget must to clean table the after lunch time. 
C. I don’t forget must clean the table after lunch time. 
D. Don’t forget to clean the table after lunch time.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. collector 
B. collecting 
C. collect 
D. collection

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP