Rearrange the word to make sentence.
take / the kids / They / cinema / the / next / to / Sunday / will
________________________________________________________________________
Rearrange the word to make sentence.
take / the kids / They / cinema / the / next / to / Sunday / will
________________________________________________________________________
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: They will take the kids to the cinema next Sunday.
Cấu trúc đưa ai đó đi đâu: take someone to somewhere (địa điểm).
Câu này ở thì Tương lai đơn (will + V-inf).
Ta sắp xếp theo thứ tự: Chủ ngữ (They) + Trợ động từ (will) + Động từ (take) + Tân ngữ (the kids) + Nơi chốn (to the cinema) + Thời gian (next Sunday).
→ They will take the kids to the cinema next Sunday.
Dịch nghĩa: Họ sẽ đưa bọn trẻ đi xem phim vào Chủ Nhật tuần tới.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
He / a / saw / in / big / car / black / the / beautiful / street / last week
________________________________________________________________________
He / a / saw / in / big / car / black / the / beautiful / street / last week
________________________________________________________________________
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: He saw a beautiful big black car in the street last week.
Cấu trúc: S + V2 + (Adj - OSASCOMP) + N + nơi chốn + thời gian.
Trật tự tính từ trong câu OSASCOMP: Opinion (Ý kiến) - Size (Kích cỡ) - Age (Tuổi) - Shape (Hình dạng) - Color (Màu sắc) - Origin (Nguồn gốc) - Material (Chất liệu) - Purpose (Mục đích).
Cần lưu ý trật tự tính từ: Opinion (beautiful) → Size (big) → Color (black).
Chủ ngữ là “he” và động từ chia ở thì quá khứ đơn “saw”.
→ He saw a beautiful big black car in the street last week.
Dịch nghĩa: Anh ấy đã nhìn thấy một chiếc ô tô màu đen, to lớn và xinh đẹp trên đường vào tuần trước.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. in
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
A. in: trong, ở (dùng cho lục địa, quốc gia)
B. on: trên (bề mặt)
C. at: tại (địa điểm cụ thể)
D. of: của
Trước tên các châu lục (Africa) và quốc gia (China, South America...), ta sử dụng giới từ “in” để chỉ vị trí địa lý.
→ They can be found in Africa, China, South America, and North America.
Dịch nghĩa: Chúng có thể được tìm thấy ở Châu Phi, Trung Quốc, Nam Mỹ và Bắc Mỹ.
Câu 2
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Cấu trúc: Don’t forget + to V-inf (Đừng quên làm việc gì đó).
Đây là câu mệnh lệnh phủ định. Ta dùng “Don't” đứng đầu câu. Sau “forget” là “to-V”.
→ Chọn D. Don’t forget to clean the table after lunch time.
Dịch nghĩa: Đừng quên lau bàn sau giờ ăn trưa nhé.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.