Choose the letter A, B, C, or D to indicate the correct sentence.
Not / forget / clean / table / after / lunch time.
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the correct sentence.
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Cấu trúc: Don’t forget + to V-inf (Đừng quên làm việc gì đó).
Đây là câu mệnh lệnh phủ định. Ta dùng “Don't” đứng đầu câu. Sau “forget” là “to-V”.
→ Chọn D. Don’t forget to clean the table after lunch time.
Dịch nghĩa: Đừng quên lau bàn sau giờ ăn trưa nhé.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
When / I / a child / I / often / make / paper planes / my sister.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: When + S + was/were + ..., S + V2/ed... (Kể về một sự việc trong quá khứ).
“When I was a child” chia thì Quá khứ đơn. Vế sau “made” cũng chia quá khứ để hòa hợp thì. “With” dùng để chỉ việc làm cùng ai đó.
→ Chọn B. When I was a child, I often made paper planes with my sister.
Dịch nghĩa: Khi còn nhỏ, tôi thường cùng chị gái gấp máy bay giấy.
Câu 3:
Recycle / effective / solution / help / protect / environment!
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc: V-ing (danh động từ) làm chủ ngữ + is + an + Adj + N.
“Recycling” (việc tái chế) đóng vai trò chủ ngữ số ít nên đi với “is”.
“Effective” bắt đầu bằng nguyên âm “e” nên phải dùng mạo từ “an”.
→ Chọn A. Recycling is an effective solution to help protect the environment!
Dịch nghĩa: Tái chế là giải pháp hiệu quả giúp bảo vệ môi trường.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. in
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
A. in: trong, ở (dùng cho lục địa, quốc gia)
B. on: trên (bề mặt)
C. at: tại (địa điểm cụ thể)
D. of: của
Trước tên các châu lục (Africa) và quốc gia (China, South America...), ta sử dụng giới từ “in” để chỉ vị trí địa lý.
→ They can be found in Africa, China, South America, and North America.
Dịch nghĩa: Chúng có thể được tìm thấy ở Châu Phi, Trung Quốc, Nam Mỹ và Bắc Mỹ.
Câu 2
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Yesterday: ngày hôm qua → dùng thì quá khứ đơn
Quá khứ của “get” là “got”
→ Ann was absent from class yesterday because she got sick.
Dịch nghĩa: Ann đã vắng mặt ở lớp ngày hôm qua vì cô ấy bị ốm.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.