III. Circle the letter A, B, C, D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
We play many games in the park yesterday afternoon.
A B C D
III. Circle the letter A, B, C, D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
We play many games in the park yesterday afternoon.
A B C D
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
“yesterday afternoon” (chiều hôm qua) là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn, diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
Động từ “play” đang chia ở hiện tại, cần chuyển sang quá khứ (thêm đuôi -ed).
Sửa: play thành played
Câu đúng: We played many games in the park yesterday afternoon.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đã chơi rất nhiều trò chơi trong công viên vào chiều hôm qua.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
My parents are going to having a picnic by the river.
A B C D
My parents are going to having a picnic by the river.
A B C D
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Cấu trúc thì tương lai gần: S + be (am/is/are) going to + V-inf (dự định làm một việc gì đó có kế hoạch từ trước).
Động từ sau “to” phải ở dạng nguyên thể, nhưng trong câu lại dùng V-ing (“having”).
Sửa: having thành have
Câu đúng: My parents are going to have a picnic by the river.
Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi dự định đi dã ngoại bên bờ sông.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: is
Chủ ngữ “Phu Quoc” là danh từ số ít (tên riêng của một địa điểm), đoạn văn đang miêu tả một sự thật hiển nhiên ở hiện tại nên động từ “to be” đi kèm phải chia ở dạng số ít là “is”.
→ Phu Quoc is a wonderful place for a vacation.
Dịch nghĩa: Phú Quốc là một nơi tuyệt vời cho một kỳ nghỉ.
Lời giải
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: The solar system has eight planets.
Cấu trúc viết lại câu chỉ sự tồn tại/sở hữu:
There is/are + số lượng + danh từ + trạng từ nơi chốn
= Chủ ngữ (nơi chốn) + have/has + số lượng + danh từ
“The solar system” (Hệ mặt trời) là danh từ số ít nên ta dùng động từ “has”.
Dịch nghĩa:
Câu gốc: Có tám hành tinh trong hệ Mặt Trời.
Câu viết lại: Hệ Mặt Trời có tám hành tinh.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. study
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.