khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

18/04/2026 331 Lưu

VI. Rewrite each of the following sentences in such a way that it has a similar meaning to the original one.

There are eight planets in the solar system.

_________________________________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

The solar system has eight planets.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The solar system has eight planets.

Cấu trúc viết lại câu chỉ sự tồn tại/sở hữu:

There is/are + số lượng + danh từ + trạng từ nơi chốn

= Chủ ngữ (nơi chốn) + have/has + số lượng + danh từ

“The solar system” (Hệ mặt trời) là danh từ số ít nên ta dùng động từ “has”.

Dịch nghĩa:

Câu gốc: Có tám hành tinh trong hệ Mặt Trời.

Câu viết lại: Hệ Mặt Trời có tám hành tinh.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

My cousin likes playing soccer.

_________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

My cousin enjoys playing soccer. / My cousin is interested in playing soccer. / My cousin loves playing soccer.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My cousin enjoys playing soccer. / My cousin is interested in playing soccer. / My cousin loves playing soccer.

Cấu trúc đồng nghĩa chỉ sở thích: like + V-ing = enjoy + V-ing = be interested in + V-ing = be fond of + V-ing = love + V-ing.

Vì chủ ngữ “My cousin” là ngôi thứ ba số ít nên động từ thường (enjoy/love) phải thêm “s”, hoặc động từ to be chia là “is”.

Dịch nghĩa: Anh/chị họ của tôi thích chơi bóng đá.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

A. study: /ˈstʌdi/

B. lunch: /lʌntʃ/

C. subject: /ˈsʌbdʒɪkt/

D. computer: /kəmˈpjuːtə(r)/

Đáp án D phần gạch chân phát âm là /juː/, các đáp án khác phát âm là /ʌ/.

Lời giải

Đáp án:

1. is

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: is

Chủ ngữ “Phu Quoc” là danh từ số ít (tên riêng của một địa điểm), đoạn văn đang miêu tả một sự thật hiển nhiên ở hiện tại nên động từ “to be” đi kèm phải chia ở dạng số ít là “is”.

→ Phu Quoc is a wonderful place for a vacation.

Dịch nghĩa: Phú Quốc là một nơi tuyệt vời cho một kỳ nghỉ.

Câu 3

A. She is very helpful and quiet 
B. She is very helpful and kind. 
C. She is helpful and friendly. 
D. She is rather quiet and shy.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. taller 
B. tall 
C. the tallest
D. more tall

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP