Biến thiên điện trở có thể được sử dụng đề xác định nhiệt độ. Giả sử một nhiệt điện trờ có điện trở lần lượt là \(8,4{\rm{ \Omega }}\) và \(3,6{\rm{ \Omega }}\) tại điểm đóng băng và điểm nước sôi. Giả sử sự thay đổi điện trờ theo nhiệt độ là đồng đều như thể hiện trong hình. Nhiệt độ sẽ là bao nhiêu nếu điện trở của dây kim loại là \(5,8{\rm{ \Omega }}\).

\({42^ \circ }{\rm{C}}\).
\({46^ \circ }{\rm{C}}\).
\({54^ \circ }{\rm{C}}\).
\({58^ \circ }{\rm{C}}\).
Câu hỏi trong đề: Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 1 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn C
\(\frac{{8,4 - 3,6}}{{8,4 - 5,8}} = \frac{{100 - 0}}{{t - 0}} \Rightarrow t \approx 54,2^\circ {\rm{C}}\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a. Hạt nhân vàng \(\;_{79}^{197}{\rm{Au}}\) nhiều hơn hạt nhân bạc \(\;_{47}^{107}{\rm{Ag}}58\) neutron.
b. Độ hụt khối của hạt nhân \(\;_{79}^{197}{\rm{Au}}\) là \[1,67377{\rm{ }}amu\].
c. Năng lượng liên kết của hạt nhân \(\;_{47}^{107}{\rm{Ag}}\) xấp xỉ là \(898,4\,\,{\rm{MeV}}\).
d. Hạt nhân vàng \(\;_{79}^{197}{\rm{Au}}\) bền vững hơn hạt nhân bạc \(\;_{47}^{107}{\rm{Ag}}\).
Lời giải
a) Đúng.
- Hạt nhân vàng \(\;_{79}^{197}{\rm{Au}}\) có 118 neutron
- Hạt nhân bạc\(\;_{47}^{107}{\rm{Ag}}\) có 60 neutron
→ Hạt nhân vàng \(\;_{79}^{197}{\rm{Au}}\) nhiều hơn hạt nhân bạc \(\;_{47}^{107}{\rm{Ag}}\)58 neutron.
b) Đúng: Độ hụt khối: \[\Delta m = Z \cdot {m_P} + \left( {A - Z} \right){m_N} - {m_X} = 1,67377{\rm{ amu}}{\rm{.}}\]
c) Sai: năng lượng liên kết: \[{{\rm{W}}_{lk}} = \Delta m \cdot {c^2} \approx 915,2{\rm{ }}MeV\]
d) Sai: Năng lượng liên kết riêng:
- \[{{\rm{W}}_{lkr}}\left( {Ag} \right) = \frac{{{{\rm{W}}_{lk}}}}{A} \approx 8,55{\rm{ }}MeV/nucleon\]
- \[{{\rm{W}}_{lkr}}\left( {Au} \right) = \frac{{{{\rm{W}}_{lk}}}}{A} \approx 7,9{\rm{ }}MeV/nucleon\]
→ Hạt nhân vàng \(\;_{79}^{197}{\rm{Au}}\) kém bền vững hơn hạt nhân bạc \(\;_{47}^{107}{\rm{Ag}}\).
Câu 2
A. \(0,96 \cdot {10^{ - 7}}{\rm{\;Wb}}\).
B. \(1,22 \cdot {10^{ - 7}}{\rm{\;Wb}}\).
C. \(1,92 \cdot {10^{ - 7}}{\rm{\;Wb}}\).
D. \(7,50 \cdot {10^{ - 7}}{\rm{\;Wb}}\).
Lời giải
Ta có:
Chọn D
Câu 3
giống như \(X\).
đầu tiên nhỏ hơn X và sau đó lớn hơn X.
nhỏ hơn X.
lớn hơn X.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
\[P\].
\[Q\].
\[R\].
\[S\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
a. Cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm PQ bắt đầu chuyển động là \(0,3{\rm{\;A}}\).
b. Lực từ tác dụng lên thanh PQ tại thừi điềm nó bắt đầu chuyển động là \({\rm{F}} = 0,01176{\rm{\;N}}\).
c. Hệ số ma sát nghỉ cực đại giữa PQ và hai thanh ray là \(\mu = 0,1\).
d. Lực từ tác dụng lên thanh PQ có chiều hướng sang phải.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


