Cho phản úng hạt nhân \(\;_1^2D + \;_3^6Li \to \;_2^4He + X\). Biết khối lượng các hạt deuterium, litium, helium trong phản ứng trên lần lươt là \(2,0136\;{\rm{amu}};6,01702\;{\rm{amu}};4,0015\;amu\)với \(1\;{\rm{amu}} = 931,5\;{\rm{MeV}}/{{\rm{c}}^2}.\)Năng lượng tỏa ra khi có 1 g helium được tạo thành theo phản ứng trên là
\(1,{936.10^{24}}{\rm{MeV}}{\rm{.}}\)
\(25,714{\rm{MeV}}{\rm{.}}\)
\(4,{114.10^{ - 12}}{\rm{\;J}}{\rm{.}}\)
\(3,{869.10^{24}}{\rm{\;J}}{\rm{.}}\)
Câu hỏi trong đề: Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 16 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là A
Áp dụng bảo toàn điện tích và số khối ta được:
\(\;_1^2D + \;_3^6Li \to \;_2^4He + {}_2^4X\)
Vậy X là hạt nhân \({}_2^4He\)
Số nguyên tử Helium được tạo thành là \({N_\alpha } = \frac{m}{M} \cdot {N_A}\)
Mỗi phản ứng tạo ra hai hạt Helium
Vậy số phản ứng để tạo thành 1g helium là: \({N_{pu}} = \frac{{{N_\alpha }}}{2}\)
Năng lượng toả ra là \(\begin{array}{l}E = {N_{pu}}\Delta E = \frac{m}{{2M}}{N_A}\left[ {{m_D} + {m_{Li}} - 2\left. {{m_\alpha }} \right]} \right. \cdot 931,5\\\;\;\;\;\; = \frac{1}{{2 \cdot 4}} \cdot 6,02 \cdot 1{0^{23}} \cdot \left[ {2,0316 + 6,01702 - 2 \cdot 4,0015} \right] \cdot 931,5 = 1,936 \cdot 1{0^{24}}\;MeV.\end{array}\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
Trả lời: 35
Từ đồ thị ta thấy H = \(\frac{{{H_0}}}{2}\)\({\rm{\;}}\)lúc t = 5 tuần = 35 ngày
Lời giải
Đáp án:
Trả lời: 56,6
Có \(H = {H_0} \cdot {2^{\frac{{ - t}}{T}}} = 1000 \cdot {2^{ - \frac{{145}}{{35}}}} = 56,6\;kBq.\)
Câu 3
Thanh đồng sẽ di chuyển vào trong tờ giấy.
Thanh đồng sẽ đi chuyển ra khỏi tờ giấy.
Độ căng của mỗi sợi chỉ giảm đi.
Độ căng của mỗi sợi chỉ được tăng lên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Gia tốc của nó tại P bằng 0.
Động năng của nó lớn nhất tại P.
Thế năng của nó lớn nhất tại P.
Tốc độ nhỏ nhất của nó tại P.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
7 phóng xạ \(\alpha ,4\) phóng xạ \({\beta ^ - }.\)
5 phóng xạ \(\alpha ,5\) phóng xạ \({\beta ^ - }.\)
10 phóng xạ \(\alpha ,8\) phóng xạ \({\beta ^ - }.\)
16 phóng xạ \(\alpha ,12\) phóng xạ \({\beta ^ - }.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


