Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 16
15 người thi tuần này 4.6 15 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
đồng nhất về cấu trúc của chúng.
khác biệt về cấu trúc của chúng.
khác biệt về khối lượng của chúng.
đồng nhất về khối lượng của chúng.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 2/28
\( - 12^\circ C\) đến \(1000^\circ C\).
\( - 20^\circ C\) đến \(1200^\circ C\).
\(0^\circ C\) đến \(273^\circ C\).
\( - 10^\circ C\) đến \(1000^\circ C\).
Lời giải
Đáp án đúng là D
Áp dụng công thức \(T(K) = t(^\circ C) + 273\)
Câu 3/28
Quá trình nóng chảy diễn ra từ phút thứ 1 đến phút thứ 2,5.
Quá trình nóng chảy diễn ra trong 1 phút đầu tiên.
Từ phút thứ 1 đến phút thử 2,5 nước ở thể lỏng.
Từ phút thứ 2,5 đến phút thứ 3,5 nước bắt đầu sôi.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Khi chuyển thể, nhiệt độ chất không thay đổi
Lời giải
Đáp án đúng là A
Nước hoá hơi ở \(100^\circ C.\) Độ tăng nhiệt độ ở thang nhiệt độ Celsius bằng với độ tăng nhiệt độ trong thang Kelvin
Câu 5/28
\({\rm{Q}} = 205,96{\rm{\;kJ}}{\rm{.}}\)
\({\rm{Q}} = 309,98{\rm{\;kJ}}{\rm{.}}\)
\({\rm{Q}} = 159,96{\rm{\;kJ}}{\rm{.}}\)
\({\rm{Q}} = 472,98{\rm{\;kJ}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Đáp án đúng là B
Nhiệt lượng cần thiết để tăng nhiệt độ từ \( - 20^\circ C\) đến \[0^\circ C\] là: \({Q_1} = m \cdot c \cdot \Delta t = 0,1 \cdot 2,09 \cdot {10^3} \cdot 20 = 4180\;J.\)
Nhiệt lượng cần thiết để 0,1 kg nước đá chuyển hết từ thể rắn sang thể lỏng là:
\({Q_2} = m \cdot \lambda = 0,1 \cdot 3,4 \cdot {10^5} = 34000\;J.\)
Nhiệt lượng cần thiết để tăng nhiệt độ nước từ \(0^\circ C\) lên \(100^\circ C\) là:
\({Q_3} = m \cdot {C_{{H_2}0}} \cdot \Delta t = 0,1 \cdot 4,18 \cdot {10^3} \cdot 100 = 41800\;J.\)
Nhiệt lượng cần thiết để hoá hơi toàn bộ nước là:
\({Q_4} = L \cdot m = 0,1 \cdot 2,3 \cdot {10^6} = 230000\;J.\)
Tổng nhiệt lượng cần cung cấp là: \[Q{\rm{ }} = {\rm{ }}309980\;J{\rm{ }} = {\rm{ 309,98}}\;{\rm{KJ}}{\rm{.}}\]
Câu 6/28
Các phân từ khí lí tưởng va chạm đàn hồi vào thành bình chứa gây nên áp suất.
Các phân tử khí lí tưởng chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
Thể tích tổng cộng của các phân tử khi lí tưởng có thể bỏ qua.
Có thể bỏ qua khối lượng của các phân tử khí lí tưởng khi xét nhiệt độ của khối khí.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Khí lí tưởng là chất khí trong đó mỗi phân tử được coi là chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm
Lời giải
Đáp án đúng là A
Từ (1) đến (2) là quá trình giãn đẳng áp
(2) đến (3) là quá trình giãn đẳng nhiệt
Câu 8/28
0,3 atm.
\(0,5\;atm{\rm{.}}\)
1,0 atm.
\(0,25\;atm{\rm{.}}\)
Lời giải
Đáp án đúng là B
Áp dụng quá trình đẳng nhiệt \({p_0} \cdot 10 = ({p_0} + 0,75) \cdot 4 \Rightarrow {p_0} = 0,5\;atm.\)
Câu 9/28
\(30^\circ C{\rm{.}}\)
\(50^\circ C.\)
\(68,25^\circ C{\rm{.}}\)
\(90^\circ C.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
Vectơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.
Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.
Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ truờng luôn luôn dao động lệch pha nhau \(\frac{\pi }{2}\;rad.\)
Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
\(0,6075{\rm{\;V}}{\rm{.}}\)
\(0,7075{\rm{\;V}}{\rm{.}}\)
\(0,8075{\rm{\;V}}{\rm{.}}\)
\(0,9075{\rm{\;V}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
\(0,18\;W{\rm{.}}\)
\(0,22\;W{\rm{.}}\)
0,26 W.
\(0,30\;W{\rm{.}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
Thanh đồng sẽ di chuyển vào trong tờ giấy.
Thanh đồng sẽ đi chuyển ra khỏi tờ giấy.
Độ căng của mỗi sợi chỉ giảm đi.
Độ căng của mỗi sợi chỉ được tăng lên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
\(\frac{1}{{200}}s.\)
60 s.
\(\frac{1}{{60}}s.\)
\[120{\rm{ }}s.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
84 proton và 210 neutron.
126 proton và 84 neutron.
210 proton và 84 neutron.
84 proton và 126 neutron.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
Gia tốc của nó tại P bằng 0.
Động năng của nó lớn nhất tại P.
Thế năng của nó lớn nhất tại P.
Tốc độ nhỏ nhất của nó tại P.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
7 phóng xạ \(\alpha ,4\) phóng xạ \({\beta ^ - }.\)
5 phóng xạ \(\alpha ,5\) phóng xạ \({\beta ^ - }.\)
10 phóng xạ \(\alpha ,8\) phóng xạ \({\beta ^ - }.\)
16 phóng xạ \(\alpha ,12\) phóng xạ \({\beta ^ - }.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
\(1,{936.10^{24}}{\rm{MeV}}{\rm{.}}\)
\(25,714{\rm{MeV}}{\rm{.}}\)
\(4,{114.10^{ - 12}}{\rm{\;J}}{\rm{.}}\)
\(3,{869.10^{24}}{\rm{\;J}}{\rm{.}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
Nhiệt độ của A và B được đo bằng nhau bằng cách đặt chúng tiếp xúc nhiệt với nhiệt kế C như hình vẽ.

a. Nhiệt độ của hai vật A và B bằng nhau và bằng \(22,5^\circ C.\)
b. Sẽ không có sự trao đổi năng lượng giữa A và B khi chúng tiếp xúc nhiệt với nhau.
c. Nhiệt độ của vật B sẽ thấp hơn vật A vì chỉ số trên nhiệt kế bằng nhau nhưng khối lượng và kích thước vật B lớn hơn vật \(A.\)
d. Nhiệt kế C là nhiệt kế hồng ngoại.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
a. Nhiệt độ của không khí bên ngoài khí cầu là \(303\,K.\)
b. Cho rằng lực của gió không đáng kể, để khí cầu bắt đầu bay lên thì nhiệt độ không khí nóng bên trong khí cầu là \(368\,K.\)
c. Khối lượng riêng của không khí ở nhiệt độ \({30^0}{\rm{C}}\) và áp suất l atm là \(1,17{\rm{\;g}}/\ell .\)
d. Cho rằng lực của gió không đáng kể, lực chính đẩy khí cầu bay lên là lực Archimedes tác dụng vào khí cầu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.








