(2023) Đề thi thử Vật Lí THPT Bình Chiểu có đáp án
39 người thi tuần này 4.6 1.6 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Sơn La lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở An Giang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Lâm Đồng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Khánh Hòa lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Hà Tĩnh lần 5 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Lam Sơn (Thanh Hóa) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Tuyên Quang lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
D. \(f = \frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{k}{m}} \)
Lời giải
Chọn: D
Câu 2/40
B. Vuông pha so với vận tốc.
D. Lệch pha \(\frac{\pi }{4}\) so với li độ.
Lời giải
Gia tốc sớm pha hơn vận tốc một góc \(\frac{{\rm{\pi }}}{2}\) .
Chọn B
Câu 3/40
D. Vừa có lợi, vừa có hại.
Lời giải
Chọn C.
Câu 4/40
B. Dao động duy trì.
D. Dao động tắt dần.
Lời giải
Chọn B.
Câu 5/40
A. chu kỳ và trạng thái dao động.
B. chiều chuyển động của vật lúc ban đầu.
C. quỹ đạo dao động.
D. cách kích thích dao động.
Lời giải
Chọn B.
Câu 6/40
B. Tần số.
D. Tần số, tốc độ truyền sóng và bước sóng.
Lời giải
Chọn B.
Câu 7/40
A. tốc độ bằng không và gia tốc cực đại.
B. tốc độ bằng không và gia tốc bằng không.
C. tốc độ cực đại và gia tốc cực đại.
D. tốc độ cực đại và gia tốc bằng không.
Lời giải
Chọn A.
Câu 8/40
D. \(\frac{{3\pi }}{2}{\rm{rad}}\).
Lời giải
Chọn A.
Câu 9/40
D. \(T = 2\pi \sqrt {\frac{l}{g}} \)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
D. \({\rm{A}} = {{\rm{A}}_1} + {{\rm{A}}_2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
D. \(A = \left| {{A_1} - {A_2}} \right|\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng của hệ.
B. mà không chịu ngoại lực tác dụng vào hệ.
C. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng của hệ.
D. với tần số bằng tần số dao động riêng của hệ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
C. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Sóng cơ học là những dao động cơ học.
B. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất theo thời gian.
C. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian.
D. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ trong một môi trường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. Là quá trình truyền năng lượng.
B. Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian.
C. Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.
D. Là quá trình truyền pha dao động.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
Một con lắc đơn dao động điều hòa có chu kỳ \({\rm{T}}\) và tần số \({\rm{f}}\). Chọn phát biểu sai:
A. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số \({\rm{f'}} = 2{\rm{f}}\).
B. Thế năng biến thiên tuần hoàn với chu kỳ \({\rm{T'}} = \frac{T}{2}\).
C. Tổng động năng và thế năng là một số không đổi.
D. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số \({\rm{f'}} = 2{\rm{f}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
B. \({\rm{tan}}\varphi = \frac{{{A_1}{\rm{cos}}{\varphi _1} + {A_2}{\rm{cos}}{\varphi _2}}}{{{A_1}{\rm{sin}}{\varphi _1} + {A_2}{\rm{sin}}{\varphi _2}}}\)
D. \({\rm{tan}}\varphi = \frac{{{A_1}{\rm{sin}}{\varphi _1} - {A_2}{\rm{sin}}{\varphi _2}}}{{{A_1}{\rm{cos}}{\varphi _1} - {A_2}{\rm{cos}}{\varphi _2}}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó.
B. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng
C. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ.
D. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường nơi con lắc dao động.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Trên phương truyền sóng, các điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi trong một giây.
C. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi trong một chu kì.
D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với phương truyền sóng.
B. Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.
C. Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.
D. Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.