(2023) Đề thi thử Vật Lí THPT Trần Phú có đáp án
27 người thi tuần này 5.0 3.2 K lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Sơn La lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở An Giang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Lâm Đồng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Khánh Hòa lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Hà Tĩnh lần 5 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Lam Sơn (Thanh Hóa) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Tuyên Quang lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
B. li độ và vận tốc.
D. gia tốc và động năng.
Lời giải
Vì\(\)\({W_\~n } = \frac{1}{2}.m.{v^2}\)nên chọn đáp án \(C\)
Câu 2/40
B. tần số dao động.
D. bước sóng.
Lời giải
Sóng cơ học là sóng vật chất, nên vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền sóng, môi trường có mật độ phần tử vật chất dày thì truyền đi càng nhanh.
đáp án \(C\)
Câu 3/40
B. cấu tạo của con lắc lò xo.
D. \(Ca\^u \,A\,va{\o}\,\,C\,\~n e\`a u\,\,\~n u\`u ng\)
Lời giải
Vì \(T = 2\pi .\sqrt {\frac{m}{k}} \) Đáp án B
Câu 4/40
B. \({\varphi _2} - {\varphi _1} = 2k\pi \)
D. \({\varphi _2} - {\varphi _1} = k\pi \)
Lời giải
\(\begin{array}{l}Ta\,\,co\`u \,:\,\,{A^2} = A_1^2\, + \,\,A_2^2\, + \,2.{A_1}.{A_2}.\cos ({\varphi _2} - {\varphi _1})\\Muo\'a n\,\,{A_{\max }} \Leftrightarrow \cos ({\varphi _2} - {\varphi _1}) = 1 \Rightarrow {\varphi _2} - {\varphi _1} = 2.k.\pi \end{array}\)
Đáp án B
Câu 5/40
D. Không đổi.
Lời giải
ADCT: \[\begin{array}{l}{T_1} = 2\pi .\sqrt {\frac{{{l_1}}}{g}} \\{T_2} = 2\pi .\sqrt {\frac{{{l_2}}}{g}} \,\,v\^o \`u i\,\,{l_2} = \,16.{l_1}\end{array}\]nên \(\frac{{{T_1}}}{{{T_2}}} = \sqrt {\frac{{{l_1}}}{{{l_2}}} = \frac{1}{{16}}} = \frac{1}{4} \Rightarrow {T_2} = 4.{T_1}\). Chọn Đáp án B
Câu 6/40
Lời giải
Đáp án B. đại lượng \(\omega t + \varphi \)là pha dao động vào lúc t
Câu 7/40
B. độ lớn li độ của chất điểm tăng.
D. động năng của chất điểm giảm.
Lời giải

Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì vật CĐ nhanh dần độ lớn gia tốc của vật giảm.
Đáp án A
Câu 8/40
A. Với biên độ dao động bé và bỏ qua lực cản môi trường, con lắc đơn dao động điều hòa.
B. Khi chuyển động về phía vị trí cân bằng, chuyển động là nhanh dần.
C. Tại vị trí biên, thế năng bằng cơ năng.
D. Chu kì dao động của con lắc tỉ lệ thuận với chiều dài của dây treo.
Lời giải
A. Dựa vào định nghĩa con lắc đơn dao động điều hòaà A đúng.
B. Tốc độ tăng nên chuyển động nhanh dần
C. Tại vị trí biên, động năng bằng không nên thế năng bằng cơ năng.
D. \(T = 2.\pi .\sqrt {\frac{l}{g}} \Rightarrow T \sim \sqrt l \)
Đáp án D
Câu 9/40
D. \(0,2\;kg\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.
B. Sóng cơ không truyền được trong chân không.
C. Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.
D. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
D. 6 cm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. tần số của cưỡng bức càng gần với tần số riêng của hệ.
B. tần số của lực cưỡng bức càng lớn.
C. biên độ lực cưỡng bức càng nhỏ.
D. độ lớn lực cản môi trường càng lớn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. bước sóng và chu kỳ sóng không đổi.
B. tốc độ truyền sóng và bước sóng thay đổi.
C. chỉ tốc độ truyền sóng thay đổi.
D. tốc độ truyền sóng, chu kỳ và bước sóng thay đổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
D. lệch pha \(\pi /3\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
D. \(v = - 2,5\pi (cm/s)\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
D. \({W_d} = \frac{1}{4}m{v^2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. khối lượng vật và độ cứng lò xo.
B. độ cứng lò xo và biên độ dao động.
C. khối lượng vật và biên độ dao động.
D. khối lượng vật, độ cứng lò xo và biên độ dao động.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
B. vận tốc cũ.
D. Vị trí cũ và vận tốc cũ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
D. Cơ năng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.