(2025) Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Vật lí có đáp án - Đề 44
68 người thi tuần này 4.6 594 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Ninh Bình lần 3 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Tuyên Quang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Vĩnh Long có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Gia Lai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Lâm Đồng có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Cần Thơ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Nghệ An lần 3 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Đồng Tháp có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 2/28
A. tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
B. tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 3/28
A. Qua mỗi điểm trong điện trường hoặc từ trường chỉ vẽ được 1 đường sức.
B. Phổ đường sức càng dày đặc thì điện trường và từ trường tác dụng lực mạnh.
C. Điện trường và từ trường đều có đường sức là những đường song song và cách đều nhau.
D. Các đường sức điện trường và đường sức từ trường là những đường cong khép kín.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là D
Đường sức điện đi ra ở điện tích dương và đi vào ở điện tích âm chứ không khép kín.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 5/28
A. 54°C.
B. 81°C.
C. 627°C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là C
Áp dụng phương trình biến đổi đẳng tích: \(\dfrac{p_1}{T_1} = \dfrac{p_2}{T_2}\)
Hay
\(\dfrac{p_1}{p_2} = \dfrac{T_1}{T_2}\)
\(\dfrac{1}{3} = \dfrac{27 + 273}{t_2 + 273}\)
Vậy \(t_2 = 627^\circ\mathrm{C}\)
Câu 6/28
A. 0,375.
B. 0,284.
C. 0,628.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 7/28
A. độ ẩm và nhiệt độ cao làm tăng khả năng bay hơi của mồ hôi làm giảm khả năng giải nhiệt của cơ thể.
B. độ ẩm thấp và nhiệt độ cao làm giảm khả năng bay hơi của mồ hôi làm tăng khả năng giải nhiệt của cơ thể.
C. độ ẩm cao làm giảm khả năng bay hơi của mồ hôi, làm giảm khả năng giải nhiệt nhiệt cơ thể ở nhiệt độ cao.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 8/28
A. dòng điện chuyển động trong từ trường.
B. điện tích đứng yên trong từ trường.
C. điện tích chuyển động có hướng trong từ trường.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 9/28
A. Từ trường trong lòng ống dây là từ trường biến thiên và có độ lớn cực đại 2,51 mT.
B. Từ trường trong lòng ống dây là từ trường đều và có độ lớn cực đại 2,51 T.
C. Từ trường trong lòng ống dây là từ trường đều và có độ lớn 2,51 mT.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
A. \(i = 4{,}4\sqrt{2}\cos(100\pi t)\) (A).
B. \(i = 4{,}4\sqrt{2}\cos(100\pi t)\) (kA).
C. \(i = 220\sqrt{2}\cos(100\pi t)\) (A).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
A. Sóng dài.
B. Sóng trung.
C. Sóng ngắn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
A. \(10^{18}\) electron.
B. \(10^{19}\) electron.
C. \(10^{20}\) electron.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
A. Các phân tử có động năng càng lớn thì nhiệt độ khối khí càng cao.
B. Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.
C. Thể tích khối khí bằng với thể tích của bình chứa.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
A. \(10^{24}\) hạt.
B. \(10^{22}\) hạt.
C. \(10^{18}\) hạt.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
A. \(\alpha\); \(\beta^{-}\); \(\gamma\).
B. \(\beta^{+}\); \(\alpha\); \(\gamma\).
C. \(\alpha\); \(\beta\); \(\gamma\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
A. 2.
B. 4.
C. \(\sqrt{2}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


