Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Cần Thơ có đáp án
18 người thi tuần này 4.6 18 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Ninh Bình lần 3 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Tuyên Quang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Vĩnh Long có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Gia Lai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Lâm Đồng có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Cần Thơ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Nghệ An lần 3 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Đồng Tháp có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
A. \(1,2{\rm{ }}\Omega .\)
B. \(0,12{\rm{ }}\Omega .\)
C. \(0,24{\rm{ }}\Omega .\)
D. \(2,4{\rm{ }}\Omega .\)
Lời giải
Đáp án đúng là A
Từ thông qua mỗi vòng: \(\Phi = BS\).
Suất điện động cảm ứng: \(e = N\frac{{\Delta \Phi }}{{\Delta t}} = N\frac{{S\Delta B}}{{\Delta t}}\)
Đổi: \(S = 60,c{m^2} = {60.10^{ - 4}} = {6.10^{ - 3}},{m^2}\); \(e = 120.\frac{{{{6.10}^{ - 3}}.0,04}}{{0,2}} = 0,144,V\)
\(I = 120,mA = 0,12,A\); \(R = \frac{e}{I} = \frac{{0,144}}{{0,12}} = 1,2,\Omega \)
Câu 2/28
Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường trong không gian.
Sóng điện từ là sóng dọc hoặc sóng ngang tùy thuộc vào môi trường truyền sóng.
Sóng điện từ truyền được trong các môi trường vật chất và trong chân không.
Sóng điện từ có vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn dao động cùng pha.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Sóng điện từ là sóng ngang, không phải lúc là sóng dọc lúc là sóng ngang tùy môi trường.
Phát biểu sai là: “Sóng điện từ là sóng dọc hoặc sóng ngang tùy thuộc vào môi trường truyền sóng”.
Câu 3/28
thể rắn sang thể lỏng của các chất.
thể lỏng sang thể rắn của các chất.
thể rắn sang thể khí của các chất.
thể lỏng sang thể khí của các chất.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 4/28
151,5 kJ.
346,5 kJ.
435 kJ.
363 kJ.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Nhiệt lượng cần cung cấp: \(Q = ({m_{Al}}{c_{Al}} + {m_n}{c_n})\Delta t\)
\(Q = (0,25.880 + 1,1.4200)(100 - 25)\)
\(Q = (220 + 4620).75 = 363000,J = 363,kJ\)
Câu 5/28
\[\sqrt 2 \;A.\]
\[2\sqrt 2 \;A.\]
\[2\;A.\]
\[1\;A.\]
Lời giải
Đáp án đúng là A
Dòng điện có dạng: \(i = 2\cos (100\pi t),(A)\)
Biên độ dòng điện: \({I_0} = 2,A\).
Giá trị hiệu dụng: \(I = \frac{{{I_0}}}{{\sqrt 2 }} = \frac{2}{{\sqrt 2 }} = \sqrt 2 ,A\)
Câu 6/28
\({V_1}{T_2}{p_2} = {p_1}{V_2}{T_1}.\)
\({V_1}{T_1}{p_2} = {p_1}{V_2}{T_2}.\)
\(\frac{{{p_1}{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}{V_2}}}{{{T_2}}}.\)
\(\frac{{{p_1}{T_1}}}{{{V_1}}} = \frac{{{p_2}{T_2}}}{{{V_2}}}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 7/28
phương vuông góc với đoạn dây dẫn và song song với vectơ cảm ứng từ.
độ lớn đạt cực đại khi đoạn dây dẫn đặt song song với đường sức từ.
phương vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và vectơ cảm ứng từ.
độ lớn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 8/28
\[2,{8.10^5}\;Pa.\]
\[1,{4.10^5}\;Pa.\]
\[1,{2.10^5}\;Pa.\]
\[2,{4.10^5}\;Pa.\]
Lời giải
Đáp án đúng là B
Nhiệt độ không đổi, khí thông nhau nên: \(p = \frac{{{p_1}{V_1} + {p_2}{V_2}}}{{{V_1} + {V_2}}}\)
\(p = \frac{{{{2.10}^5}.2 + {{10}^5}.3}}{{2 + 3}} = 1,{4.10^5},Pa\)
Câu 9/28
A. 52 mT.
B. 0,52 mT.
C. 0,30 mT.
D. 30 mT.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
vuông góc với phương của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.
trùng với phương của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.
trùng với hướng của lực từ tác dụng lên dòng điện tại điểm đó.
vuông góc với hướng của lực từ tác dụng lên dòng điện tại điểm đó.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
nhiệt độ hóa hơi.
nhiệt hóa hơi riêng.
nhiệt độ nóng chảy.
nhiệt nóng chảy riêng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
tỉ lệ nghịch với bình phương nhiệt độ tuyệt đối của nó.
tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.
tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối của nó.
tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của nó.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
\({W_{lk}} = [Z{m_p} + (A - Z){m_n} + {m_X}]{c^2}.\)
\({W_{lk}} = [Z{m_p} - (A - Z){m_n} - {m_X}]{c^2}.\)
\({W_{lk}} = [Z{m_p} + (A - Z){m_n} - {m_X}]{c^2}.\)
\({W_{lk}} = [Z{m_p} - (A - Z){m_n} + {m_X}]{c^2}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
144.
234.
324.
90.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
Nội soi.
Chụp MRI.
Chụp X-quang.
Siêu âm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
\(p = \frac{1}{3}\frac{N}{V}m\overline {{v^2}} .\)
\(p = \frac{3}{2}\frac{V}{N}m\overline {{v^2}} .\)
\(p = \frac{1}{3}\frac{V}{N}m\overline {{v^2}} .\)
\(p = \frac{3}{2}\frac{N}{V}m\overline {{v^2}} .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
0,33.
0,75.
0,67.
0,25.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
cùng số nucleon, khác số neutron.
cùng số proton, khác số neutron.
cùng số nucleon, khác số proton.
cùng số neutron, khác số proton.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
a. Trong suốt quá trình nước sôi, nhiệt độ của nước không thay đổi.
b. Công suất của bếp điện dùng trong thí nghiệm là 1850 W.
c. Tổng nhiệt lượng bếp điện đã cung cấp từ lúc bắt đầu đun nước ở 25 °C đến khi 100 g nước đã hóa hơi là 348 kJ.
d. Nhiệt hóa hơi riêng của nước ở 100 °C bằng \(2,{32.10^6}{\rm{J/kg}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
a) Tốc độ biến thiên của cảm ứng từ có độ lớn bằng \(0,5\;{\rm{T/s}}{\rm{.}}\)
b) Trong thời gian giảm độ lớn cảm ứng từ, vectơ cảm ứng từ \({\vec B_C}\) do dòng điện cảm ứng sinh ra cùng chiều với vectơ cảm ứng từ \(\vec B.\)
c) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn bằng 0,128 V.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.