5 bài tập Chủ đề 6. Biến dạng vật rắn. Áp suất có lời giải
37 người thi tuần này 4.6 665 lượt thi 5 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Vĩnh Phúc có đáp án - Lần 3
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Vĩnh Phúc có đáp án - Lần 2
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Vĩnh Phúc có đáp án - Lần 1
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Cụm Hải Dương có đáp án
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Cụm Bắc Ninh có đáp án
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Thành phố Huế có đáp án
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Bà Rịa Vũng Tàu có đáp án
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Kim Liên - Hà Nội có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Độ cứng: \[k = \frac{F}{{\Delta \ell }} = \frac{P}{{\Delta \ell }} = \frac{{m.g}}{{\Delta \ell }} = \frac{{4.9,8}}{{0,5 - 0,4}} = 392N/m\]
Lời giải
Trong hai trường hợp vật chịu tác dụng của trọng lực và lực đàn hồi.
Khi cân bằng lực đàn hồi cân bằng với trọng lực tác dụng lên vật nên ta có:
+ Trường hợp treo vật có khối lượng \[{m_1}:{F_{dh1}} = {P_1} \Leftrightarrow k\left| {{\ell _1} - {\ell _0}} \right| = {m_1}g\left( 1 \right)\]
+ Trường hợp treo thêm vật có khối lượng \[{m_2}:{F_{dh2}} = {P_2} \Leftrightarrow k\left| {{\ell _2} - {\ell _0}} \right| = \left( {{m_1} + {m_2}} \right)g\left( 2 \right)\]
Từ (1) và (2) \[ \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{k\left| {0,31 - {\ell _0}} \right| = 0,1.9,8}\\{k\left| {0,33 - {\ell _0}} \right| = 0,3.9,8}\end{array}} \right. \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{\ell _0} = 0,3\left( m \right)}\\{k = 98\left( {N/m} \right)}\end{array}} \right.\]
Lời giải
Khối lượng của 2 lít dầu ăn là: \[m = \frac{P}{g} \Rightarrow m = \frac{{16}}{{10}} = 1,6\,\,kg\]
Khối lượng riêng của dầu ăn là: \[\rho = \frac{m}{V} \Rightarrow \rho = \frac{{1,6}}{{0,002}} = 800\,\,kg/{m^3}\]
Lời giải
Trọng lượng của xe tăng là: \[P = mg \Rightarrow P = 50000.10 = 500000N\]
Áp lực của xe tác dụng lên mặt đất: \[F = P = 500000N\]
Do mỗi xe tăng có hai băng xích nên diện tích tiếp xúc của phần xích xe lên mặt đất là:
\[S = 2.3,2.0,4 = 2,56{m^2}\].
Áp suất của xe tăng lên mặt đất là: \[p = \frac{F}{S} \Leftrightarrow p = \frac{{500000}}{{2,56}} = 195312,5N/{m^2}\].
Lời giải
a. Độ cao cột nước trong bình: \[h = \frac{V}{S} = \frac{{{{1.10}^{ - 3}}}}{{{{50.10}^{ - 4}}}} = 0,2m\]
Độ chênh lệch áp suất: \[\Delta p = \rho g\Delta h = 1000.9,8.0,2 = 1960Pa\]
b. Áp suất ở đáy bình: \[p = \rho gh + {p_{kq}} = 1960 + 1,{013.10^5} = 1,{032.10^5}Pa\]
c. Áp suất tác dụng lên đáy bình khi đó: \[p' = p + \frac{P}{S} = p + \frac{{mg}}{S}\]
\[p' = 1,{032.10^5} + \frac{{2.9,8}}{{{{50.10}^{ - 4}}}} = 1,{071.10^5}Pa\].