Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Ngô Gia Tự (Phú Thọ) có đáp án
158 người thi tuần này 4.6 158 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Quảng Ninh mã đề 0214 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Huế có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai mã đề 0224 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Sơn La lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Kinh Môn II (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Cao Bằng mã đề 1201 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh lần 1 mã đề 0301 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
Có hình dạng và thể tích xác định.
Có các phân tử chuyển động hỗn độn.
Có thể nén được dễ dàng.
Lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 2/28
Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
Chuyển động hoàn toàn tự do.
Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 3/28
Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.
Xảy ra ở cả trong lòng lẫn mặt thoáng của chất lỏng.
Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.
Trong suốt quá trình diễn ra hiện tượng này, nhiệt độ của lỏng không thay đổi.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 4/28
ngừng chuyển động.
nhận thêm động năng.
chuyển động chậm đi.
va chạm vào nhau.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 5/28
A. Vật nhận công A < 0, vật nhận nhiệt Q < 0.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 6/28
bằng nhiệt dung riêng của chất lỏng đã cho.
nhỏ hơn nhiệt dung riêng của chất lỏng đã cho.
lớn hơn nhiệt dung riêng chất lỏng đã cho.
có thể lớn hơn hoặc bằng nhiệt dung riêng của chất lỏng đã cho tuỳ thuộc vào chất liệu.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Giả sử không thất thoát nhiệt ra môi trường.
Nhiệt lượng chất rắn toả ra \({Q_{\rm{r}}} = {m_{\rm{r}}}{\mkern 1mu} {c_{\rm{r}}}(70 - 30)\)
Nhiệt lượng chất lỏng thu vào \({Q_\ell } = {m_\ell }{\mkern 1mu} {c_\ell }(30 - 20)\)
Cân bằng nhiệt:\(20{\mkern 1mu} {c_{\rm{r}}} \cdot 40 = 100{\mkern 1mu} {c_\ell } \cdot 10\)\( \Rightarrow {c_{\rm{r}}} = 1,25{\mkern 1mu} {c_\ell }\)
Câu 7/28
48,6.
80,6.
15.
47.
Lời giải
Đáp án đúng là B
\({t_F} = 1,5{t_C} + 32\) thay số \({t_F} = 1,8 \cdot 27 + 32\)
Câu 8/28
nhiệt độ sôi lớn, áp suất.
nhiệt độ sôi lớn, nhiệt độ
nhiệt dung riêng lớn, nhiệt độ
nhiệt dung riêng nhỏ, nhiệt độ.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 9/28
A. 2,3.106J/kg.
B. 2,5.106J/kg.
C. 2,0.106J/kg.
D. 2,7.106J/kg.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
Nhiệt lượng là số đo độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
Một vật lúc nào cũng có nội năng do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
Nhiệt lượng không phải łà nội năng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
(1) và (2).
(2) và (3).
(3) và (1).
cả (1), (2) và (3).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
xích lại gần nhau hơn
có tốc độ trung bình lớn hơn.
nở ra lớn hơn.
liên kết lại với nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
\(\frac{{{m_1}{c_1}}}{{{m_2}{c_2}}}\) = \(\frac{3}{{10}}\)
\(\frac{{{m_1}{c_1}}}{{{m_2}{c_2}}}\) = \(\frac{1}{{13}}\)
\(\frac{{{m_1}{c_1}}}{{{m_2}{c_2}}}\) = \(\frac{{10}}{3}\)
\(\frac{{{m_1}{c_1}}}{{{m_2}{c_2}}}\) = \(\frac{{13}}{1}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy.
Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J).
Các chất có khối lượng bằng nhau thì nhiệt nóng chảy như nhau.
Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức Q = λm trong đó λ là nhiệt nóng chảy riêng của chất làm vật, m là khối lượng của vật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
Vật 2 chứa rất nhiều nhiệt lượng.
Vật 1 chứa rất ít nhiệt lượng.
Cả hai vật không chứa nhiệt lượng.
Nhiệt độ của hai vật bằng nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
A. 5,14 kg.
B. 3,55 kg.
C. 1,55 kg.
D. 4,55 kg.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
B. Khí CO2 chuyển thể trực tiếp từ thể khí sang thể rắn nên có sự toả nhiệt ra môi trường làm cho nhiệt độ cả khí CO2 và môi trường xung quanh đều hạ xuống.
C. Khí CO2 chuyển thể trực tiếp từ thể khí sang thể rắn, sau đó CO2 lại nhận nhiệt từ môi trường xung quanh và hoá hơi nên nhiệt độ cả khí CO2 và môi trường xung quanh đều hạ xuống.
D. Khí CO2 chuyển thể trực tiếp từ thể khí sang thể rắn nên khoảng cách giữa các phân tử, tốc độ chuyển động của chúng tăng lên nhanh, làm nội năng của khối khí giảm. Do đó, nhiệt độ của khối khí giảm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
Băng tan là hiện tượng ngưng tụ và hoá hơi.
Khi băng tan, nó hấp thu nhiệt từ môi trường, làm cho nhiệt độ môi trường tăng lên.
Từ năm 2005-2015, nhiệt cung cấp cho khối băng trong mỗi giây để tan chảy hoàn toàn là 4,7.1012 J.
Băng tan có thể đem theo vius cổ đại và khí CO2 vĩnh cửu gây ô nhiễm môi trường và ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ con người.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
a. Trong thang đo nhiệt độ Z có 140 khoảng chia.
b. Biểu thức chuyển đổi nhiệt độ từ thang nhiệt độ Xen-xi-út sang nhiệt độ Z là: t(0Z) = 1,4t() + 20
c. Nếu dùng nhiệt kế mới này đo nhiệt độ một vật thì thấy giá trị 610Z, nhiệt độ của vật trong thang nhiệt độ Xen-xi-út là 20.
d. Nhiệt độ của vật bằng 40 thì số chỉ trên hai thang nhiệt độ bằng nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.