Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Hà Tĩnh có đáp án
27 người thi tuần này 4.6 27 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Ninh Bình lần 3 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Tuyên Quang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Vĩnh Long có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Gia Lai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Lâm Đồng có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Cần Thơ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Nghệ An lần 3 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Đồng Tháp có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
A. giảm 1,5 lần.
B. tăng 2 lần.
C. giảm 3 lần.
D. tăng 6 lần.
Lời giải
Đáp án đúng là D
\(\{ \begin{array}{*{20}{l}}{{\rm{p}} = {\rm{\mu kT}}}\\{\overline {{{\rm{W}}_{\rm{d}}}} = \frac{3}{2}{\rm{kT}}}\end{array} \Rightarrow {\rm{p}} = \frac{2}{3}{\rm{\mu }}\overline {{{\rm{W}}_{\rm{d}}}} \Rightarrow \frac{{{{\rm{p}}_2}}}{{{{\rm{p}}_1}}} = \frac{{{{\rm{\mu }}_2}}}{{{{\rm{\mu }}_1}}} \cdot \frac{{\overline {{{\rm{W}}_{{\rm{d}}2}}} }}{{\overline {{{\rm{W}}_{{\rm{d}}1}}} }} = 3.2 = 6\).
Câu 2/28
2,50 \({\rm{l}}\).
2,80 \({\rm{l}}\).
3,50 \({\rm{l}}\).
3,00 \({\rm{l}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là D
Đẳng áp: \(\frac{{\rm{V}}}{{\rm{T}}} = {\rm{hs}} \Rightarrow \frac{2}{{300}} = \frac{{{{\rm{V}}_2}}}{{450}} \Rightarrow {\rm{\;}}{{\rm{V}}_2} = 3\) lít.
Câu 3/28
Tích \({\rm{pV}}\).
Thể tích.
Áp suất.
Thương \({\rm{p}}/{\rm{V}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là A
Đẳng nhiệt: \({\rm{pV}} = {\rm{nRT}} = \) hằng số.
Câu 4/28
\({\rm{e}} = {\rm{\Delta \Phi }}/{\rm{\Delta t}}\).
\({\rm{e}} = {\rm{\Delta \Phi }}.{\rm{\Delta t}}\).
\({\rm{e}} = {\rm{\Phi }}/{{\rm{t}}^2}\)
\({\rm{e}} = {\rm{\Phi }}.{\rm{t}}\)
Lời giải
Đáp án đúng là A
Độ lớn: \(\left| {{{\rm{e}}_{\rm{c}}}} \right| = \left| {\frac{{{\rm{\Delta \Phi }}}}{{{\rm{\Delta t}}}}} \right| = \frac{{0,2 - 0}}{{0,02}} = 10{\rm{\;V}}\).
Câu 5/28
A. \(1,{00.10^8}{\rm{\;J}}\).
B. \(2,00 \cdot {10^8}{\rm{\;J}}\).
C. \(3,{00.10^8}{\rm{\;J}}\).
D. \(5,00 \cdot {10^8}{\rm{\;J}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là C

Câu 6/28
\(1{\rm{\;T}} = 1{\rm{\;kg}}.{\rm{m}}.{{\rm{s}}^{ - 2}}.{{\rm{A}}^{ - 1}}\).
\(1{\rm{\;T}} = 1{\rm{\;kg}}.{{\rm{s}}^{ - 2}}.{{\rm{A}}^{ - 1}}\).
\(1{\rm{\;T}} = 1{\rm{\;kg}}.{\rm{m}}{\rm{.}}{{\rm{s}}^{ - 1}}.{{\rm{A}}^{ - 1}}\).
\(1{\rm{\;T}} = 1{\rm{\;kg}}.{{\rm{s}}^{ - 1}}.{{\rm{A}}^{ - 1}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là B
\({\rm{B}} = \frac{{\rm{F}}}{{{\rm{IL}}}} = \frac{{{\rm{ma}}}}{{{\rm{IL}}}}\left( {\frac{{{\rm{kg}}.{\rm{m}}/{{\rm{s}}^2}}}{{{\rm{\;A}}.{\rm{\;m}}}} = {\rm{kg}}.{\rm{\;}}{{\rm{s}}^{ - 2}}.{{\rm{A}}^{ - 1}}} \right)\).
Câu 7/28
năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
năng lượng liên kết càng nhỏ.
năng lượng liên kết càng lớn.
hạt nhân càng kém bền.
Lời giải
Đáp án đúng là C
\({{\rm{W}}_{{\rm{lk}}}} = {\rm{\Delta m}}{{\rm{c}}^2},{\rm{\Delta m}}\) càng lớn thì \({{\rm{W}}_{{\rm{lk}}}}\) càng lớn.
Câu 8/28
tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
tổng động năng và thế năng của vật, hay còn gọi là cơ năng.
động năng của vật đó.
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 9/28
Nước đá → nước lỏng.
Nước đá → hơi nước.
Nước lỏng → hơi nước.
Hơi nước → nước đá.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
Chu kì bán rã của một chất là \({\rm{T}} = 10,0{\rm{\;h}}\). Sau \(20,0{\rm{\;h}}\), phần còn lại là
\(1/2\).
\(1/4\).
1/16.
\(1/8\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
Từ trường chỉ tồn tại xung quanh dòng điện không đổi.
Điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường và ngược lại.
Điện trường và từ trường tồn tại độc lập, không liên hệ với nhau.
Chỉ có điện trường biến thiên theo thời gian mới sinh ra từ trường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
300 m.
200 m.
600 m.
100 m.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
\(2,00{\rm{\;atm}}\).
\(0,250{\rm{\;atm}}\).
\(0,500{\rm{\;atm}}\).
\(1,00{\rm{\;atm}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
đứng yên tại chỗ.
chuyển động hỗn loạn không ngừng.
chuyển động theo quỹ đạo ổn định.
chỉ dao động quanh vị trí cân bằng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
\(4,5{\rm{\% }}\).
\(5,5{\rm{\% }}\).
\(2,5{\rm{\% }}\).
\(3,5{\rm{\% }}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
290 K.
313 K.
300 K.
273 K.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
2 proton, 2 neutron.
2 proton, 2 electron.
4 neutron, 2 electron.
4 proton, 2 neutron.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
cảm ứng điện từ.
cảm ứng tĩnh điện.
điện phân.
từ hoá.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
a. Khối lượng U-238 có trong mẫu quặng là \(1,99{\rm{\;kg}}\).
b. Số hạt nhân U-238 trong mẫu quặng xấp xỉ \(5,{03.10^{24}}\).
c. Hoạt độ phóng xạ của U-238 trong mẫu quặng xấp xỉ \(2,{47.10^7}{\rm{Bq}}\).
d. Số hạt nhân Th- 234 có trong mẫu xấp xỉ \(4,{70.10^3}\) hạt. Biết rằng, Th- 234 chỉ sinh ra từ U- 238.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
Tích \({\rm{pV}}\) của các lần đo xấp xỉ không đổi, phù hợp với định luật Boyle trong giới hạn sai số thí nghiệm.
Đồ thị biểu diễn \({\rm{p}}\) theo \({\rm{V}}\) là một đường cong.
Giá trị trung bình của đại lượng \({\rm{pV}}\) từ 7 lần đo là \(1,{40.10^3}\) (inch \({\rm{Hg}}\).inch) (làm tròn 3 chữ số có nghĩa).
Độ lệch tuyệt đối của \({\rm{pV}}\) ở lần đo thứ 7 so với giá trị trung bình là độ lệch lớn nhất nên nếu cần kiểm tra lại số liệu các lần đo thì lần đo này cần được kiểm tra lại đầu tiên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
