(2025) Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Vật lí có đáp án - Đề 39
54 người thi tuần này 4.6 309 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Sơn La lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở An Giang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Lâm Đồng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Khánh Hòa lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Hà Tĩnh lần 5 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Chuyên Lam Sơn (Thanh Hóa) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Vật lí Sở Tuyên Quang lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
A. áp suất khí quyển đẩy hóa chất ra ngoài.
B. lực hấp dẫn hút hóa chất ra ngoài.
C. áp suất của khí nén trong bình đẩy hóa chất ra ngoài.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 2/28
A. 120 °C.
B. 20 °C.
C. 30 °C.
D. 60 °C.
Câu 3/28
A. 4,4 phút.
B. 4,2 phút.
C. 6,5 phút.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi lượng nước trong ấm:
\[
Q = (m_{th} \cdot c_{th} + m_n \cdot c_n)(t_2 - t_1)
= (0,4 \cdot 460 + 1,2 \cdot 4200)(100 - 25)
= 391800\ \text{J}.
\]
Thời gian để đun sôi lượng nước trong ấm là:
Do điện năng chuyển hóa hoàn toàn thành năng lượng nhiệt truyền cho ấm và nước nên ta có:
\[
A = Q \;\;\Leftrightarrow\;\; P \cdot t = Q
\;\;\Leftrightarrow\;\; t = \frac{Q}{P}
= \frac{391800}{1500}
= 261,2\ \text{s} \approx 4,4\ \text{phút}.
\]
Câu 4/28
A. Áp suất, nhiệt độ tuyệt đối và thể tích.
B. Áp suất, nhiệt độ tuyệt đối và khối lượng.
C. Khối lượng, nhiệt độ tuyệt đối và thể tích.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Trạng thái của một khối khí lí tưởng được đặc trưng bởi các thông số như áp suất, nhiệt độ tuyệt đối và thể tích. Chúng liên hệ với nhau bởi phương trình Clapeyron .
Câu 5/28
A. 50 lần.
B. 16 lần.
C. 14 lần.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Gọi \(N\) (lần) là số lần bơm không khí vào bóng \((N \in \mathbb{N}^*)\).
Số mol khí được bơm vào sau mỗi lần bơm:
\[
p_1 V_1 = n_1 RT \;\;\Leftrightarrow\;\; n_1 = \frac{p_1 V_1}{RT}.
\]
Số mol khí trong bóng để đạt các thông số tiêu chuẩn:
\[
pV = n_v RT \;\;\Leftrightarrow\;\; n_v = \frac{pV}{RT}.
\]
Do ban đầu trong bóng không có không khí nên số lần bơm cần thiết là:
\[
N = \frac{n_v}{n_1}
= \frac{\tfrac{pV}{RT}}{\tfrac{p_1 V_1}{RT}}
= \frac{1,3 \cdot 4,85}{1 \cdot 0,45}
\approx 14\ \text{lần}.
\]
Câu 6/28
Lời giải
Đáp án đúng là C
Do bình kín nên quá trình biến đổi trạng thái của khối khí lí tưởng là quá trình đẳng tích. Khi đó, ta có:
\[
\frac{p_1}{T_1} = \frac{p_2}{T_2}
\;\;\Leftrightarrow\;\;
p_2 = \frac{p_1 T_2}{T_1}
= \frac{4 \cdot 10^5 \cdot (27 + 150 + 273)}{27 + 273}
= 6 \cdot 10^5\ \text{Pa}.
\]
Những hình biểu diễn đúng sự biến đổi trạng thái của khối khí là **hình 1, hình 3**.
- Hình 2 sai ở số liệu \(T_2 = 423\ \text{K}\) và \(p_2 = 5,6 \cdot 10^5\ \text{Pa}\).
- Hình 4 sai ở số liệu \(p_1 = 4\ \text{Pa}\) và \(p_2 = 6\ \text{Pa}\).
Câu 7/28
A. giảm dần đến 0.
B. không đổi.
C. tăng lên đến 0,8 N.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện:
\[
F = B I \ell \sin \alpha.
\]
Suy ra:
\[
\frac{F_2}{F_1} = \frac{\sin \alpha_2}{\sin \alpha_1}
\;\;\Rightarrow\;\;
F_2 = \frac{F_1 \sin \alpha_2}{\sin \alpha_1}
= \frac{0,4 \cdot \sin 30^\circ}{\sin 90^\circ}
= 0,2\ \text{N}.
\]
Khi góc \(\alpha\) giảm dần từ \(90^\circ\) đến \(30^\circ\) thì \(\sin \alpha\) cũng giảm dần.
Vậy độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn đó sẽ giảm dần đến \(0,2\ \text{N}\).
Câu 8/28
Lời giải
Đáp án đúng là C
Phát biểu (1) sai. Độ lớn từ thông qua một mạch kín càng lớn khi số lượng đường sức từ xuyên qua mạch kín này càng nhiều, không phải càng ít.
Phát biểu (2) sai. Đơn vị của từ thông là weber (Wb), không phải tesla (T).
Phát biểu (3) đúng. Đây là biểu hiện của hiện tượng cảm ứng điện từ.
Phát biểu (4) đúng. Đây là nội dung của định luật Lenz.
Phát biểu (5) đúng. Theo định luật Faraday ta có: . Suy ra, độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung dây dẫn kín tăng khi tốc độ biến thiên từ thông qua diện tích mặt phẳng khung dây đó tăng.
Câu 9/28
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
A. biến đổi điện áp xoay chiều nhưng không làm thay đổi tần số dòng điện.
B. biến đổi điện áp xoay chiều cả về độ lớn và tần số của điện áp.
C. không tiêu thụ điện năng, chỉ làm thay đổi độ lớn của điện áp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
A. $e_c = 38,4\pi \cos \left(40\pi t - \tfrac{\pi}{2}\right)$ (V).
B. $e_c = 384\pi \cos (40\pi t)$ (V).
C. $e_c = 38,4\pi \sin (40\pi t - \tfrac{\pi}{2})$ (V).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
A. Bán kính hạt nhân xấp xỉ bằng 7,4 fm.
B. Độ hụt khối của hạt nhân bằng 1,94152u.
C. Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân thành các nucleon riêng rẽ xấp xỉ bằng 7,6 MeV.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
A. thu vào 22,4 MeV.
B. toả ra 22,4 MeV.
C. thu vào 4,22 MeV.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Câu 17/28
A. Quá trình ngưng tụ.
B. Quá trình ngưng kết.
C. Quá trình đông đặc.
D. Quá trình nóng chảy.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
A. Benzene là chất rắn vô định hình.
B. Nhiệt độ nóng chảy của benzene là 6 °C.
C. Sau thời điểm 2 phút 15 giây, benzen chỉ tồn tại ở thể rắn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Một mol khí lí tưởng đơn nguyên tử thực hiện quá trình biến đổi trạng thái có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất p vào thể tích V như hình vẽ bên dưới. Biết p = $5,0 \cdot 10^5$ Pa và V = $4,0 \cdot 10^{-3}$ m$^3$. Nội năng của khí lí tưởng đơn nguyên tử được xác định bằng biểu thức $U = \tfrac{3}{2} nRT$.

Câu 19/28
A. $7,5 \cdot 10^{-21}$ J.
B. $3,3 \cdot 10^{-21}$ J.
C. $5,0 \cdot 10^{-21}$ J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
A. giảm 1500 J.
B. tăng 1500 J.
C. giảm 1000 J.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





