Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Cà Mau có đáp án
4.6 0 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Quảng Ninh mã đề 0214 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Huế có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai mã đề 0224 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Sơn La lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Kinh Môn II (Hải Phòng) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Cao Bằng mã đề 1201 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh lần 1 mã đề 0301 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
A. \(V.T = \) hằng số
B. \(\frac{V}{T} = \) hằng số
C. \(\frac{p}{T} = \) hằng số
D. \(p.T = \) hằng số
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 2/28
cùng phương với tiếp tuyến của đường sức từ đi qua điểm đó.
cùng chiều với chiều của đường sức từ đi qua điểm đó.
đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.
có độ lớn tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện đặt tại đó.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Các phương án \({\rm{A}},{\rm{B}},{\rm{C}}\) đều đúng với tính chất của vector cảm ứng từ.
Phương án D sai vì độ lớn cảm ứng từ B tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện I, không phải tỉ lệ nghịch.
Câu 3/28
\(Q = Lm\).
\(Q = 2Lm\).
\(Q = {L^2}m\).
\(Q = L{m^2}\).
Lời giải
Đáp án đúng là A
Nhiệt lượng cần cung cấp để một khối lượng \(m\) chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi là \(Q = L.m\), trong đó \(L\) là nhiệt hóa hơi riêng của chất đó.
Câu 4/28
Một đoạn dây mang dòng điện.
Một điện tích đứng yên.
Một dòng điện đứng yên.
Một thanh nam châm đứng yên.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Một điện tích đứng yên chỉ tạo ra xung quanh nó một điện trường tĩnh, không tạo ra từ trường.
Các trường hợp còn lại (dòng điện, nam châm) đều là nguồn gốc của từ trường.
Câu 5/28
hóa hơi.
ngưng kết.
hoá lỏng.
thăng hoa.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 6/28
áp suất của khối khí không đổi.
áp suất của khối khí tăng khi thể tích của khối khí tăng.
thể tích của khối khí không đổi.
áp suất của khối khí tăng khi thể tích của khối khí giảm.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 7/28
chuyển động theo một đường thẳng xác định.
chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
đứng yên, không chuyển động.
chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 8/28
\(\frac{{N{E_0}}}{{2\pi f}}\)
\(\frac{{{E_0}}}{{2\pi Nf}}\)
\(\frac{{2\pi f{E_0}}}{N}\)
\(2\pi fN{E_0}\)
Lời giải
Đáp án đúng là B
Tần số góc của khung dây quay là \(\omega = 2\pi f\)
Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung dây là:
\({E_0} = \omega {{\rm{\Phi }}_{{\rm{max\;}}}} = \omega N{{\rm{\Phi }}_0} = 2\pi fN{{\rm{\Phi }}_0}\)
Từ đó suy ra từ thông cực đại qua mỗi vòng của khung dây là:
\({{\rm{\Phi }}_0} = \frac{{{E_0}}}{{2\pi Nf}}\)
Câu 9/28
phản ứng phân hạch.
phóng xạ \(\beta \).
phản ứng tổng hợp hạt nhân.
phóng xạ \(\alpha \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
tăng thêm 1300 J
giảm đi 1300 J
giảm đi 700 J
tăng thêm 700 J
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
184 K.
257 K.
173 K.
84 K.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
143 proton.
92 neutron.
235 neutron.
92 proton.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
A. \({V_1} < {V_2}\).
C. \({V_1} = 2{V_2}\).
D. \({V_1} = {V_2}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
\(12,5{\rm{\;A}}.\)
125 mA.
\(12,5{\rm{\;mA}}.\)
125A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
tăng lớn hơn 3 lần áp suất cũ.
tăng lên đúng bằng 3 lần áp suất cũ.
tăng lên ít hơn 3 lần áp suất cũ.
có thể tăng hoặc giảm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
\(7,{826.10^{22}}\).
\(9,{826.10^{22}}\).
\(6,{825.10^{22}}\).
\(8,{825.10^{22}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
13,1 lít.
10,5 lít.
2,1 lít.
3,3 lít.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
\(9,39\) MeV/nucleon
\(8,48\) MeV/nucleon
\(5,46\) MeV/nucleon
\(7,59\) MeV/nucleon
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
a. Nước đá đã truyền nhiệt lượng cho nước.
b. Nhiệt lượng nước đá thu vào để tăng nhiệt độ từ \( - {10^ \circ }{\rm{C}}\) đến nhiệt độ nóng chảy là 3150 J .
c. Nước đá nổi trong nước do khối lượng riêng của nước đá nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.
d. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá tính được từ bảng số liệu trên là \(\lambda = 336,0\left( {{\rm{kJ}}/{\rm{kg}}} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
Hạt nhân nguyên tử \(\;_{26}^{56}X\) có 30 neutron.
Số proton và số neutron trong hạt nhân \(\;_{26}^{56}X\) bằng nhau.
Khối lượng của hạt nhân \(\;_{26}^{56}X\) xấp xỉ 56 amu.
Bán kính hạt nhân \(\;_{26}^{56}{\rm{X}}\) xấp xỉ \(3,{55.10^{ - 15}}{\rm{\;m}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

