Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Tuyên Quang lần 2 có đáp án
15 người thi tuần này 4.6 15 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Ninh Bình lần 3 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Tuyên Quang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Vĩnh Long có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Gia Lai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Lâm Đồng có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Cần Thơ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Nghệ An lần 3 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Đồng Tháp có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
A. cùng pha và có phương vuông góc với nhau.
B. ngược pha và có phương song song với nhau.
C. cùng pha và có phương song song với nhau.
D. vuông pha và có phương vuông góc với nhau.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Trong sóng điện từ, vectơ điện trường \(\vec E\) và vectơ cảm ứng từ \(\vec B\) dao động cùng pha, vuông góc với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 2/28
tăng lên gấp bốn lần.
giảm đi một nửa.
tăng lên gấp đôi.
không thay đổi.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí lí tưởng:
\(\overline {{W_d}} = \frac{3}{2}kT\)
Vì \(\overline {{W_d}} \) tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối \(T\), nên khi \(T\) tăng gấp đôi thì động năng tịnh tiến trung bình cũng tăng gấp đôi.
Câu 3/28
\(6,{02.10^{23}}\).
\(4,{05.10^{23}}\).
\(3,{01.10^{23}}\).
\(1,{50.10^{23}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là C
Khối lượng mol của H₂ là 2 g/mol.
Trong 1 g H₂ có số mol:
\(n = \frac{1}{2} = 0,5\;mol\)
Số phân tử là:
\(N = n{N_A} = 0,5.6,{02.10^{23}} = 3,{01.10^{23}}\)
Câu 4/28
\({45^\circ }C\).
\({50^\circ }C\).
\({32^\circ }C\).
\({30^\circ }C\).
Lời giải
Đáp án đúng là C
Ta có:
\(Q = mc\Delta t = mc({t_2} - {t_1})\)
Đổi:
\(Q = 37,7\;kJ = 37700\;J\)
Thay số:
\(37700 = 5.130.(90 - {t_1})\)
\(650(90 - {t_1}) = 37700\)
\(90 - {t_1} = 58\)
\({t_1} = {32^\circ }C\)
Câu 5/28
\(\varepsilon = \frac{{\Delta E}}{{2A}}\).
\(\varepsilon = \frac{{\Delta E}}{{{A^2}}}\).
\(\varepsilon = \frac{A}{{\Delta E}}\).
\(\varepsilon = \frac{{\Delta E}}{A}\).
Lời giải
Đáp án đúng là D
Năng lượng liên kết riêng bằng năng lượng liên kết chia cho số nucleon:
\(\varepsilon = \frac{{\Delta E}}{A}\)
Câu 6/28
thế năng khác nhau.
nhiệt độ khác nhau.
khối lượng khác nhau.
thể tích khác nhau.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Nhiệt chỉ tự truyền từ vật này sang vật kia khi giữa hai vật có sự chênh lệch nhiệt độ. Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
Câu 7/28
bay hơi.
ngưng tụ.
đông đặc.
nóng chảy.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Khi bình ga mini đang sử dụng, ga bay hơi làm vỏ bình lạnh đi. Hơi nước trong không khí gặp vỏ bình lạnh sẽ ngưng tụ thành lớp nước mỏng bám bên ngoài.
Câu 8/28
\(10,{28.10^{ - 3}}\;V\).
\(12,{56.10^{ - 3}}\;V\).
\(25,{68.10^{ - 3}}\;V\).
\(37,{68.10^{ - 3}}\;V\).
Lời giải
Đáp án đúng là D
Suất điện động cảm ứng cực đại của máy phát điện xoay chiều:
\({E_0} = NBS\omega \)
Trong đó:
\(N = 50\)
\(S = 2,0\;c{m^2} = 2,{0.10^{ - 4}}\;{m^2}\)
\(B = 0,02\;T\)
\(f = 30\) vòng/s nên:
\(\omega = 2\pi f = 2.3,14.30 = 188,4\;rad/s\)
Suy ra:
\({E_0} = 50.0,02.2,{0.10^{ - 4}}.188,4\)
\({E_0} = 0,03768\;V = 37,{68.10^{ - 3}}\;V\)
Câu 9/28
\(Q < 0\)và \(A > 0\).
\(Q > 0\)và \(A = 0\).
\(Q > 0\)và \(A > 0\).
\(Q > 0\)và \(A < 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
hiện tượng phản xạ sóng siêu âm.
hiện tượng giao thoa sóng âm.
hiện tượng nhiễu xạ sóng âm.
hiện tượng khúc xạ sóng âm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
B. 35,4 phút.
C. 25,0 phút.
D. 32,5 phút.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
proton.
neutron.
electron.
nucleon.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
\(9,{89.10^{22}}\).
\(9,{89.10^{23}}\).
\(4,{95.10^{22}}\).
\(4,{95.10^{23}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
chuyển động hỗn loạn.
chuyển động tròn.
chuyển động định hướng.
chuyển động đều.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.
bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.
luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.
có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số trong cuộn sơ cấp.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
Kim nam châm quay đi và cực S bị hút về phía ống dây.
Kim nam châm chỉ dao động nhẹ rồi quay về vị trí ban đầu.
Kim nam châm quay đi và cực N bị hút về phía ống dây.
Kim nam châm vẫn đứng yên theo hướng ban đầu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
\(p = 3\mu m\overline {{v^2}} \).
\(p = \frac{3}{2}\mu m\overline {{v^2}} \).
\(p = \frac{1}{3}\mu m\overline {{v^2}} \).
\(p = \frac{2}{3}\mu m\overline {{v^2}} \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
a. Giả sử cuộn dây có điện trở \(R = 2\;\Omega \) và nối thành mạch kín. Tổng điện lượng chuyển dịch qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian từ 0 đến 300 ms là 0,125 C.
b. Trong khoảng thời gian từ 100 ms đến 300 ms, suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây có độ lớn bằng 2,0 V.
c. Trong khoảng thời gian từ 300 ms đến 500 ms, suất điện động cảm ứng trong giai đoạn này bằng 0.
d. Độ lớn suất điện động cảm ứng trong giai đoạn từ 0 đến 100 ms gấp 8 lần độ lớn suất điện động cảm ứng trong giai đoạn từ 100 ms đến 300 ms.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
Nhiệt lượng trung bình mà bếp tỏa ra trong mỗi giây trong quá trình đun ấm nước là 582,97 J/s.
Nhiệt lượng bếp cung cấp cho nước tăng từ \({20^\circ }C\) lên \({100^\circ }C\) là 540.000 J.
Nhiệt lượng bếp cung cấp cho ấm nhôm tăng từ \({20^\circ }C\) lên \({100^\circ }C\) là 42.240 J.
Nhiệt hóa hơi riêng xác định bằng công thức \(L = Q/m\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


