Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 19
73 người thi tuần này 4.6 429 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Dành cho bạn Hot Vào phòng luyện đề →
Bộ đề trắc nghiệm luyện thi Lịch Sử cực hay có lời giải đề 1
Bộ đề Luyện thi THPTQG Môn Địa Lí cực hay có lời giải chi tiết (P1)
Bộ đề luyện thi THPTQG môn Lịch Sử cực hay có đáp án (P1)
Bộ đề thi thử THPTQG cực hay có lời giải chi tiết (P1)
Bộ đề thi thử THPTQG 2019 môn Lịch sử cực hay có đáp án (đề 1)
Bộ đề luyện thi THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (P1)
Bộ đề tăng tốc luyện thi Hóa Học cực hay có lời giải chi tiết (đề số 1)
Bộ 10 đề 8 điểm thi thử THPTQG 2019 Hóa Học có lời giải chi tiết (đề số 1)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
\(\Delta U = A + Q.\)
\(\Delta U = Q.\)
\(\Delta U = A.\)
\(A + Q = 0.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Nguyên lí I nhiệt động lực học: \(\Delta U = A + Q\)
Quy ước về dấu:
− Nếu Q > 0, hệ nhận nhiệt lượng.
− Nếu Q < 0, hệ truyền nhiệt lượng.
− Nếu A > 0, hệ nhận công.
− Nếu A < 0, hệ sinh công.
Chọn A.
Câu 2/28
\((1)\) khối lượng; \((2)\) thể tích.
\((1)\) nhiệt độ; \((2)\) thể tích.
\((1)\) nhiệt độ; \((2)\) khối lượng riêng.
\((1)\) khối lượng; \((2)\) khối lượng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn B.
Câu 3/28
\(0,22\,cm.\)
\(0,24\,cm.\)
\(2,20\,cm.\)
\(22,0\,cm.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta có \(\frac{{24 - 2}}{{100 - 0}} = 22\,cm/^\circ C \Rightarrow \) Độ chênh lệch giữa mỗi vạch \(1^\circ C\) trên nhiệt kế có độ dài là \(0,22\,cm.\)
Chọn A.
Câu 4/28
\(3:1.\)
\(2:1.\)
\(1:2.\)
\(2:3.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Ta có
\(\begin{array}{l}\mathcal{P} \cdot {t_{60}} = {m_X}c \cdot \Delta {t_X} = {m_Y}c \cdot \Delta {t_Y}\\ \Rightarrow {m_X}c \cdot (60 - 20) = {m_Y}c \cdot (60 - 40)\\ \Rightarrow \frac{{{m_X}}}{{{m_Y}}} = \frac{1}{2}\end{array}\)
Chọn C.
Câu 5/28
\(582,{42.10^6}\,J.\)
\(582,{42.10^5}\,J.\)
\(582,{42.10^4}\,J.\)
\(582,{42.10^3}\,J.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
\(Q = m(c\Delta t + \lambda ) = {10^3}.{\rm{[}}380.(1084 - 25) + {180.10^3}\,{\rm{]}} = 582,{42.10^6}\,J.\)
Chọn A.
Câu 6/28
các phân tử chất khí va chạm vào nhau.
các phân tử chất khí đẩy nhau.
các phân tử chất khí va chạm nhau và không va chạm vào thành bình chứa.
khi chuyển động hỗn loạn, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình chứa.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn D.
Câu 7/28
\(\frac{{pV}}{{RT}}.\)
\(\frac{{RT}}{{pV}}.\)
\(\frac{{pT}}{{RV}}.\)
\(\frac{{RV}}{{pT}}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
\(\frac{{pV}}{T} = nR \Rightarrow n = \frac{{pV}}{{RT}}\)
Chọn A.
Câu 8/28
\(75\,K.\)
\(40\,K.\)
\(60\,K.\).
\(90\,K.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
\(\frac{{pV}}{T} = {\rm{const}} \Rightarrow \frac{{{p_1} \cdot {V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_4} \cdot {V_4}}}{{{T_4}}} \Rightarrow {T_4} = \frac{{{T_1}}}{8} = 75\,K.\)
Chọn A.
Câu 9/28
\(1,{23.10^5}\,Pa.\)
\(3,{24.10^5}\,Pa.\)
\(4,{94.10^5}\,Pa.\)
\(15,{2.10^5}\,Pa.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
Chỉ yếu tố \(\left( 1 \right)\).
Chỉ yếu tố \(\left( 3 \right)\).
Chỉ yếu tố \(\left( 1 \right)\) và \(\left( 2 \right)\).
Chỉ yếu tố \(\left( 2 \right)\)và \(\left( 3 \right)\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
\(6,7{\rm{ }}N.\)
\(0,30{\rm{ }}N.\)
\(0,15{\rm{ }}N.\)
\(0{\rm{ }}N.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
\(0,16{\rm{ }}V.\)
\(0,25{\rm{ }}V.\)
\({\rm{4 }}V.\)
\(0,4{\rm{ }}V.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
A. \(Q\) rơi nhanh nhất, \(R\) rơi chậm nhất.
B. \(R\) rơi nhanh nhất, \(Q\) rơi chậm nhất.
C. \(P\) nhanh nhất, \(Q\) rơi chậm nhất.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
cảm ứng điện từ.
điện phân.
quang điện.
tự cảm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
\(29\).
\(35\).
\(64\).
\(93\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
\(X\) và \(Y\) là hạt \(\alpha \), \(Z\) là hạt \({\beta ^ - }\).
\(X\) và \(Z\) là hạt \({\beta ^ - }\), \(Y\) là hạt \(\alpha \).
\(X\) và \(Y\) lả hạt \({\beta ^ - }\), \(Z\) là hạt \(\alpha \).
\(X\) và \(Z\) là hạt \(\alpha \), \(Y\) là hạt \({\beta ^ - }\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
\(10\)phút.
\(20\)phút.
\(40\)phút.
\(60\)phút.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
\(9,{7.10^{17}}Bq.\)
\(6,{2.10^{17}}Bq.\)
\(4,{4.10^{17}}Bq.\)
\(8,{1.10^{17}}Bq.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
a. Cốc nhôm thu nhiệt, nước trong cốc nhôm tỏa nhiệt.
b. Để thìa đồng giảm \({1^ \circ }C\) thì thìa đồng thu nhiệt lượng \(28,5\,J\).
c. Nhiệt độ khi cân bằng nhiệt xảy ra: \(t = 21,{66^ \circ }C\).
d. Đến khi cân bằng nhiệt, nhiệt lượng cốc nhôm và nước đã thu vào lớn hơn \(2000\,J\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
a. Ban đầu, cột thuỷ ngân trong ống nằm ngang cân bằng. Áp suất trong bình bằng với áp suất khí quyển
b. Khi giảm nhiệt độ của không khí trong bình, áp suất trong bình giảm và nhỏ hơn áp suất khí quyển làm cho thuỷ ngân bị đẩy vào chiếm một phần thể tích bình chứa.
c. Thể tích của khí sau khi thuỷ ngân chảy vào bình là \(100\,c{m^3}\).
d. Khối lượng thuỷ ngân chảy vào bình \(1360\,g\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


