Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Chuyên KHTN Hà Nội có đáp án
64 người thi tuần này 4.6 512 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Ninh Bình lần 3 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Tuyên Quang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Vĩnh Long có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Gia Lai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Lâm Đồng có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Cần Thơ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Nghệ An lần 3 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Đồng Tháp có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 2/28
Năng lượng liên kết của hạt nhân Y lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân X.
Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
Năng lượng liên kết của hạt nhân \(X\) lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân \(Y\).
Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là D
.
Câu 3/28
Fara (F).
Henry (H).
Tesla (T).
Ampe (A).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 4/28
B. Quá trình đẳng áp.
C. Quá trình đẳng tích.
D. Cả 3 quá trình trên.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là C
\(ΔU=Q⇒A=0⇒\) thể tích không đổi.
Câu 5/28
tỉ lệ nghịch.
tỉ lệ thuận.
đồng biến.
nghịch biến.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là A
Đồ thị p theo \(\frac{1}{V}\) có dạng đoạn thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ
\(⇒p=C⋅\frac{1}{V}⇒pV=C\) (với C là hằng số) \(⇒p\) tỉ lệ nghịch với V.
Câu 6/28
Từ 1 s đến 2 s.
Từ 0 s đến 1 s.
Từ 5 s đến 7 s.
Từ 2 s đến 5 s.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là B
từ 0 s đến 1 s đồ thị dốc nhất nên lớn nhất.
Câu 7/28
225 mW.
\(0,09mW\).
\(22,5mW\).
9 W.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là A
Chiều dài dây là
Điện trở khung dây là
Suất điện động cảm ứng
Dòng điện cảm ứng
Công suất .
Câu 8/28
A. \(-2,{5}^{∘}C\)
B. \(-1,{9}^{∘}C\)
C. \(1,{1}^{∘}C\)
D. \(2,{5}^{∘}C\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là C
.
Câu 9/28
A. Chất 3.
B. Chất 2 và 3.
C. Chất 1 và 4.
D. Chất 2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
\(ΔN={N}_{0}.{2}^{-\frac{t}{T}}\).
\(ΔN={N}_{0}.{e}^{-λ}t\).
\(ΔN={N}_{0}.\left. 1-{e}^{-λt} \right.\).
\(ΔN=\frac{{N}_{0}}{T}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
từ 308 K đến 315 K.
từ 135 K đến 142 K.
từ 231 K đến 315 K.
từ 238 K đến 308 K.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
A. \(1+\frac{{c}_{2}}{{c}_{1}}\).
B. \(\frac{{c}_{2}}{{c}_{1}}\).
C. \(\frac{{c}_{1}}{{c}_{2}}\).
D. \(1+\frac{{c}_{1}}{{c}_{2}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
\(1578m/s\).
\(1356m/s\).
\(1005m/s\).
\(43m/s\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
A. \(61,6cm\).
B. \(50,6cm\).
C. \(43,1cm\).
D. \(102,0cm\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
\(240,1{cm}^{3}\).
\(270,0{cm}^{3}\).
\(323,3{cm}^{3}\).
\(309,3{cm}^{3}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
a. Lực điện mà hạt nhân của nguyên tử Hydrogen tác dụng lên electron là lực hút và có độ lớn \(8,2.{10}^{-8}N\).
b. Tốc độ chuyển động của electron có giá trị xấp xỉ \(2,{2.10}^{6}m/s\).
c. Sự chuyển động của electron quanh hạt nhân tạo nên một dòng điện tròn có cường độ I \(=1A\).
d. Cảm ứng từ do dòng điện tròn nói trên gây ra tại hạt nhân của nguyên tử Hydrogen có độ lớn \(B=4,0T\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
a. \(x=8\).
b. \(y=6\).
c. Nếu tỉ lệ nguyên tử tìm thấy là cứ 1 nguyên tử \({}_{82}^{206}Pb\) có 5 nguyên tử \({}_{92}^{238}U\) thì tuổi mẫu quặng khoảng 1,18 tỉ năm.
d. Nếu tỉ lệ khối lượng tìm thấy là cứ \(1{g}_{82}^{206}Pb\) có \(5g{}_{92}^{238}U\) thì tuổi mẫu quặng khoảng 1,34 tỉ năm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 9 và Câu 10: Hình bên là sơ đồ nguyên lí hoạt động của một máy làm nóng nước. Nước lạnh có nhiệt độ \({t}_{1}=20,{2}^{∘}C\) được đưa vào máy từ ống dẫn nước lạnh với lưu lượng \(μ=2,50\) lít/phút. Khối lượng riêng của nước là \(ρ=1000kg/{m}^{3}\). Nhiệt dung riêng của nước là \(c=4180J/(kg.K)\). Hiệu suất làm nóng nước là \(H=90\%\).

Câu 19/28
A. \(309,7K\).
B. \(16,5K\).
C. \(36,7K\).
D. \(289,5K\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
A. \(2,7kW\).
B. \(2,8kW\).
C. \(3,0kW\).
D. \(2,9kW\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.




