Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Chuyên KHTN Hà Nội có đáp án
6 người thi tuần này 4.6 6 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Ninh Bình lần 3 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Tuyên Quang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Hưng Yên lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Lào Cai lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Tĩnh Gia I (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Thái Nguyên lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở Đà Nẵng có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Chuyên KHTN Hà Nội có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 2/28
Năng lượng liên kết của hạt nhân Y lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân X.
Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
Năng lượng liên kết của hạt nhân \(X\) lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân \(Y\).
Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
Lời giải
Đáp án đúng là D
.
Câu 3/28
Fara (F).
Henry (H).
Tesla (T).
Ampe (A).
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 4/28
B. Quá trình đẳng áp.
C. Quá trình đẳng tích.
D. Cả 3 quá trình trên.
Lời giải
Đáp án đúng là C
\(ΔU=Q⇒A=0⇒\) thể tích không đổi.
Câu 5/28
tỉ lệ nghịch.
tỉ lệ thuận.
đồng biến.
nghịch biến.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Đồ thị p theo \(\frac{1}{V}\) có dạng đoạn thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ
\(⇒p=C⋅\frac{1}{V}⇒pV=C\) (với C là hằng số) \(⇒p\) tỉ lệ nghịch với V.
Câu 6/28
Từ 1 s đến 2 s.
Từ 0 s đến 1 s.
Từ 5 s đến 7 s.
Từ 2 s đến 5 s.
Lời giải
Đáp án đúng là B
từ 0 s đến 1 s đồ thị dốc nhất nên lớn nhất.
Câu 7/28
225 mW.
\(0,09mW\).
\(22,5mW\).
9 W.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Chiều dài dây là
Điện trở khung dây là
Suất điện động cảm ứng
Dòng điện cảm ứng
Công suất .
Câu 8/28
A. \(-2,{5}^{∘}C\)
B. \(-1,{9}^{∘}C\)
C. \(1,{1}^{∘}C\)
D. \(2,{5}^{∘}C\)
Lời giải
Đáp án đúng là C
.
Câu 9/28
A. Chất 3.
B. Chất 2 và 3.
C. Chất 1 và 4.
D. Chất 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
\(ΔN={N}_{0}.{2}^{-\frac{t}{T}}\).
\(ΔN={N}_{0}.{e}^{-λ}t\).
\(ΔN={N}_{0}.\left. 1-{e}^{-λt} \right.\).
\(ΔN=\frac{{N}_{0}}{T}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
từ 308 K đến 315 K.
từ 135 K đến 142 K.
từ 231 K đến 315 K.
từ 238 K đến 308 K.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
A. \(1+\frac{{c}_{2}}{{c}_{1}}\).
B. \(\frac{{c}_{2}}{{c}_{1}}\).
C. \(\frac{{c}_{1}}{{c}_{2}}\).
D. \(1+\frac{{c}_{1}}{{c}_{2}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
\(1578m/s\).
\(1356m/s\).
\(1005m/s\).
\(43m/s\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
A. \(61,6cm\).
B. \(50,6cm\).
C. \(43,1cm\).
D. \(102,0cm\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
\(240,1{cm}^{3}\).
\(270,0{cm}^{3}\).
\(323,3{cm}^{3}\).
\(309,3{cm}^{3}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
a. Lực điện mà hạt nhân của nguyên tử Hydrogen tác dụng lên electron là lực hút và có độ lớn \(8,2.{10}^{-8}N\).
b. Tốc độ chuyển động của electron có giá trị xấp xỉ \(2,{2.10}^{6}m/s\).
c. Sự chuyển động của electron quanh hạt nhân tạo nên một dòng điện tròn có cường độ I \(=1A\).
d. Cảm ứng từ do dòng điện tròn nói trên gây ra tại hạt nhân của nguyên tử Hydrogen có độ lớn \(B=4,0T\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
a. \(x=8\).
b. \(y=6\).
c. Nếu tỉ lệ nguyên tử tìm thấy là cứ 1 nguyên tử \({}_{82}^{206}Pb\) có 5 nguyên tử \({}_{92}^{238}U\) thì tuổi mẫu quặng khoảng 1,18 tỉ năm.
d. Nếu tỉ lệ khối lượng tìm thấy là cứ \(1{g}_{82}^{206}Pb\) có \(5g{}_{92}^{238}U\) thì tuổi mẫu quặng khoảng 1,34 tỉ năm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Sử dụng các thông tin sau cho Câu 9 và Câu 10: Hình bên là sơ đồ nguyên lí hoạt động của một máy làm nóng nước. Nước lạnh có nhiệt độ \({t}_{1}=20,{2}^{∘}C\) được đưa vào máy từ ống dẫn nước lạnh với lưu lượng \(μ=2,50\) lít/phút. Khối lượng riêng của nước là \(ρ=1000kg/{m}^{3}\). Nhiệt dung riêng của nước là \(c=4180J/(kg.K)\). Hiệu suất làm nóng nước là \(H=90\%\).

Câu 19/28
A. \(309,7K\).
B. \(16,5K\).
C. \(36,7K\).
D. \(289,5K\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
A. \(2,7kW\).
B. \(2,8kW\).
C. \(3,0kW\).
D. \(2,9kW\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.




