khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

20/05/2026 238 Lưu

Sử dụng các thông tin sau cho Câu 9 và Câu 10: Hình bên là sơ đồ nguyên lí hoạt động của một máy làm nóng nước. Nước lạnh có nhiệt độ \({t}_{1}=20,{2}^{∘}C\) được đưa vào máy từ ống dẫn nước lạnh với lưu lượng \(μ=2,50\) lít/phút. Khối lượng riêng của nước là \(ρ=1000kg/{m}^{3}\). Nhiệt dung riêng của nước là \(c=4180J/(kg.K)\). Hiệu suất làm nóng nước là \(H=90\%\).

Nhiệt độ của nước tăng một lượng bao nhiêu khi đi qua máy làm nóng nước?

A. \(309,7K\).

B. \(16,5K\).

C. \(36,7K\).

D. \(289,5K\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là B

\(ΔT(K)=Δt({}^{o}C)=36,7-20,2=16,5K\).

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Công suất tiêu thụ điện của máy làm nóng nước có giá trị gần nhất là

A. \(2,7kW\).

B. \(2,8kW\).

C. \(3,0kW\).

D. \(2,9kW\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là C

Q = m c Δ t ⇒ H P t = V D c Δ t ⇒ 0 , 9 . P . 6 0 = 2 , 5 . 1 0 − 3 . 1 0 0 0 . 4 1 8 0 . 1 6 , 5 ⇒ P ≈ 3 1 9 3 W ≈ 3 , 1 9 3 k W

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là B

Đẳng nhiệt: \(pV=hs⟹{p}_{0}.S.l=\left. ({p}_{0}+h )\right..S.h⇒75.112,2=(75+h).h⇒h≈61,6cm\).

⇒ độ cao cột thủy ngân vào ống là \(l-h=112,2-61,6=50,6cm\).

Câu 2

a. Khối lượng nước đổ vào cốc là \(\frac{1}{60}(g/s)\).

Đúng
Sai

b. Nhiệt độ ban đầu của nước đổ vào cốc là \({t}_{01}≈83,{8}^{∘}C\)

Đúng
Sai

c. Nhiệt độ ban đầu của nước đá là \({t}_{02}={0}^{∘}C\)

Đúng
Sai

d. Tổng khối lượng nước đá ban đầu là 11 g.

Đúng
Sai

Lời giải

Tổng khối lượng nước đá ban đầu là \(10\) g \(⇒\) d) Sai

Ban đầu khi đổ nước vào thì khối lượng nước đá tăng tức là nước đã bị đông đặc thành đá nên nhiệt độ ban đầu của nước đá phải nhỏ hơn \({0}^{o}\)C \(⇒\) c) Sai

Trong \(∆t=1\) phút đầu khối lượng nước đá tăng thêm \(∆m=1g\) (từ 10 g lên 11g) nên khối lượng nước đổ vào cốc trong mỗi giây là Δ m Δ t = 1 6 0 (g/s) \(⇒\) a) Đúng

Lúc \(t=1\) phút thì khối lượng nước đá là \({m}_{nd}=11g\)

Từ \(t=1\) phút đến \(t=11\) phút thì khối lượng nước đổ vào cốc là \({m}_{n}=10\)g

Phương trình cân bằng nhiệt: m n c n t 0 1 = λ m n d ⇒ 1 0 . 4 , 2 . t 0 1 = 3 2 0 . 1 1 ⇒ t 0 1 ≈ 8 3 , 8 1 o C \(⇒\) b) Đúng

Câu 6

a. Tốc độ của hạt bị thay đổi do tác dụng của từ trường trong máy.

Đúng
Sai

b. Sau khi được tăng tốc bởi hiệu điện thế \(U\), tốc độ của hạt là \(v=\sqrt[]{\frac{2qU}{m}}\).

Đúng
Sai

c. Giá trị của \(x\) trên hình vẽ được xác định là \(x=\sqrt[]{\frac{2mU}{q{B}^{2}}}\).

Đúng
Sai

d. Biết \(B=80mT,U=1000V\) và các ion có điện tích \(q=+1,{6.10}^{-19}C\) va chạm vào cảm biến tại một điểm nằm ở \(x=1,6254m\). Khối lượng m của các ion xấp xỉ là \(3,4.{10}^{-25}kg\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP