Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 Sở GD&ĐT Huế mã đề 0201 có đáp án
54 người thi tuần này 4.6 54 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 38
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 39
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 37
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 36
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 35
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 34
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
nhiệt độ của đồng giảm.
nhiệt độ của đồng không thay đổi.
nội năng của đồng không thay đổi.
nhiệt độ của đồng tiếp tục tăng.
Lời giải
Chọn B.
Trong suốt quá trình đồng đang nóng chảy, nhiệt độ của đồng không thay đổi, vì nhiệt lượng cung cấp dùng để chuyển thể, không dùng để tăng nhiệt độ.
Câu 2/28
Máy bơm nước.
Quạt diện.
Máy thu hình (tivi).
Nồi cơm điện.
Lời giải
Chọn D.
Tác dụng nhiệt của dòng điện là có lợi ở nồi cơm điện, vì mục đích chính của thiết bị này là tạo nhiệt.
Câu 3/28
A. \(60,0{\rm{\;V}}\).
B. \(0,6{\rm{\;V}}\).
C. \(10,0{\rm{\;V}}\).
D. \(6,0{\rm{\;V}}\).
Lời giải
Chọn D.
Độ lớn suất điện động cảm ứng:
\(\mathcal{E} = \left| {\frac{{\Delta \Phi }}{{\Delta t}}} \right| = \left| {\frac{{0,8 - 0,2}}{{0,1}}} \right| = 6{\mkern 1mu} {\rm{V}}.\)
Câu 4/28
1100 vòng.
8800 vòng.
11000 vòng.
4400 vòng.
Lời giải
Chọn C.
Máy biến áp có:
\(\frac{{{U_2}}}{{{U_1}}} = \frac{{{N_2}}}{{{N_1}}}.\)
Suy ra:
\({N_2} = {N_1}\frac{{{U_2}}}{{{U_1}}} = 200 \cdot \frac{{22}}{{0,4}} = 11000.\)
Vậy cuộn thứ cấp có 11000 vòng.
Câu 5/28
A. \(82,5{\rm{\% }}\).
B. \(42,6{\rm{\% }}\).
C. 87,5%.
D. \(80,0{\rm{\% }}\).
Lời giải
Chọn C.
Nhiệt lượng cần để đun sôi \(1\) lít nước từ đến :
\(Q = mc\Delta t = 1 \cdot 4200 \cdot (100 - 25) = 315000{\mkern 1mu} {\rm{J}}.\)
Điện năng ấm tiêu thụ:
\(A = Pt = 1500 \cdot (4 \cdot 60) = 360000{\mkern 1mu} {\rm{J}}.\)
Hiệu suất:
\(H = \frac{Q}{A} = \frac{{315000}}{{360000}} = 0,875 = 87,5\% .\)
Câu 6/28
180 MHz .
50 MHz .
500 MHz .
200 MHz .
Lời giải
Chọn C.
Ta có:
\(f = \frac{c}{\lambda } = \frac{{3 \cdot {{10}^8}}}{{0,6}} = 5 \cdot {10^8}{\mkern 1mu} {\rm{Hz}} = 500{\mkern 1mu} {\rm{MHz}}.\)
Câu 7/28
\(2,{26.10^6}{\rm{\;J}}/{\rm{kg}}\).
\(2,{26.10^5}{\rm{\;J}}/{\rm{kg}}\).
\(0,{226.10^6}{\rm{\;J}}/{\rm{kg}}\).
\(22,{6.10^6}{\rm{\;J}}/{\rm{kg}}\).
Lời giải
Chọn A
Nhiệt lượng dùng để hoá hơi:
\(Q = Pt = 1000 \cdot 226 = 226000{\mkern 1mu} {\rm{J}}.\)
Khối lượng nước bay hơi:
\(m = 100{\mkern 1mu} {\rm{g}} = 0,1{\mkern 1mu} {\rm{kg}}.\)
Nhiệt hoá hơi riêng:
\(L = \frac{Q}{m} = \frac{{226000}}{{0,1}} = 2,26 \cdot {10^6}{\mkern 1mu} {\rm{J/kg}}.\)
Câu 8/28
0,75 .
3,00 .
0,50.
2,50 .
Lời giải
Chọn B.
Với khí lí tưởng:
\(T\~pV.\)
Từ hình vẽ suy ra:
\(\frac{{{T_2}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}{V_2}}}{{{p_1}{V_1}}} = 3.\)
Câu 9/28
Định luật Joule - Lenz.
Định luật Ohm cho toàn mạch.
Lực tương tác giữa hai dòng điện.
Hiện tượng cảm ứng điện từ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
A. \(1,75{\rm{\;g}}\).
B. \(4,28{\rm{\;g}}\).
C. \(3,92{\rm{\;g}}\).
D. \(2,85{\rm{\;g}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/28
A. 60 N .
B. 40 N .
C. 80 N .
D. 20 N .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
\(1,66{\rm{\;A}}\).
\(1,88{\rm{\;A}}\).
2,36.
\(2,25{\rm{\;A}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
A. \(0,016{\rm{\;T}}\).
B. \(0,160{\rm{\;T}}\).
C. \(0,080{\rm{\;T}}\).
D. \(0,800{\rm{\;T}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
A. \(5,0{\rm{mV}}\).
B. \(4,8{\rm{\;V}}\).
C. \(12,0{\rm{mV}}\).
D. \(3,6{\rm{\;V}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
A. 273 K .
B. 75 K .
C. 100 K .
D. 373 K .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
\(1,{70.10^5}{\rm{\;J}}\).
\(6,12 \cdot {10^8}{\rm{\;J}}\).
\(1,{70.10^8}{\rm{\;J}}\).
\(6,12 \cdot {10^{11}}{\rm{\;J}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
A. \(\;_2^4{\rm{He}},\;_1^3{\rm{H}},\;_1^2{\rm{H}}\).
B. \(\;_1^2{\rm{H}},\;_2^4{\rm{He}},\;_1^3{\rm{H}}\).
C. \(\;_1^3{\rm{H}},\;_2^4{\rm{He}},\;_1^2{\rm{H}}\).
D. \(\;_1^3{\rm{H}},\;_1^2{\rm{H}},\;_2^4{\rm{He}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
a. Khi đưa nam châm ra xa khung dây, độ lớn từ thông qua khung dây ABCD tăng lên.
b. Khi đưa nam châm ra xa khung dây, chiều dòng điện cảm ứng có chiều ABCD .
c. Trong thời gian \({\rm{\Delta }}t = 0,01{\rm{\;s}}\), cảm ứng từ do nam châm tạo ra ở khung dây giảm xuống 0 . Độ lớn suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện trên khung dây trong khoảng thời gian này là \(0,005{\rm{\;V}}\).
d. Khi dịch chuyển nam châm lại gần vòng dây thì cảm ứng từ do nam châm tạo ra trong khung dây tăng đều lên \(0,08{\rm{\;T}}\) trong khoảng thời gian \(0,02{\rm{\;s}}\). Cường độ dòng điện xuất hiện trong khung dây lúc này là 0,375 A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
a. Lực từ tác dụng lên dây có phương thẳng đứng.
b. Độ lớn lực từ trên mỗi mét dây là \(2 \cdot {10^{ - 2}}{\rm{\;N}}/{\rm{m}}\).
c. Chiều lực từ có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới mặt đất.
d. Nếu đổi chiều dòng điện thì chiều lực từ sẽ đổi ngược lại.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



.
.
.
.