Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Vật lý 2025-2026 THPT Quế Võ 1 (Bắc Ninh) lần 1 có đáp án
4.6 0 lượt thi 28 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 38
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 39
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 37
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 36
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 35
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT Vật lý có đáp án - Đề số 34
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/28
A. khối lượng của vật và tính chất của chất làm vật.
B. khối lượng của vật và nhiệt độ nóng chảy của chất làm vật.
C. nhiệt độ nóng chảy của chất làm vật và thời gian cung cấp năng lượng nhiệt cho vật.
D. tính chất của chất làm vật và nhiệt độ nóng chảy của chất làm vật.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Ta có: \[Q = \lambda m\] Do đó phụ thuộc vào khối lượng m và tính chất của chất làm vật
Câu 2/28
A. 0,98 mm/phút.
B. 0,91 mm/phút.
C. 0,87 mm/phút.
D. 0,62 mm/phút.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Ta có:
\[P.t = \Delta m.\lambda \to P.t = \frac{{\Delta V}}{{\frac{1}{{{D_d}}} - \frac{1}{{{D_n}}}}}.\lambda \to P.t = \frac{{\Delta V}}{{\frac{1}{{{D_d}}} - \frac{1}{{{D_n}}}}}.\lambda \to v = \frac{{\Delta x}}{t} = \frac{{P(\frac{1}{{{D_d}}} - \frac{1}{{{D_n}}})}}{{S.\lambda }} = \frac{P}{{\lambda .S}}(\frac{1}{{{D_d}}} - \frac{1}{{{D_n}}})\]
Thay số được: 0,872 mm/phút.
Câu 3/28
A. Do các phân tử khí khi chuyển động va chạm vào thành bình.
B. Do chất khí có khối lượng nhỏ.
C. Do các phân tử khí có kích thước nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.
D. Do giữa các phân tử khí có lực tương tác phân tử.
Lời giải
Đáp án đúng là A
Lời giải
Đáp án đúng là D
Ta có:
\[0,8.10800000 = V.1000.2,{4.10^6} \to V = 3,6.10{}^{ - 3}\,{m^3} = 3,6\,lit\]
Câu 5/28
A. Hình 3.
B. Hình 4.
C. Hình 1.
D. Hình 2.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 6/28
A. thấp hơn.
B. đang tăng nhanh hơn.
C. là bằng nhau.
D. cao hơn.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 7/28
A. Nhiệt độ Celsius giảm thêm hơn 6℃.
B. Nhiệt độ Celsius tăng thêm 6℃.
C. Nhiệt độ Celsius tăng thêm 267℃.
D. Nhiệt độ Celsius tăng thêm 279℃.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Độ tăng nhiệt độ (1℃ = 1 K)
Câu 8/28
A. Cân điện tử.
B. Nhiệt lượng kế.
C. Nhiệt kế điện tử.
D. Biến thế nguồn.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 9/28
A. phá vỡ các liên kết với các phân tử xung quanh.
B. giảm nhiệt độ của chất lỏng.
C. tạo ra lực liên kết với các phân tử xung quanh.
D. tăng nhiệt độ của chất lỏng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/28
A. Rắn.
B. Rắn và lỏng.
C. Khí.
D. Lỏng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/28
Các hạt phấn hoa chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
Nhiệt độ càng cao thì hạt phấn hoa chuyển động càng chậm.
Các hạt phấn hoa bị các phân tử nước va đập vào.
Quỹ đạo của hạt phấn hoa có dạng gấp khúc và không theo quy luật.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/28
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/28
khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì.
khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng.
hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.
không khẳng định được.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/28
5 phút.
10 phút.
15 phút.
25 phút.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/28
Khi bị đốt nóng, nội năng của khí trong ống nghiệm tăng lên.
Nội năng của khí trong ống nghiệm tăng là do thế năng của các phân tử khí tăng còn động năng của các phân tử khí không tăng
Khi nhiệt độ tăng thì các phân tử khí va chạm với thành bình nhiều và mạnh hơn.
Áp suất khí trong ống tăng lên tạo ra lực đẩy đủ lớn làm bật nút đẩy ra khỏi ống nghiệm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/28
A. Vật nhận công A < 0; vật nhận nhiệt Q < 0.
B. Vật thực hiện công A < 0; vật truyền nhiệt Q > 0.
C. Vật thực hiện công A > 0; vật truyền nhiệt Q < 0.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/28
A. nhiệt kế thủy ngân.
B. nhiệt kế kim loại.
C. nhiệt kế y tế.
D. nhiệt kế rượu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/28
a. Thời điểm thả các viên đá vào ứng với điểm N trên đồ thị.
b. Thời điểm đá tan hết ứng với điểm P trên đồ thị.
c. Khi thả viên đá vào, để quá trình trao đổi nhiệt diễn ra nhanh hơn học sinh phải khuấy liên tục cốc trà.
d. Nhiệt độ môi trường xung quanh cốc trà khoảng .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/28
a. Khi đi qua bình ngưng, hỗn hợp hơi nước - tinh dầu đã truyền nhiệt cho nước và ngưng tụ.
b. Nhiệt lượng mà nước trong bình ngưng đã nhận từ hỗn hợp hơi là \(521\;{\rm{kJ}}\)
c. Thực tế, để đảm bảo hiệu suất ngưng tụ, nhiệt độ bình ngưng không được vượt quá ; với điều kiện tốc độ cung cấp nhiệt lượng của hơi cho nước ổn định thì cứ khoảng 1,6 giờ các bạn cần thay nước cho bình lạnh một lần.
d. Tốc độ trao đổi nhiệt giữa hỗn hơi và nước trong bình ngưng tăng khi nhiệt độ nước của bình ngưng tăng lên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 20/28 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.







