Câu hỏi:

18/04/2026 22 Lưu

Phản ứng phân hạch \(\;_{}^{233}{\rm{U}}\) điển hình trong lò phản ứng được biếu diễn bởi:

\(\;_{92}^{233}{\rm{U}} + \;_0^1{\rm{n}} \to \;_{16}^{91}{\rm{Kr}} + \;_{36}^{139}{\rm{Ba}} + {\rm{x}}.\;_0^1{\rm{n}}\)

Biết khối lượng của neutron \( = 1,00867\)amu, khối lượng của hạt nhân \(\;_{92}^{233}{\rm{U}} = 232,98915\)amu, khối lượng của hạt nhân\(\;_{36}^{96}{\rm{Kr}} = 90,90368\)amu, khối lượng của hạt nhân\(\;_{36}^{139}{\rm{Ba}} = 138,87810\)amu. Lấy \(1{\rm{amu}} = 931,5{\rm{MeV}}/{{\rm{c}}^2}\), khối lượng mol của\(\;_{92}^{233}{\rm{U}}\)là \(233{\rm{gam}}/{\rm{mol}}\).

a) Giá trị của \(x\) là 4.

Đúng
Sai

b) Hạt nhân \(\;_{94}^{237}Pu\) phóng xạ \({\beta ^ + }\)tạo ra hạt nhân \(\;_{92}^{233}U\).

Đúng
Sai

c) Năng lượng giải phóng của mỗi phân hạch \(186,9{\rm{MeV}}\).

Đúng
Sai

d) Một nhà máy điện sử dụng năng lượng phân hạch \(\;_{92}^{233}{\rm{U}}\) với hiệu suất \(30{\rm{\% }}\). Công suất phát điện của nhà máy là 1000 MW. Khối lượng nhiên liệu \(\;_{92}^{233}{\rm{U}}\) sử dụng trong 1 năm nhỏ hơn 500 kg.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a). Phản ứng phân hạch \(\;_{92}^{233}{\rm{U}}\) điển hình trong lò phản ứng dược biếu diễn bởi:

\(\;_{}^{233}{\rm{U}} + \;_0^1{\rm{n}} \to \;_{16}^{91}{\rm{Kr}} + \;_{36}^{139}{\rm{Ba}} + {\rm{x}}.\;_0^1{\rm{n}}\)

Áp dụng định luật bảo toàn số khối : \(233 + 1 = 91 + 139 + x \Rightarrow x = 4\)

Chọn Đúng.

b). Chỉ có phản ứng: \(\;_{94}^{237}Pu \to {}_{92}^{235}U + \alpha \).

Chọn Sai.

c). \(\;\Delta E = ({m_t} - {m_s}).931,5 = 168,9MeV\)

Chọn Sai.

d). Khối lượng nhiên liệu \(\;_{92}^{233}{\rm{U}}\) sử dụng trong 1 năm

\(\begin{array}{l}\;*{E_{tp}} = {p_{tp}} \cdot t = \frac{{{{10}^9}}}{{0,3}} \cdot 365 \cdot 24 \cdot 3600 = 1,{05.10^{17}}J\\*\,m = \frac{{{E_{tp}} \cdot A}}{{\Delta E \cdot 6,{{02.10}^{23}}}} = \frac{{1,{{05.10}^{17}} \cdot 233}}{{168,9 \cdot 1,6 \cdot {{10}^{ - 13}} \cdot 6,{{02.10}^{23}}}} \approx 2,{41.10^6}g \approx 2410kg\end{array}\)

Chọn Sai

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Hướng của dòng điện từ P đến Q và cực từ bắc là X.

B.

Hướng của dòng điện từ P đến Q và cực từ bắc là Y.

C.

Hướng của dòng điện từ Q đến P và cực từ bắc là X.

D.

Hướng của dòng điện từ Q đến P và cực từ bắc là Y

Lời giải

Chọn A

Từ trường bên ngoài ống dây tại điểm Z hướng từ X đến Y nên từ trường ra ở đầu X đi vào đầu Y khi đó đầu X là cực từ Bắc

Từ trường bên trong ống dây hướng từ Q đến P áp dụng quy tắc nắm bàn tay phải ta xác định được chiều dòng điện từ P đến Q

Câu 2

A.

Các hạt \[\beta \].

B.

Tia hồng ngoại.

C.

Sóng vô tuyến.

D.

Sóng siêu âm.

Lời giải

Chọn D.

Vì sóng siêu âm là sóng cơ chỉ lan truyền trong môi trường rắn, lỏng, khí không thể di chuyển qua chân không

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) Khi cửa sổ đóng từ thông qua cửa sổ có độ lớn xấp xỉ \(0,{92.10^{ - 4}}{\rm{W}}b\).

Đúng
Sai

b) Khi cửa được mở hoàn toàn, từ thông qua cửa sổ có độ lớn 0 Wb

Đúng
Sai

c) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian trên có độ lớn xấp xỉ bằng \(4,{6.10^{ - 4}}V.\)

Đúng
Sai

d) Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian trên có chiều DCBA

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Tất cả các quá trình biến đổi trạng thái đều hấp thu năng lượng từ môi trường ngoài.

B.

Tất cả các quá trình biến đổi trạng thái đều toả năng lượng ra môi trường ngoài.

C.

Quá trình biến đổi trạng thái không phụ thuộc vào cách biến đổi mà chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối.

D.

Tất cả các quá trình biến đổi trạng thái xảy ra một cách tức thời.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP