Câu hỏi:

20/04/2026 11 Lưu

Trong mặt phẳng toạ độ \(Oxy\), cho hai vectơ \(\vec a = \left( {3m;4m - 1} \right)\) và \(\vec b = \left( {\sqrt 2 ;\sqrt 2 } \right)\) (với \(m\) là tham số). Tìm \(m\) để góc giữa hai vectơ \(\vec a\) và \(\vec b\) bằng \(45^\circ \) (viết kết quả dưới dạng số thập phân).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

0,25

Lời giải

Trả lời: 0,25.

Ta có: \(\cos \left( {\vec a,\vec b} \right) = \cos 45^\circ  \Leftrightarrow \frac{{3\sqrt 2 m + \left( {4m - 1} \right)\sqrt 2 }}{{\sqrt {{{\left( {3m} \right)}^2} + {{\left( {4m - 1} \right)}^2}}  \cdot \sqrt {2 + 2} }} = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\)\( \Leftrightarrow \frac{{7m - 1}}{{\sqrt {25{m^2} - 8m + 1} }} = 1.{\rm{ }}\)

Khi đó \(25{m^2} - 8m + 1 > 0\,\,\,(1),\,\,\,7m - 1 > 0\,\,\,(2)\) và \(7m - 1 = \sqrt {25{m^2} - 8m + 1} \) (3)

Giải phương trình (3), thay giá trị nghiệm vào (1), (2) để kiểm tra ta có \(m = \frac{1}{4} = 0,25\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Lời giải

Chọn D.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm G (2/3;0), biết M (1; - 1) là trung điểm của cạnh BC. Tọa độ đỉnh A là (ảnh 1)

Gọi \(A\left( {{x_A};{y_A}} \right)\). Ta tính được \(\overrightarrow {AM}  = \left( {1 - {x_A}; - 1 - {y_A}} \right)\), \(\overrightarrow {GM}  = \left( {\frac{1}{3}; - 1} \right)\).

Ta có: \(\overrightarrow {AM}  = 3\overrightarrow {GM}  \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}1 - {x_A} = 1\\ - 1 - {y_A} =  - 3\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x_A} = 0\\{y_A} = 2\end{array} \right.\). Vậy \(A\left( {0;2} \right)\).

Lời giải

Lời giải

Chọn B.

Ta có \(\overrightarrow {AB}  = \left( {3 - m;3 - 2m} \right),\overrightarrow {AC}  = \left( { - 2;2} \right)\).

Do A, B, C thẳng hàng nên tồn tại số thực k sao cho \(\overrightarrow {AB}  = k\overrightarrow {AC} \)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}3 - m =  - 2k\\3 - 2m = 2k\end{array} \right. \Rightarrow m = 2\).

Câu 3

A. \(x = \frac{2}{3}\). 
B. \(x =  - \frac{2}{3}\).   
C. \(x = \frac{3}{2}\). 
D. \(x =  - \frac{3}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\overrightarrow {\,0\,} \] cùng hướng với mọi vectơ. 
B. \[\overrightarrow {\,0\,} \] cùng phương với mọi vectơ.
C. \[\overrightarrow {AA\,}  = \overrightarrow {\,0\,} \]. 
D. \[\left| {\overrightarrow {AB\,} } \right| > 0\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP