Câu hỏi:

20/04/2026 6 Lưu

Task 1. Odd one out. There is one example. 

A. opposite     

B. have dinner                  
C. go to bed           
D. go to school

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. opposite (adj): đối diện

B. have dinner (v. phr): ăn tối

C. go to bed (v. phr): đi ngủ

D. go to school (v. phr): đi học

Đáp án A. opposite là từ chỉ phương hướng, các đáp án còn lại là từ chỉ hành động làm trong ngày.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

Từ được cho là “go to sleep” → Trong hình là một cô gái đang ngủ → điền (ü) vào ô trống.

Lời giải

don’t

Mẫu câu khuyên ai đừng làm cái gì đó: Don’t + V + because + S + be/V.

Vì đây là câu mệnh lệnh phủ định để nhắc nhở/khuyên ai đó đừng làm gì → luôn dùng “Don’t”.

→ Sửa: Doesn’t → Don’t.

Dịch nghĩa: Đừng mặc áo khoác vì trời đang nóng.

Câu 3

A. It’s between the train station and the book store. 
B. It's next to the bus station. 
C. It's opposite the supermarket.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. hot        

B. cold               
C. rainy      
D. present

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. old        

B. young            
C. clean      
D. smart

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. chess     

B. time              
C. volleyball      
D. badminton

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP