VII. Rewrite the following sentences with the given beginning in such a way that the meanings stay unchanged.
This jetpack can help you walk and fly like a bird.
You can ____________________________________________________________.
VII. Rewrite the following sentences with the given beginning in such a way that the meanings stay unchanged.
This jetpack can help you walk and fly like a bird.
You can ____________________________________________________________.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
You can walk and fly like a bird with the help of this jetpack.
Kiến thức: viết lại câu
Giải thích: can + Vinf: có thể làm gì
Dịch nghĩa: Bạn có thể đi lại và bay như một con chim với sự trợ giúp của bộ phản lực này.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Study hard or you’ll fail the exam.
If you don’t ___________________________________________________________.
Study hard or you’ll fail the exam.
If you don’t ___________________________________________________________.
Đáp án:
If you don’t study hard, you’ll fail the exam.
Kiến thức: viết lại câu sử dụng câu điều kiện
Giải thích: câu điều kiện loại 1: If + S + Vs/es + O, S + will/ shall/ can/ may + Vinf.
Dịch nghĩa: Nếu bạn không học chăm chỉ, bạn sẽ trượt kỳ thi.
Câu 3:
Solar energy is not new to us because we use it every day.
We use solar energy every day, ____________________________________________.
Solar energy is not new to us because we use it every day.
We use solar energy every day, ____________________________________________.
Đáp án:
We use solar energy every day, so it is not new to us.
Kiến thức: viết lại câu
Giải thích: sử dụng liên từ “so” viết lại câu: S + V + O, so + S + V: vì vậy…
Dịch nghĩa: Chúng tôi sử dụng năng lượng mặt trời hàng ngày nên nó không còn xa lạ với chúng tôi.
Câu 4:
Both solar energy and wind energy are renewable sources of energy.
Renewable sources of energy include _______________________________________.
Both solar energy and wind energy are renewable sources of energy.
Renewable sources of energy include _______________________________________.
Đáp án:
Renewable sources of energy include both solar energy and wind energy.
Kiến thức: viết lại câu
Giải thích: both + N1 + and + N2: cả ... và …
Dịch nghĩa: Các nguồn năng lượng tái tạo bao gồm cả năng lượng mặt trời và năng lượng gió
Câu 5:
Small cars are running safely under tunnel bus.
It is safe for ____________________________________________________________.
Small cars are running safely under tunnel bus.
It is safe for ____________________________________________________________.
Đáp án:
It is safe for small cars to run under the tunnel bus.
Kiến thức: viết lại câu
Giải thích: It’s safe for someone/ something + to + Vinf: an toàn cho …. để làm gì
Dịch nghĩa: Xe nhỏ chạy dưới gầm xe buýt đường hầm là an toàn.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
flying
Kiến thức: từ loại
Giải thích: cần một tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ “car” phía sau
Dịch nghĩa: Những chiếc ô tô bay đó tiết kiệm tiền vì chúng di chuyển bằng năng lượng mặt trời.
Lời giải
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Alex đến từ đâu?
A. Vương quốc Anh
B. Hoa Kỳ
C. Malaysia
Thông tin: Good morning. I’m from the UK.
(Chào buổi sáng. Tôi đến từ Vương quốc Anh.)
Chọn A
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. reply
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. solar
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.