Write a paragraph (about 120 – 150 words) about the topic: (12 pts)
Tell a memorable success you have achieved in your life.
Suggested ideas:
What is the success?
How did you do to get success?
What lessons did you have from the success?
What target do you plan to get next time?
Write a paragraph (about 120 – 150 words) about the topic: (12 pts)
Tell a memorable success you have achieved in your life.
Suggested ideas:
What is the success?
How did you do to get success?
What lessons did you have from the success?
What target do you plan to get next time?
Quảng cáo
Trả lời:
Dàn ý gợi ý:
1. Mở bài (Introduction)
- Giới thiệu thành công đáng nhớ.
- Nói ngắn gọn đó là thành công gì và khi nào xảy ra.
Gợi ý
- One of my most memorable successes was…
- It happened when I was…
2. Thân bài (Body)
Ý 1: Khó khăn ban đầu
- Cảm xúc trước khi đạt được thành công.
- Điều khiến bạn lo lắng hoặc thiếu tự tin.
Gợi ý
- At first, I felt…
- I was nervous because…
- I was not confident about…
Ý 2: Quá trình cố gắng
- Bạn đã làm gì để đạt được thành công.
- Việc luyện tập hoặc học tập.
Gợi ý
- I practiced every day…
- I tried my best…
- My teacher/friends helped me…
- I did not give up…
Ý 3: Kết quả đạt được
- Bạn đã thành công như thế nào.
- Cảm xúc khi đạt được thành công.
Gợi ý
- In the end, I…
- I won…
- I felt happy and proud…
3. Kết bài (Conclusion)
- Bài học rút ra từ thành công.
- Ảnh hưởng của thành công đến tương lai.
Gợi ý
- This success taught me that…
- It gave me more confidence…
- I will try harder in the future…
Sample writing:
One of the most memorable successes in my life was winning first prize in an English speaking contest at my school. At first, I felt very nervous because I was not confident about speaking English in front of many people. I practiced every day after school and asked my teacher to help me correct my pronunciation. Sometimes I made mistakes, but I did not give up. On the day of the contest, I tried my best to speak clearly and confidently. When the teacher announced that I was the winner, I felt very happy and proud of myself. This success taught me that hard work and practice are very important. It also gave me more confidence to learn English better in the future.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng là C
bred (dạng quá khứ của breed) (v): (động vật) sinh sản
born (v): được sinh ra (chỉ có thể dùng ở thể bị động nếu không có by theo sau)
grow (+ up) (v phr.): lớn lên, phát triển
develop (v): phát triển
Ta có:
- Cụm tự nhiên: live and grow (sống và lớn lên)
- bred = quá khứ của breed → sai thì
- born → chỉ dùng trong bị động be born
- develop cũng có thể đúng nghĩa, nhưng grow tự nhiên hơn với động vật
Câu 2
Lời giải
Đáp án đúng là C
Thông tin:
They braved the oceans to discover the world… (Họ đã vượt đại dương để khám phá thế giới…)
Many explorers had to overcome their fear of the unknown to travel around the world on their sailing ships. (Nhiều nhà thám hiểm đã phải vượt qua nỗi sợ hãi về những điều bí ẩn để đi vòng quanh thế giới trên những chiếc thuyền buồm của họ.)
→ Past explorers contributed to our knowledge of the world by travelling to other countries. (Những nhà thám hiểm trong quá khứ đã đóng góp cho kho tàng tri thức của nhân loại bằng cách đi đến những quốc gia khác.)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.