Một khung dây dẫn phẳng có diện tích \({\rm{S}} = 100{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}\) gồm 200 vòng dây quay đều với tốc độ 2400 vòng/phút trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc trục quay (nằm trong mặt phẳng của khung) và có độ lớn \(B = 0,005T\). Tại thời điểm ban đầu, vectơ cảm ứng cùng hướng với vectơ pháp tuyến của khung dây. Thời điểm để độ lớn của suất điện động cảm ứng trong khung dây bằng \(\frac{{2\sqrt 3 }}{5}{\rm{\pi }}\left( {\rm{V}} \right)\) lần thứ 2026 là \(\frac{y}{{120}}\) giây. Giá trị của y bằng bao nhiêu (viết kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
* \({\rm{f}} = 2400\) vòng/phút \( = \frac{{2400}}{{60}}\) (vòng/s) \( = 40{\rm{\;Hz}} \Rightarrow \omega = 2\pi {\rm{f}} = 80\pi {\rm{rad}}/{\rm{s}}\).
* Lúc \({\rm{t}} = 0,{\varphi _{\rm{\Phi }}} = \left( {{\rm{\vec B}};{\rm{\vec n}}} \right) = 0 \Rightarrow {\varphi _{\rm{e}}} = {\varphi _{\rm{\Phi }}} - \frac{\pi }{2} = - \frac{\pi }{2}{\rm{rad}}\).
* \({{\rm{E}}_0} = {\rm{NBS}}\omega = 200 \times 0,005 \times {100.10^{ - 4}} \times 80\pi = \frac{{4\pi }}{5}{\rm{\;V}}\).
* Dễ suy ra: \({\rm{e}} = \frac{{4{\rm{\pi }}}}{5}{\rm{cos}}\left( {80{\rm{\pi t}} - \frac{{\rm{\pi }}}{2}} \right)\left( {\rm{V}} \right)\).
* Theo đề: \(\left| {\rm{e}} \right| = \frac{{2\sqrt 3 }}{5}\pi = \frac{{{{\rm{E}}_0}\sqrt 3 }}{2} \Rightarrow {\rm{e}} = \pm \frac{{{{\rm{E}}_0}\sqrt 3 }}{2}\). Mỗi chu kì có 4 lần thoả mãn \(\left| {\rm{e}} \right| = \frac{{{{\rm{E}}_0}\sqrt 3 }}{2}\)
\( \Rightarrow N = 2026 = 4 \times 506 + 2\)
\( \Rightarrow t = \frac{\alpha }{\omega } = \frac{{506 \times 2\pi + \frac{{2\pi }}{3}}}{{80\pi }} = \frac{{1519}}{{120}} = \frac{y}{{120}} \Rightarrow y = 1519\)
Đáp án: 1519
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
* \({\rm{m}} = {\rm{D}}.{\rm{V}} = 1000 \times {20.10^{ - 3}} = 20{\rm{\;kg}}\).
* \({\rm{Q}} = {\rm{A}}.{\rm{H}} \Rightarrow {\rm{mc\Delta T}} = {\rm{P}}.{\rm{t}}.{\rm{H}} \Rightarrow {\rm{t}} = \frac{{{\rm{mc\Delta T}}}}{{{\rm{\;P}}{\rm{.H\;}}}} = \frac{{20 \times 4200 \times \left( {75 - 10} \right)}}{{2000 \times 95{\rm{\% }}}} = 2873,68{\rm{\;s}}\)
Đáp án: 2874.
Lời giải
* Khí dãn nở ⇒ khí thực hiện công (đẳng áp): \({\rm{A}} = - {\rm{p\Delta V}} = - {2.10^5} \times 0,02 = - {4.10^3}{\rm{\;J}}\).
* Nội năng tăng \( \Rightarrow {\rm{\Delta U}} = 1268{\rm{\;J}}\).
* \({\rm{\Delta U}} = {\rm{A}} + {\rm{Q}} \Rightarrow 1268 = - {4.10^3} + {\rm{Q}} \Rightarrow {\rm{Q}} = 5268{\rm{\;J}}\).
Đáp án: 5268
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
tesla (T).
coulomb (C).
weber (Wb).
volt (V).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.