Một vòng dây dẫn kín được đặt trong từ trường có vectơ cảm ứng từ \(\vec B\). Trong khoảng thời gian \({\rm{\Delta }}t\), từ thông qua vòng dây biến thiên một lượng \({\rm{\Delta \Phi }}\). Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây được xác định bằng biểu thức nào dưới đây?
\(\left| {{e_c}} \right| = - \frac{{{\rm{\Delta \Phi }}}}{{{\rm{\Delta }}t}}\)
\(\left| {{e_c}} \right| = - {\rm{\Delta \Phi }}.{\rm{\Delta }}t\)
\(\left| {{e_c}} \right| = \left| {{\rm{\Delta \Phi }}} \right|.{\rm{\Delta }}t\)
\(\left| {{e_c}} \right| = \left| {\frac{{{\rm{\Delta \Phi }}}}{{{\rm{\Delta }}t}}} \right|\)
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là D
Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây được xác định bằng biểu thức: \(\left| {{e_c}} \right| = \left| {\frac{{{\rm{\Delta \Phi }}}}{{{\rm{\Delta }}t}}} \right|\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a. Độ tăng nhiệt độ của nước khi ra khỏi anode là 303 K.
b. Công suất tiêu thụ điện năng của ống \({10^5}{\rm{\;W}}\).
c. Nhiệt lượng mà anode truyền cho dòng nước trong mỗi giây là 100 kJ .
d. Lưu lượng nước chảy vào làm mát anode là 0,79 lít/giây (làm tròn và lấy hai chữ số có nghĩa).
Lời giải
a) Độ tăng nhiệt độ của nước khi ra khỏi anode là:
\({\rm{\Delta }}T\left( K \right) = {\rm{\Delta }}t = 55 - 25 = 30K\)
→ a sai
b) Công suất tiêu thụ điện năng của ống là:
\(P = UI = {1.10^4}.10 = {10^5}\left( W \right)\)
→ b đúng
c) Nhiệt lượng mà anode truyền cho dòng nước trong mỗi giây là:
\(Q = \left( {100{\rm{\% }} - 1{\rm{\% }}} \right).Pt = 0,{99.10^5}.1 = 99000\left( J \right) = 99\left( {kJ} \right)\)
→ c sai
d) Ta có: \(Q = mc{\rm{\Delta }}t \Rightarrow m = \frac{Q}{{c{\rm{\Delta }}t}}\)
\( \Rightarrow m = \frac{{99000}}{{4200.30}} \approx 0,79\left( {{\rm{kg}}/{\rm{s}}} \right)\)
Vậy lưu lượng nước chảy vào làm mát anode là:
\(V = \frac{m}{D} = \frac{{0,79}}{1} = 0,79{\rm{\;}}(\)lit\(/{\rm{s}})\)
→ d đúng
Lời giải
Pittong di chuyển đều nên \(F = {F_{ms}} = 20\left( N \right)\)
Công do khí thực hiện có giá trị là: \(A = - F.s = - 20.0,05 = - 1\left( J \right)\)
Khí nhận nhiệt lượng nên \(Q = 1,5\left( J \right)\)
Độ biến thiên nội năng: \({\rm{\Delta }}U = A + Q = - 1 + 1,5 = 0,5\left( J \right)\)
Đáp án: 0,5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
\(B = \frac{F}{{I.L.{\rm{tan}}\alpha }}\)
\(B = \frac{F}{{I.L.{\rm{cos}}\alpha }}\)
\(B = F.I.L.{\rm{sin}}\alpha \)
\(B = \frac{F}{{I.L.{\rm{sin}}\alpha }}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
có phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, chiều từ ngoài vào trong.
ngược hướng với dòng điện \({I_2}\).
có phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, chiều từ trong ra ngoài.
cùng hướng với dòng điện \({I_1}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
a. Dòng điện cảm ứng chạy trong phần vòng dây tròn cùng chiều kim đồng hồ.
b. Độ lớn cường độ dòng điện cảm ứng chạy qua mạch là \(0,5{\rm{\;A}}.\)
c. Giá trị \(T = 500{\rm{\;K}}\).
d. Tại \(t = 160{\rm{s}}\), nhiệt độ của khí trong bình là \(T' = 600{\rm{K}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



