Câu hỏi:

27/04/2026 32 Lưu

Giải các phương trình sau:

a) \(\sqrt[3]{{2x - 1}} + \sqrt[3]{{x - 1}} = \sqrt[3]{{3x - 2}}\).                                   b) \(\sqrt[3]{{x + 5}} + \sqrt[3]{{x + 6}} = \sqrt[3]{{2x + 11}}\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) \(\sqrt[3]{{2x - 1}} + \sqrt[3]{{x - 1}} = \sqrt[3]{{3x - 2}}\)

\(2x - 1 + x - 1 + 3\sqrt[3]{{\left( {2x - 1} \right)\left( {x - 1} \right)}}\left( {\sqrt[3]{{2x - 1}} + \sqrt[3]{{x - 1}}} \right) = 3x - 2\)

\(3\sqrt[3]{{\left( {2x - 1} \right)\left( {x - 1} \right)\left( {3x - 2} \right)}} = 0\)

\(x = \frac{1}{2}\) hoặc \(x = 1\) hoặc \(x = \frac{2}{3}\).

Thử lại ta thấy các nghiệm đều thỏa mãn phương trình.

Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm là \(x = \frac{1}{2}\); \(x = 1\) và \(x = \frac{2}{3}\).

b) \(\sqrt[3]{{x + 5}} + \sqrt[3]{{x + 6}} = \sqrt[3]{{2x + 11}}\)

\(x + 5 + x + 6 + 3\sqrt[3]{{\left( {x + 5} \right)\left( {x + 6} \right)}}\left( {\sqrt[3]{{x + 5}} + \sqrt[3]{{x + 6}}} \right) = 2x + 11\)

\(3\sqrt[3]{{\left( {x + 5} \right)\left( {x + 6} \right)\left( {2x + 11} \right)}} = 0\)

\[x =  - 5\] hoặc \[x =  - 6\] hoặc \[x =  - \frac{{11}}{2}.\]

Thử lại ta thấy các nghiệm đều thỏa mãn phương trình.

Vậy tập nghiệm của phương trình là \(S = \left\{ { - 5; - \frac{{11}}{2}; - 6} \right\}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Ta có \[x = \frac{2}{{2\sqrt[3]{2} + 2 + \sqrt[3]{4}}} = \frac{2}{{\sqrt[3]{{16}} + 2 + \sqrt[3]{4}}}\]

\[ = \frac{2}{{{{\left( {\sqrt[3]{4}} \right)}^2} + \sqrt[3]{2}.\sqrt[3]{4} + {{\left( {\sqrt[3]{2}} \right)}^2}}}\]

\[ = \frac{{2\left( {\sqrt[3]{4} - \sqrt[3]{2}} \right)}}{{4 - 2}} = \sqrt[3]{4} - \sqrt[3]{2}\]

Tương tự \(y = \frac{6}{{2\sqrt[3]{2} - 2 + \sqrt[3]{4}}} = \sqrt[3]{4} + \sqrt[3]{2}\)

Do đó: \(x{y^3} - {x^3}y = xy\left( {{y^2} - {x^2}} \right) = xy\left( {y - x} \right)\left( {y + x} \right) = 8\left( {2\sqrt[3]{2} - \sqrt[3]{4}} \right)\)

Lời giải

a) \(\sqrt[3]{{64}} = 4\).

b) \(\sqrt[3]{{ - 512}} =  - 8\)

c) \(\sqrt[3]{{0,064}} = \sqrt[3]{{\frac{{64}}{{1000}}}} = \frac{{\sqrt[3]{{64}}}}{{\sqrt[3]{{1000}}}} = \frac{4}{{10}}\).

d) \(\sqrt[3]{{ - 0,216}} = \sqrt[3]{{{{\left( { - 6} \right)}^3}}} =  - 6\).

e) \(\frac{{\sqrt[3]{{500}}}}{{\sqrt[3]{4}}} + \sqrt[3]{{12}} \cdot \sqrt[3]{{18}} = \sqrt[3]{{\frac{{500}}{4}}} + \sqrt[3]{{12 \cdot 18}} = \sqrt[3]{{125}} + \sqrt[3]{{216}} = 5 + 6 = 11\)

f) \(\frac{{\sqrt[3]{{12}} \cdot \sqrt[3]{6}}}{{\sqrt[3]{{576}}}} - \frac{{\sqrt[3]{{32}}}}{{\sqrt[3]{4}}} = \sqrt[3]{{\frac{{12 \cdot 6}}{{576}}}} - \sqrt[3]{{\frac{{32}}{4}}} = \sqrt[3]{{\frac{1}{8}}} - \sqrt[3]{8} = \frac{1}{2} - 2 =  - \frac{3}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP