Câu hỏi:

28/04/2026 22 Lưu

Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 30 to 35.

HEALTHY LIVING: A GUIDE FOR TEENS

    Maintaining a healthy lifestyle is crucial for both physical and mental well-being during your high school years. (30) ____________, due to the heavy pressure of schoolwork and exams, many teenagers neglect their health, resulting (31) ____________ exhaustion and poor academic performance. Here are some simple steps to stay healthy and active:

Make sure to drink enough water (32) ____________ day to keep your body hydrated.

Consume (33) ____________ rich in vitamins and minerals to boost your immune system.

Avoid (34) ____________ consumption of fast food and sugary drinks which can lead to obesity.

Exercise regularly and get enough sleep to keep fit and stay in the (35) ____________ of health!

(Adapted from https://www.healthline.com)

(30) ____________, due to the heavy pressure of schoolwork and exams, ...

A. Therefore                       

B. However       
C. Moreover                            
D. Otherwise

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. Therefore (adv): Do đó, vì vậy.

B. However (adv): Tuy nhiên.

C. Moreover (adv): Hơn nữa, ngoài ra.

D. Otherwise (adv): Nếu không thì.

Câu phía trước khẳng định tầm quan trọng của lối sống lành mạnh đối với sức khỏe thể chất và tinh thần. Câu phía sau lại nói về việc thanh thiếu niên “bỏ bê sức khỏe” (neglect their health). Hai mệnh đề mang ý nghĩa tương phản nhau.

Chọn B. However

However, due to the heavy pressure of schoolwork and exams, many teenagers neglect their health...

Dịch nghĩa: Tuy nhiên, do áp lực nặng nề của bài vở và thi cử, nhiều thanh thiếu niên đã bỏ bê sức khỏe của mình...

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

....... exams, many teenagers neglect their health, resulting (31) ____________ exhaustion and poor academic performance.

A. from                               

B. of                 
C. in 
D. at

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. from (prep): từ.

B. of (prep): của.

C. in (prep): trong.

D. at (prep): tại, ở.

Ta có cụm động từ (phrasal verb) cố định: result in something (dẫn đến kết quả gì / gây ra điều gì).

Lưu ý phân biệt với “result from” (bắt nguồn từ).

Chọn C. in

→ ...resulting in exhaustion and poor academic performance.

Dịch nghĩa: ...dẫn đến sự kiệt sức và kết quả học tập kém.

Câu 3:

Make sure to drink enough water (32) ____________ day to keep your body hydrated.

A. all                                  

B. many            
C. much                                  
D. every

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. all: tất cả (+ danh từ số nhiều / danh từ không đếm được).

B. many: nhiều (+ danh từ đếm được số nhiều).

C. much: nhiều (+ danh từ không đếm được).

D. every: mỗi, mọi (+ danh từ đếm được số ít).

Phân tích: Phía sau khoảng trống là danh từ “day” (ngày) đang ở dạng đếm được số ít, do đó “every” là đáp án đúng duy nhất.

Chọn D. every

→ Make sure to drink enough water every day to keep your body hydrated.

Dịch nghĩa: Hãy đảm bảo uống đủ nước mỗi ngày để giữ cho cơ thể bạn luôn đủ nước.

Câu 4:

Consume (33) ____________ rich in vitamins and minerals to boost your immune system.

A. balanced whole-grain food                                                             
B. food balanced whole-grain    
C. whole-grain balanced food                                                             
D. balanced food whole-grain

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Phân tích trật tự từ: Cấu trúc cụm danh từ tuân theo trật tự tính từ (Quy tắc OSASCOMP):

Tính từ chỉ quan điểm/đánh giá (Opinion): “balanced” (cân bằng, đầy đủ dinh dưỡng).

Tính từ chỉ chất liệu/loại (Material/Type): “whole-grain” (nguyên cám / ngũ cốc nguyên hạt).

Danh từ chính (Noun): “food” (thực phẩm).

Trật tự đúng phải là Opinion + Material + Noun.

Chọn A. balanced whole-grain food

→ Consume balanced whole-grain food rich in vitamins and minerals to boost your immune system.

Dịch nghĩa: Tiêu thụ thực phẩm ngũ cốc nguyên hạt cân bằng dinh dưỡng, giàu vitamin và khoáng chất để tăng cường hệ miễn dịch.

Câu 5:

Avoid (34) ____________ consumption of fast food and sugary drinks which can lead to obesity.

A. excessive                        

B. passive         
C. sensitive                              
D. positive

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. excessive (adj): quá mức, thái quá.

B. passive (adj): thụ động, bị động.

C. sensitive (adj): nhạy cảm.

D. positive (adj): tích cực.

Ngữ cảnh: Vị trí khoảng trống cần một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “consumption” (sự tiêu thụ). Việc tiêu thụ đồ ăn nhanh và đồ uống có đường chỉ gây ra bệnh béo phì khi nó diễn ra “quá mức”.

Chọn A. excessive

→ Avoid excessive consumption of fast food and sugary drinks which can lead to obesity.

Dịch nghĩa: Tránh việc tiêu thụ quá mức thức ăn nhanh và đồ uống có đường, điều có thể dẫn đến bệnh béo phì.

Câu 6:

Exercise regularly and get enough sleep to keep fit and stay in the (35) ____________ of health!

A. red                                 

B. blue              
C. pink                                    
D. green

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. red (n/adj): màu đỏ.

B. blue (n/adj): màu xanh dương.

C. pink (n/adj): màu hồng.

D. green (n/adj): màu xanh lá.

Ta có thành ngữ (idiom): in the pink (of health) (trong tình trạng sức khỏe cực kỳ tốt, vô cùng khỏe mạnh / sung mãn).

Chọn C. pink

→ Exercise regularly and get enough sleep to keep fit and stay in the pink of health!

Dịch nghĩa: Tập thể dục thường xuyên và ngủ đủ giấc để giữ dáng và duy trì một sức khỏe hoàn hảo!

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

HEALTHY LIVING: A GUIDE FOR TEENS

Maintaining a healthy lifestyle is crucial for both physical and mental well-being during your high school years. (30) However, due to the heavy pressure of schoolwork and exams, many teenagers neglect their health, resulting (31) in exhaustion and poor academic performance. Here are some simple steps to stay healthy and active: • Make sure to drink enough water (32) every day to keep your body hydrated. • Consume (33) balanced whole-grain food rich in vitamins and minerals to boost your immune system. • Avoid (34) excessive consumption of fast food and sugary drinks which can lead to obesity. • Exercise regularly and get enough sleep to keep fit and stay in the (35) pink of health!

LỐI SỐNG LÀNH MẠNH: CẨM NANG DÀNH CHO THANH THIẾU NIÊN

Duy trì một lối sống lành mạnh là điều vô cùng quan trọng đối với cả sức khỏe thể chất lẫn tinh thần trong những năm tháng trung học của bạn. (30) Tuy nhiên, do áp lực nặng nề của bài vở và thi cử, nhiều thanh thiếu niên đã bỏ bê sức khỏe của mình, dẫn (31) đến sự kiệt sức và kết quả học tập kém. Dưới đây là một số bước đơn giản để luôn khỏe mạnh và năng động: • Hãy đảm bảo uống đủ nước (32) mỗi ngày để giữ cho cơ thể bạn luôn đủ nước. • Tiêu thụ (33) thực phẩm ngũ cốc nguyên hạt cân bằng dinh dưỡng, giàu vitamin và khoáng chất để tăng cường hệ thống miễn dịch của bạn. • Tránh tiêu thụ (34) quá mức các loại thức ăn nhanh và đồ uống có đường, điều có thể dẫn đến bệnh béo phì. • Tập thể dục thường xuyên và ngủ đủ giấc để giữ dáng và duy trì một (35) tình trạng sức khỏe hoàn hảo!

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. changed               
B. increased             
C. remained                      
D. decreased

Lời giải

Từ “surged” trong đoạn 1 có nghĩa gần nhất với ____________.

surge (v): tăng vọt, dâng trào

A. changed (v): thay đổi

B. increased (v): tăng lên

C. remained (v): duy trì, giữ nguyên

D. decreased (v): giảm xuống

→ surged = increased

Thông tin: “...the concept of a “digital detox”... has surged in popularity.” (...khái niệm “cai nghiện kỹ thuật số”... đã tăng vọt về mức độ phổ biến.)

Chọn B.

Câu 2

A. volume                           

B. amount         
C. number                               
D. level

Lời giải

A. volume (n): thể tích, âm lượng.

B. amount (n): số lượng, khối lượng (dùng trước danh từ không đếm được).

C. number (n): số lượng (dùng trước danh từ đếm được số nhiều).

D. level (n): mức độ, cấp độ.

Phía sau khoảng trống là giới từ “of” và danh từ đếm được số nhiều “penguins” (những con chim cánh cụt). Cấu trúc đúng là The number of + N (đếm được số nhiều): Số lượng những...

Chọn C. number

→ The number of penguins in the Southern Hemisphere is declining rapidly.

Dịch nghĩa: Số lượng chim cánh cụt ở Nam Bán cầu đang suy giảm nhanh chóng.

Câu 3

A. each of which is carefully examined and compared with personal skills
B. every one of them undergoes examination and comparison with personal skills
C. when it is similarly examined and compared with personal skills
D. those with similarities to other jobs will be examined and compared carefully

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. arrived at and tied to a port                   
B. left the ship completely    
C. remained on the ship                                                             
D. moved away from the port

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. flowers and ceremony                                                     
B. warm reception    
C. the province’s hospitality                      
D. the cruise itinerary

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP