Câu hỏi:

30/04/2026 6 Lưu

Cho các số \[x,y\] thỏa mãn \[{x^2} + 5{y^2} - 3xy - 3x - y + 5 = 0.\] Tính giá trị biểu thức: \[A = \frac{{{{\left( {x + y - 4} \right)}^{2\,\,024}} - {y^{2\,\,024}}}}{x}.\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có \[{x^2} + 5{y^2} - 3xy - 3x - y + 5 = 0\]

\[2{x^2} + 10{y^2} - 6xy - 6x - 2y + 10 = 0\]

\[{x^2} - 6xy + 9{y^2} + {x^2} - 6x + 9 + {y^2} - 2y + 1 = 0\]

\[{\left( {x - 3y} \right)^2} + {\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 0\] \(\left( 1 \right)\)

Vì \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{{\left( {x - 3y} \right)}^2} \ge 0}\\{{{\left( {x - 3} \right)}^2} \ge 0}\\{{{\left( {y - 1} \right)}^2} \ge 0}\end{array}} \right.\] nên phương trình \(\left( 1 \right)\) xảy ra khi và chỉ khi \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - 3y = 0}\\{x - 3 = 0}\\{y - 1 = 0}\end{array}} \right.\] hay \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 3}\\{y = 1}\end{array}} \right.\]

Khi đó \[A = \frac{{{{\left( {x + y - 4} \right)}^{2024}} - {y^{2024}}}}{x} = \frac{{{{\left( {3 + 1 - 4} \right)}^{2024}} - {1^{2024}}}}{3} = \frac{{0 - 1}}{3} = - \frac{1}{3}.\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) \(25 - {x^2} = {5^2} - {x^2} = \left( {5 - x} \right)\left( {5 + x} \right)\)

b) \({x^2} - 9 - 2xy - 6y\)

\( = \left( {{x^2} - 9} \right) - \left( {2xy + 6y} \right)\)

\( = \left( {x - 3} \right)\left( {x + 3} \right) - 2y\left( {x + 3} \right)\)

\( = \left( {x + 3} \right)\left( {x - 3 - 2y} \right).\)

c) \( - 4xy + {x^2} - 16 + 4{y^2}\)

\( = \left( { - 4xy + {x^2} + 4{y^2}} \right) - 16\)

\( = {\left( {x - 2y} \right)^2} - {4^2}\)

\( = \left( {x - 2y - 4} \right)\left( {x - 2y + 4} \right).\)

Lời giải

a) \(2{x^2} - 6x = 0\)

\(2x\left( {x - 3} \right) = 0\)

Suy ra \(x = 0\) hoặc \(x - 3 = 0\)

\(x = 0\) hoặc \(x = 3\)

Vậy \(x \in \left\{ {0;3} \right\}.\)

b) \({\left( {x + 1} \right)^2} = 3\left( {x + 1} \right)\)

\({\left( {x + 1} \right)^2} - 3\left( {x + 1} \right) = 0\)

\(\left( {x + 1} \right)(x + 1 - 3) = 0\)

Suy ra \(x + 1 = 0\) hoặc \(x - 2 = 0\)

\(x = - 1\) hoặc \(x = 2\)

Vậy \(x \in \left\{ { - 1;2} \right\}.\)

c) \({\left( {x - 1} \right)^3} - \left( {x + 3} \right)\left( {{x^2} - 3x + 9} \right) + 3{x^2} = 11\)

\({x^3} - 3{x^2} + 3x - 1 - \left( {{x^3} + {3^3}} \right) + 3{x^2} = 11\)

\({x^3} - 3{x^2} + 3x - 1 - {x^3} - 27 + 3{x^2} = 11\)

\(3x = 39\)

\(x = 13\)

Vậy \(x = 13.\)

Câu 4

A. \(\left( {5x - 1} \right)\left( {25{x^2} - 5x + 1} \right)\).

B. \(\left( {5x - 1} \right)\left( {25{x^2} + 10x + 1} \right)\).

C. \(\left( {5x - 1} \right)\left( {25{x^2} + 5x + 1} \right)\).

D. \(\left( {5x + 1} \right)\left( {5{x^2} - 10x + 1} \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(ab - 2b + 6{a^2}{b^2}\).

B. \(a - 2b + 6{a^2}{b^2}\).

C. \(a + 2b - 6{a^2}{b^2}.\)

D. \(ab - 2{b^2} + 6ab.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({x^2} + 8\).

B. \( - {x^2} - 8\).

C. \( - {x^2} + 8\).

D. \({x^2} - 8\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP