khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/04/2026 192 Lưu

Cho 4,74 gam KMnO4 vào 200mL dung dịch HCl 1,6M (phản ứng xảy ra hoàn toàn) thu được khí chlorine:

KMnO4 + HCl →t° KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Dẫn toàn bộ khí chlorine thu được đi từ từ qua ống đựng 12,675 gam kim loại R (hóa trị không đổi), nung nóng. Kết thúc phản ứng, thu được m gam chất rắn X. Lấy 6 gam chất rắn X cho vào dung dịch HCl (dư), thu được 0,896 lít H2 (đktc).

(a) Tìm giá trị của m.

(b) Xác định kim loại R.      

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Số mol KMnO4 = 0,03 mol;  HCl = 0,32 mol ; H2 = 0,04 mol

      2KMnO4 + 16HCl →t° 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

         0,03         0,32                    0,075mol

⇒  HCl dư

2R +  nCl2  Cho 4,74 gam KMnO4 vào 200mL dung dịch HCl 1,6M (phản ứng xảy ra hoàn toàn) thu được khí chlorine: KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O  (ảnh 1) 2RCln      

⇒ khối lượng chất rắn m = 12,675 + (71x0,075) = 18 gam

b) Nếu hòa tan cả chất rắn bằng HCl thu được 0,04x3 = 0,12 mol H2

R → R+n  + ne;                            Cl2  +  2e → 2Cl-  và   2H+ + 2e  →  H2

a                 an                           0,075   0,15   0,15                0,24     0,12  mol

Bảo toàn e:          an = 0,15 + 0,24 = 0,39 ⇒ a = Cho 4,74 gam KMnO4 vào 200mL dung dịch HCl 1,6M (phản ứng xảy ra hoàn toàn) thu được khí chlorine: KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O  (ảnh 2) Þ R = Cho 4,74 gam KMnO4 vào 200mL dung dịch HCl 1,6M (phản ứng xảy ra hoàn toàn) thu được khí chlorine: KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O  (ảnh 3)= 32,5n ⇒ n = 2

thoả mãn R = 65 ~ Zn

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) + Thời gian phản ứng: Δt = 40 (s)

+ Biến thiên nồng độ dung dịch HCl là ΔC = 0,6 - 0,8 = -0,2 (M)

+ Hệ số cân bằng của HCl trong phương trình hóa học là 2.

+ Tốc độ trung bình của phản ứng trong 40 giây là: v ¯ = − 1 2 . − 0 , 2 4 0 = 2 , 5 . 1 0 − 3     ( M / s )

b) Mg(s) + 2HCl(aq) → MgCl2(aq) + H2(g

0,2 0,1

Tốc độ trung bình tính theo MgCl2 là: 0,1/40 = 2,5.10-3(M/s)

Vậy tốc dộ trung bình của phản ứng tính theo HCl và MgCl2 là bằng nhau

Lời giải

Nhiệt độ tăng từ 20°C tới 40°C, tốc độ phàn ứng tăng 27/3 = 9 (lần)

Chú ý: Tốc độ phản ứng tỉ lệ nghịch với thời gian phản ứng.

Câu 3

A. Cl2 + 6KOHđặc →100°C 5KCl + KClO3 + 3H2O.

B. I2 + 2KCl → 2KI + Cl2.

C. H2 + Cl2 →uv 2HCl.

D. Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

I, Br, Cl, F .

B.

F, Cl, Br, I.

C.

Br, F, I, Cl.

D.

I, Br, F, Cl.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Tăng diện tích tiếp xúc giữa nguyên liệu và nhiệt độ cao, tăng tốc độ phản ứng.

B.

Để tăng diện tích tiếp xúc giữa nguyên liệu với nhau.

C.

Để tăng lượng nguyên liệu và nhiệt độ.

D.

Để giảm tốc độ phản ứng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP