PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Người ta dùng một lò hồ quang điện để nấu chảy một khối kim loại nặng 20 kg. Biết lò hồ quang truyền nhiệt cho khối kim loại với công suất không đổi là 5000 W. Sự thay đổi nhiệt độ của khối kim loại được ghi lại theo thời gian như hình bên dưới.

a. Giai đoạn AB trên đồ thị tương ứng với quá trình nóng chảy của kim loại.
b. Trong giai đoạn BC, khối kim loại không nhận thêm nhiệt lượng từ lò nung.
c. Nhiệt dung riêng của khối kim loại là 500 J/kg.K.
d. Nhiệt nóng chảy riêng của khối kim loại là 3.105 J/kg.
Quảng cáo
Trả lời:
a) SAI
Giai đoạn AB trên đồ thị tương ứng với giai đoạn mà khối kim loại đang tăng nhiệt độ từ \(30℃\) đến \(1530℃\).
b) SAI
Trong giai đoạn BC, khối kim loại đang trong quá trình chuyển thể, do đó nhiệt độ của khối kim loại không tăng. Tuy nhiên khối kim loại vẫn đang nhận nhiệt từ lò để phục vụ cho quá trình này.
c) ĐÚNG
Xét giai đoạn AB, nhiệt lượng cần cung cấp để khối kim loại tăng nhiệt độ từ \(30℃\) đến \(1530℃\):
\(m.c.∆t={Q}_{AB}\)
\(⟺20∙c∙\left.( 1530-30) \right.=5000∙\left. (50∙60) \right.\)
\(⟹c=500 J/kg.K\)
d) ĐÚNG
Xét giai đoạn BC, nhiệt lượng cần thiết để khối kim loại đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy:
\(m.λ={Q}_{BC}\)
\(⟺20∙λ=5000∙\left.( 20∙60) \right.\)
\(⟹λ={3.10}^{5}J/kg.\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a. Số mol của khối khí đang xét xấp xỉ bằng 0,15 mol (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
b. Thể tích của khối khí ở trạng thái (2) bằng 4,5.10–3 m3.
c. Khi khối khí biến đổi từ trạng thái (2) sang trạng thái (3), động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí giảm 3 lần.
d. Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (5) là 454,5 K.
Lời giải
a) SAI
Áp dụng phương trình Clapeyron cho trạng thái (1):
\({p}_{1}.{V}_{1}=n.R.{T}_{1}\)
\(⟺{3.10}^{5}∙{1,5.10}^{-3}=n∙8,31∙\left. (30+273 )\right.\)
\(⟹n=\frac{{3.10}^{5}∙{1,5.10}^{-3}}{8,31∙\left. (30+273) \right.}≈0,18 mol.\)
b) ĐÚNG
Áp dụng định luật Boyle cho quá trình từ (1) sang (2):
\({p}_{1}.{V}_{1}={p}_{2}.{V}_{2}\)
\(⟹{V}_{2}=\frac{{p}_{1}.{V}_{1}}{{p}_{2}}=\frac{{3.10}^{5}∙{1,5.10}^{-3}}{{10}^{5}}={4,5.10}^{-3}{m}^{3}.\)
c) SAI
Ta có mối liên hệ giữa động năng tịnh tiến trung bình và áp suất của khí:
Từ trạng thái (2) sang trạng thái (3), áp suất tăng 3 lần và thể tích không đổi nên động năng tịnh tiến trung bình cũng tăng 3 lần.
d) ĐÚNG
Áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng cho khối khí ở trạng thái (1) và (5):
\(\frac{{p}_{1}.{V}_{1}}{{T}_{1}}=\frac{{p}_{5}.{V}_{5}}{{T}_{5}}\)
\(⟺\frac{{3.10}^{5}∙1,5}{\left. (30+273) \right.}=\frac{{10}^{5}∙\left. (1,5∙4,5) \right.}{{T}_{5}}\)
\(⟹{T}_{5}=454,5 K.\)
Lời giải
Đáp án: 18,1
Năng lượng tỏa ra của một phản ứng:
\(E=\left. ({m}_{trước}-{m}_{sau}) \right..{c}^{2}=\left.( 2,0136+3,0160-4,0015-1,0087 \right.)∙931,5≈18,1 MeV.\)
Câu 3
A. ngược chiều nhau.
B. cùng chiều nhau.
C. tạo với nhau một góc \(45°\).
D. tạo với nhau một góc \(90°\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
a. Hạt nhân sau khi phóng xạ \({β}^{-}\) thì biến thành hạt nhân
b. Trong đồ uống của bệnh nhân có chứa khoảng 2,55.1012 hạt nhân
c. Lượng trong đồ uống của bệnh nhân có độ phóng xạ khoảng 0,46 MBq.
d. Sau 15 ngày được đưa vào cơ thể bệnh nhân, lượng bị đào thải ra khỏi cơ thể là 10% một phần đã bị phân rã, phần còn lại có độ phóng xạ là 0,39 MBq.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Phân tử khí có kích thước nhỏ.
Chất khí gây ra áp suất theo mọi hướng.
Dễ nén, dễ dãn.
Các phân tử khí chỉ tương tác khi va chạm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 18.
B. 10.
C. 24.
D. 13.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

