Câu hỏi:

05/05/2026 8 Lưu

Check the ______ of all food products to understand what you are eating. 

A. parts 
B. ingredients 
C. pieces 
D. sections

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

- Parts: phần

- Ingredients: thành phần

- Pieces: miếng, mảnh, ...

- Sections: mục, đoạn, …

Dịch nghĩa: Kiểm tra thành phần của tất cả các sản phẩm thực phẩm để hiểu được bạn đang ăn gì.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: am thinking à think

Câu đã cho mang ý nghĩa bày tỏ ý kiến à không dùng “think” ở dạng tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Tớ nghĩ rằng các thành phố thông minh mang lại chất lượng cuộc sống tốt hơn.

Lời giải

(1) expectancy

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: expectancy

Thuật ngữ “life expectancy”: tuổi thọ trung bình.

Dịch nghĩa: Tuổi thọ của người hút thuốc ngắn hơn so với người không hút thuốc.

Câu 3

A. Workouts at different times and their benefits.
B. Drawbacks of afternoon workouts.
C. Advantages of evening workouts.
D. Benefits of morning workouts and injuries.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. popular           
B. efficient                   
C. sustainable                  
D. polluted

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. bacteria           

B. agreement                         
C. tradition                        
D. assistant

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP