Check the ______ of all food products to understand what you are eating.
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
- Parts: phần
- Ingredients: thành phần
- Pieces: miếng, mảnh, ...
- Sections: mục, đoạn, …
Dịch nghĩa: Kiểm tra thành phần của tất cả các sản phẩm thực phẩm để hiểu được bạn đang ăn gì.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: am thinking à think
Câu đã cho mang ý nghĩa bày tỏ ý kiến à không dùng “think” ở dạng tiếp diễn.
Dịch nghĩa: Tớ nghĩ rằng các thành phố thông minh mang lại chất lượng cuộc sống tốt hơn.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: expectancy
Thuật ngữ “life expectancy”: tuổi thọ trung bình.
Dịch nghĩa: Tuổi thọ của người hút thuốc ngắn hơn so với người không hút thuốc.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. bacteria
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.