khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/05/2026 339 Lưu

PART 5: WRITING

For each question, complete the new sentence so that it means the same as the given one(s) using NO MORE THAN FIVE WORDS.

Let's go to the supermarket to buy some fresh vegetables.

What about ____________________ to buy some fresh vegetables?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

What about going to the supermarket to buy some fresh vegetables?

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What about going to the supermarket to buy some fresh vegetables?

What about + V-ing: đưa ra lời đề nghị, đề xuất ý kiến.

Dịch nghĩa: Còn việc đi siêu thị mua rau tươi thì sao?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

You are not allowed to stay overnight at your friend's house.

You ____________________ your friend's house.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

You mustn’t stay overnight at your friend’s house.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: You mustn’t stay overnight at your friend’s house.

Mustn’t/ must not + V-inf: không được phép làm gì.

Dịch nghĩa: Con không được ngủ qua đêm ở nhà bạn.

Câu 3:

She has had the flu for six days.

She became sick with ____________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

She became sick with the flu six days ago.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: She became sick with the flu six days ago.

Sự việc đã xảy ra được 6 ngày (thì hiện tại hoàn thành) = thời điểm bắt đầu là 6 ngày trước (thì quá khứ đơn).

Dịch nghĩa: Cô ấy bị ốm từ 6 ngày trước rồi.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. expectancy

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: expectancy

Thuật ngữ “life expectancy”: tuổi thọ trung bình.

Dịch nghĩa: Tuổi thọ của người hút thuốc ngắn hơn so với người không hút thuốc.

Lời giải

Đáp án:

am thinking => think

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: am thinking à think

Câu đã cho mang ý nghĩa bày tỏ ý kiến à không dùng “think” ở dạng tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Tớ nghĩ rằng các thành phố thông minh mang lại chất lượng cuộc sống tốt hơn.

Câu 3

A. Workouts at different times and their benefits.
B. Drawbacks of afternoon workouts.
C. Advantages of evening workouts.
D. Benefits of morning workouts and injuries.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. popular           
B. efficient                   
C. sustainable                  
D. polluted

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. parts 
B. ingredients 
C. pieces 
D. sections

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP