khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/05/2026 220 Lưu

III. Rewrite the following sentences with the suggestions given

By the time Jack arrived here yesterday, they had left for London.

→ After ………………………………………………………………………………

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

After they had left for London, Jack arrived here yesterday.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: After they had left for London, Jack arrived here yesterday.

By the time + quá khứ đơn (xảy ra sau), quá khứ hoàn thành (xảy ra trước).

à After + quá khứ hoàn thành, quá khứ đơn: sau khi đã …, thì mới ….

Dịch nghĩa: Sau khi họ đã đi London rồi, Jack mới đến đây ngày hôm qua.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

I remembered to close all the doors and windows. Then I went out.

→ Before ………………………………………………………………………………

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Before I went out, I had remembered to close all the doors and windows.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Before I went out, I had remembered to close all the doors and windows.

Hành động đóng cửa xảy ra trước rồi mới ra ngoài à Before + quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành: trước khi …, … đã …

Dịch nghĩa: Trước khi ra ngoài, tôi đã nhớ đóng tất cả các cửa ra vào và cửa sổ.

Câu 3:

Jim was my best friend when we were kids.

→ Jim used to ……………………………………………………………………………

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Jim used to be my best friend when we were kids.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Jim used to be my best friend when we were kids.

Used to + V-inf: đã từng làm gì trong quá khứ và giờ không còn nữa.

Dịch nghĩa: Jim từng là bạn thân nhất của tôi khi chúng tôi còn nhỏ.

Câu 4:

They no longer sell that product in stores.

→ They used to ………………………………………………………………………………

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

They used to sell that product in stores.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: They used to sell that product in stores.

Used to + V-inf: đã từng làm gì trong quá khứ và giờ không còn nữa.

Dịch nghĩa: Họ từng bán sản phẩm đó trong các cửa hàng.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. arrives

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: arrives

Thì hiện tại đơn chỉ lịch trình, thời gian biểu và trong câu là lịch trình của tàu hỏa.

Dịch nghĩa: Tàu thường đến lúc 8 giờ sáng hàng ngày.

Câu 2

A. It allows them to try different dishes
B. It saves money compared to cooking at home
C. It provides an opportunity to try new flavors and cuisines
D. It saves time on cleaning up after meals

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin:

- Another benefit of dining out is the opportunity to try different dishes. Restaurants often have

diverse menus with a range of cuisines and flavors.

- …  you don't have to worry about preparing or cleaning up after a meal.

Dịch nghĩa:

- Một lợi ích khác của việc đi ăn ngoài là cơ hội thử các món ăn khác nhau. Nhà hàng thường có thực đơn đa dạng với nhiều món ăn và hương vị khác nhau.

- … bạn không phải lo lắng về việc chuẩn bị hay dọn dẹp sau bữa ăn.

Câu 3

A. sad                 
B. late                 
C. angry                       
D. proud

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. arrogant                   
B. sympathetic     
C. worried                   
D. bitter

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. will take                  
B. would take      
C. is going to take            
D. be going to take

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP