III. Rewrite the following sentences with the suggestions given
By the time Jack arrived here yesterday, they had left for London.
→ After ………………………………………………………………………………
III. Rewrite the following sentences with the suggestions given
By the time Jack arrived here yesterday, they had left for London.
→ After ………………………………………………………………………………
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: After they had left for London, Jack arrived here yesterday.
By the time + quá khứ đơn (xảy ra sau), quá khứ hoàn thành (xảy ra trước).
à After + quá khứ hoàn thành, quá khứ đơn: sau khi đã …, thì mới ….
Dịch nghĩa: Sau khi họ đã đi London rồi, Jack mới đến đây ngày hôm qua.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
I remembered to close all the doors and windows. Then I went out.
→ Before ………………………………………………………………………………
I remembered to close all the doors and windows. Then I went out.
→ Before ………………………………………………………………………………
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Before I went out, I had remembered to close all the doors and windows.
Hành động đóng cửa xảy ra trước rồi mới ra ngoài à Before + quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành: trước khi …, … đã …
Dịch nghĩa: Trước khi ra ngoài, tôi đã nhớ đóng tất cả các cửa ra vào và cửa sổ.
Câu 3:
Jim was my best friend when we were kids.
→ Jim used to ……………………………………………………………………………
Jim was my best friend when we were kids.
→ Jim used to ……………………………………………………………………………
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Jim used to be my best friend when we were kids.
Used to + V-inf: đã từng làm gì trong quá khứ và giờ không còn nữa.
Dịch nghĩa: Jim từng là bạn thân nhất của tôi khi chúng tôi còn nhỏ.
Câu 4:
They no longer sell that product in stores.
→ They used to ………………………………………………………………………………
They no longer sell that product in stores.
→ They used to ………………………………………………………………………………Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: They used to sell that product in stores.
Used to + V-inf: đã từng làm gì trong quá khứ và giờ không còn nữa.
Dịch nghĩa: Họ từng bán sản phẩm đó trong các cửa hàng.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Puntual (đúng giờ) >< late (muộn).
Dịch nghĩa: Cô ấy luôn đúng giờ và đến làm việc đúng giờ mỗi ngày.
Câu 2
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin:
- Another benefit of dining out is the opportunity to try different dishes. Restaurants often have
diverse menus with a range of cuisines and flavors.
- … you don't have to worry about preparing or cleaning up after a meal.
Dịch nghĩa:
- Một lợi ích khác của việc đi ăn ngoài là cơ hội thử các món ăn khác nhau. Nhà hàng thường có thực đơn đa dạng với nhiều món ăn và hương vị khác nhau.
- … bạn không phải lo lắng về việc chuẩn bị hay dọn dẹp sau bữa ăn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.