Câu hỏi:

05/05/2026 12 Lưu

Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình sau trên mặt phẳng tọa độ \[3x + y + 2 > {\rm{ }}0.\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Trong mặt phẳng tọa độ, vẽ đường thẳng \(\Delta :3x + y + 2 = 0\). Ta thấy\[\left( {x;y} \right) = \left( {0;0} \right)\] là nghiệm của bất phương trình \[3x + y + 2 > 0\]do đó miền nghiệm cần tìm là nửa mặt phẳng bờ \(\Delta \) (không kể đường thẳng \(\Delta \)) và chứa điểm \[{\rm{O}}\left( {0;0} \right)\] (Miền không không ghạch trên hình vẽ).

Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình sau trên mặt phẳng tọa độ 3x + y + 2 > 0 (ảnh 1)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - 3; - 1} \right)\].

B. Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( {1;2} \right)\].
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - 3;0} \right)\].
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - 1;0} \right)\].

Lời giải

Đáp án đúng là C

Lời giải

Ông An cần thuê xe chở 140 tấn xi măng và 9 tấn thép để xây dựng công trình. Nơi thuê xe có hai loại xe A và B, trong đó xe A có 10 chiếc và xe B có 9 chiếc (ảnh 1)

Gọi \(x,y\) lần lượt là số xe loại \(A\)\(B\). Khi đó, số tiền cần bỏ ra để thuê xe là \(f\left( {x;y} \right) = 5x + 4,5y\).

Ta có \(x\) xe loại \(A\) chở được \(20x\) tấn xi măng và \(0,6x\) tấn sắt;\(y\) xe loại\(B\) chở được \(10y\) tấn xi măng và \(1,5y\)tấn sắt.

Ta có hệ bất phương trình sau:

 \(\left\{ \begin{array}{l}20x + 10y \ge 140\\0,6x + 1,5y \ge 9\\0 \le x \le 10\\0 \le y \le 9\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}2x + y \ge 14\\2x + 5y \ge 30\\0 \le x \le 10\\0 \le y \le 9\end{array} \right.\,\,\,\,\,\left( * \right)\)

Số tiền thuê xe là: \(f(x;y) = 5x + 4,5y\).

Bài toán trở thành tìm giá trị nhỏ nhất của \(f\left( {x;y} \right)\) trên miền nghiệm của hệ \(\left( * \right)\).

Miền nghiệm của hệ \(\left( * \right)\) là tứ giác \(ABCD\) (kể cả bờ).

Ta có \(A\left( {5;4} \right),\,B\left( {10;2} \right),\,C\left( {10;9} \right),\,D\left( {\frac{5}{2};9} \right)\).

\(f\left( {5;4} \right) = 43;\,\,f\left( {10;2} \right) = 59;f\left( {10;9} \right) = 90,5;f\left( {\frac{5}{2};9} \right) = 53\).

Suy ra \(f\left( {x;y} \right)\) nhỏ nhất khi \(\left( {x;y} \right) = \left( {5;4} \right)\).

Như vậy để chi phí thấp nhất cần thuê 5 xe loại\(A\) và 4 xe loại \(B\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left\{ \begin{array}{l}x + y - 1 \ge 0\\2x - y + 4 \le 0\end{array} \right.\).    
B. \(\left\{ \begin{array}{l}x + y - 1 \ge 0\\2x - y + 4 \ge 0\end{array} \right.\).
C. \(\left\{ \begin{array}{l}x + y - 1 \le 0\\2x - y + 4 \ge 0\end{array} \right.\).      
D. \(\left\{ \begin{array}{l}x + y - 1 \le 0\\2x - y + 4 \le 0\end{array} \right.\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[\left( {3;\,1} \right)\].                           
B. \[\left( {1;\, - 2} \right)\].                                  
C. \[\left( {3;\, - 1} \right)\].                        
D. \[\left( {1;\,2} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(y = \left| x \right| + 1\).           
B. \(y = \left| x \right|\).
C. \(y = \left| x \right| - 1\).           
D. \(y = 1 - \left| x \right|\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP