Câu hỏi:

05/05/2026 27 Lưu

Use the correct form of the word given in each sentence.

Cook on a medium heat for 20 minutes, stirring ________. (occasion)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

occasionally

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: occasionally

Sau động từ là một trạng từ à occasionally (adv): thỉnh thoảng.

Dịch nghĩa: Nấu trên lửa vừa trong 20 phút, thỉnh thoảng khuấy.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The mechanic had been dismissed for ________ lateness. (habit)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

habitual

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: habitual

“Lateness” là một danh từ à cần một tính từ đứng trước à habitual (adj): thường xuyên.

Dịch nghĩa: Người thợ máy đã bị sa thải vì thường xuyên đi muộn.

Câu 3:

I've always ________ leaders who make too many promises. (trust)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

distrusted

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: distrusted

Trong câu có trợ động từ “have” à cần một động từ được chia theo thì hiện tại hoàn thành và dựa theo nghĩa của câu à distrusted: không tin tưởng.

Dịch nghĩa: Tôi luôn không tin tưởng vào những nhà lãnh đạo hứa hẹn quá nhiều.

Câu 4:

I worry about the ________ effect that violent films may have on children. (destroy)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

destructive

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: destructive

“Effect” là danh từ à cần một tính từ phía trước để tạo thành một cụm danh từ à destructive (adj): phá hủy.

Dịch nghĩa: Tôi lo lắng về tác hại mà phim bạo lực có thể gây ra đối với trẻ em.

Câu 5:

It was the first country to ________. (industry)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

industrialize

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: industrialize

Dùng mệnh đề quan hệ rút gọn “to + V” khi trong câu có hình thức so sánh nhất. à cần một động từ “industrialize: công nghiệp hóa”.

Dịch nghĩa: Đây là nước đầu tiên công nghiệp hóa.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Mr. Vincent isn't used to Vietnamses traffic conditions.

(not) be used to + N/ V-ing: (không) quen với ….

Mr. Vincent thấy giao thông Việt Nam khó hiểu à Ông ấy không quen với giao thông Việt Nam.

Dịch nghĩa: Ông Vincent không quen với điều kiện giao thông ở Việt Nam.

Câu 2

A. They haven't learned the importance of being on time.
B. Their bodies are biologically wired to sleep in later.,
C. They stay up late doing homework every night.
D. They are simply lazy and don't want to get out of bed.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: For instance, our bodies are wired differently than adults. That's why mornings are a struggle we naturally want to sleep in

Dịch nghĩa: Ví dụ, cơ thể chúng tôi có cấu trúc khác với người lớn. Đó là lý do tại sao buổi sáng là một cuộc đấu tranh mà chúng ta tự nhiên muốn chìm vào giấc ngủ.

Câu 3

A. will begin to change readily for adulthood
B. begin to changing ready for adulthood
C. begins to change ready for adulthood
D. began to change readily for adulthood

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. take                         
B. being taken     
C. taking             
D. be taken

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP