Rewrite the following sentences using the given words or as directed
Mr. Vincent finds Vietnamese traffic conditions very strange and confusing. (use "be used to")
-> Mr. Vincent ____________________________
Rewrite the following sentences using the given words or as directed
Mr. Vincent finds Vietnamese traffic conditions very strange and confusing. (use "be used to")
-> Mr. Vincent ____________________________
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Mr. Vincent isn't used to Vietnamses traffic conditions.
(not) be used to + N/ V-ing: (không) quen với ….
Mr. Vincent thấy giao thông Việt Nam khó hiểu à Ông ấy không quen với giao thông Việt Nam.
Dịch nghĩa: Ông Vincent không quen với điều kiện giao thông ở Việt Nam.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The little boy did his exercises, and then he fell asleep.
-> After ____________________________
The little boy did his exercises, and then he fell asleep.
-> After ____________________________
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: After the little boy had done his exercises, he fell asleep.
Hành động làm xong bài tập xảy ra trước (quá khứ hoàn thành), hành động ngủ xảy ra sau (quá khứ đơn).
Dịch nghĩa: Sau khi cậu bé làm bài tập xong, cậu ấy ngủ thiếp đi.
Câu 3:
There isn't an old theatre in front of my house any longer. (use "used to")
> There ____________________________
There isn't an old theatre in front of my house any longer. (use "used to")
> There ____________________________
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: There used to be an old theater in front of my house.
Used to + V-inf: chỉ sự việc đã từng xảy ra trong quá khứ và ở hiện tại không còn nữa.
Dịch nghĩa: Trước nhà tôi từng có một rạp hát cũ.
Câu 4:
We last played badminton together when we were high school students.
-> We have ____________________________
We last played badminton together when we were high school students.
-> We have ____________________________
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: We have not played badminton together since we were high school students.
Chuyển từ mệnh đề quá khứ đơn sang hiện tại hoàn thành:
The last time + S + V-ed + was + thời gian + ago/ mệnh đề quá khứ đơn.
S + last + V-ed + O + thời gian + ago/ mệnh đề quá khứ đơn.
à S+ has/ have + not + past participle (V3/ed) + O + for/since + thời gian.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đã không chơi cầu lông cùng nhau kể từ khi còn là học sinh trung học.
Câu 5:
The parents of that boy are furious about his expulsion. (ARMS)
=> That's the boy ____________________________
The parents of that boy are furious about his expulsion. (ARMS)
=> That's the boy ____________________________
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: That's the boy whose parents are up in arms about his explusion.
To be up in arms: phản đối.
Dịch nghĩa: Đó là cậu bé người mà cha mẹ phản đối việc cậu bị đuổi học.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: occasionally
Sau động từ là một trạng từ à occasionally (adv): thỉnh thoảng.
Dịch nghĩa: Nấu trên lửa vừa trong 20 phút, thỉnh thoảng khuấy.
Câu 2
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Câu đã cho diễn tả sự thật hiển nhiên nên dùng thì hiện tại đơn, và chủ ngữ là “their body” – danh từ số ít à động từ thêm “s/es”.
Dịch nghĩa: Đây là thời điểm trong quá trình phát triển của một người, cơ thể bắt đầu thay đổi sẵn sàng cho tuổi trưởng thành.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. e-b-d-a-c-f
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.