Câu hỏi:

11/05/2026 7 Lưu

Xét điện tích điểm

1. Cường độ điện trường tại điểm cách \(Q\) một khoảng \(r\)?

A. \(\left| q \right|E\).

2. Lực điện tác dụng lên điện tích thử

B. Hiệu điện thế giữa hai điểm.

3. Khi tăng khoảng cách lên \(2\) lần thì cường độ điện trường thay đổi thế nào?

C. \(\frac{{kQ}}{{{r^2}}}\).

4. Công của lực điện khi điện tích di chuyển giữa hai điểm chỉ phụ thuộc vào yếu tố nào?

D. Không thay đổi.

E. Giảm \(2\) lần.

F. Giảm \(4\) lần.

1 – __; 2 – __; 3 – __; 4 – __.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. C
2. A
3. F
4. B

1 – C; 2 – A; 3 – F; 4 – B.

1. Cường độ điện trường tại điểm cách \(Q\) một khoảng \(r\) được xác định bởi:

\(E = \frac{{kQ}}{{{r^2}}}\;\;\;\;\;\)

2. Lực điện tác dụng lên điện tích thử \(q\;\)đặt trong điện trường:

\(F = \left| q \right|E\;\;\;\;\;\)

3. Ta có:

\(E = \frac{{kQ}}{{{r^2}}}\)

⟹ Khi tăng khoảng cách lên \(2\) lần thì cường độ điện trường sẽ giảm đi \(4\) lần.

4. Công của lực điện khi điện tích di chuyển giữa hai điểm chỉ phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai điểm:

\({A_{MN}} = q\left( {{V_M} - {V_N}} \right)\;\;\;\;\;\;\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

18,6.10^6

Nhiệt lượng cần cung cấp để nước đá trở thành hơi ở 100°C gồm nhiệt lượng để nước đá tăng tằng -20°C đến 0°C, nhiệt lượng để nước đá nóng chảy ở 0°C, nhiệt lượng để nước tăng từ 0°C đến 100°C và nhiệt hóa hơi của nước ở 100°C.

\(Q = \left( 6 \right).\left( {2090} \right).\left[ {20} \right] + \left( 6 \right).\left( {3,{{4.10}^5}} \right) + \left( 6 \right).\left( {4200} \right)\left( {100} \right) + \left( 6 \right).\left( {2,{{3.10}^6}} \right) = 18,{6.10^6}\;\;\;J\)

Câu 2

A. nối tiếp với nhau.

B. song song với nhau.

C. điện trở \({R_0}\) song song với ampere kế và nối tiếp với biến trở.

D. điện trở \({R_0}\) nối tiếp với ampere kế và song song với biến trở.

Lời giải

Chọn A.

Điện trở \({R_0}\), ampere và biến trở kế được mắc nối tiếp với nhau.

Câu 4

1. Chu kì bán rã là khoảng thời gian để lượng chất phóng xạ giảm đi một nửa.

Đúng
Sai

2. Hằng số phóng xạ của \(\;_{54}^{133}Xe\) là \(0,132{\rm{\;}}{s^{ - 1}}\).

Đúng
Sai

3. Khối lượng \({}_{54}^{133}Xe\;\)có trong liều mà người bệnh đã hít vào là \(0,0459\;\mu g\).

Đúng
Sai
4. Sau khi dùng thuốc \(24,0\) giờ, lượng \({}_{54}^{133}Xe\;\)đã lắng đọng tại phổi có độ phóng xạ là \(2,{79.10^8}{\rm{\;}}Bq\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

1. Tốc độ truyền sóng chỉ phụ thuộc vào tính chất của môi trường truyền sóng.

Đúng
Sai

2. Cường độ sóng là năng lượng sóng truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian.

Đúng
Sai

3. Chu kì của sóng là chu kì dao động của các phần tử sóng.

Đúng
Sai

4. Sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi với phương trình \(u = 5\cos \left( {2\pi t - \frac{1}{3}x} \right)\;mm\), \(x\) được tính bằng \(m\). Biên độ của sóng là \(A = 5\;mm\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Điện phân dung dịch muối ăn để thu \(Nitrogen\), sau đó nén vào bình.

B. Tách \(Nitrogen\) từ không khí bằng phương pháp hóa lỏng và chưng cất phân đoạn rồi nén vào bình áp suất cao.

C. Cho kim loại tác dụng với \(acid\) để thu \(Nitrogen\), sau đó nén vào bình.

D. Lọc không khí bằng màng lọc để thu \(Nitrogen\) tinh khiết tuyệt đối.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP