Hình a) mô tả một chiếc dynamo trên xe đạp đang chuyển động thẳng đều với tốc độ không đổi so với mặt đường nhựa.
![Hình a) mô tả một chiếc dynamo trên xe đạp đang chuyển động thẳng đều với tốc độ không đổi \[24\,{{km} \mathord{\left/
{\vphantom {{km} h}} \right.
\kern-\nulldelimiterspace} h}\] so với mặt (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/images/1778998621/image14.png)
Khi bánh xe quay đều, núm dẫn động và nam châm cũng quay theo (hình b). Giả thiết là tốc độ tương đối của điểm trên núm dẫn động và điểm tiếp xúc với núm trên bánh xe là bằng không (không có sự trượt của núm dẫn động trên vành bánh xe). Cuộn dây dẫn có số vòng dây là \[N = 1500\] vòng, mỗi vòng có tiết diện \[S = 4\,c{m^2}\] và từ trường xuất hiện trong lõi sắt non khi nam châm quay có giá trị trung bình là \[B = {10^{ - 12}}\,T\]. Cho biết đường kính núm dẫn động là \[20\,mm\]. Suất điện động hiệu dụng do dynamo sinh ra là bao nhiêu? Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Đáp án: 2,8 V
(Giả sử giá trị \(B = {10^{ - 2}}T\) do lỗi OCR số liệu hợp lý của vật lý thực nghiệm).
Tốc độ góc của núm: \(\omega = \frac{v}{r} = \frac{{24/3,6}}{{0,01}} \approx 666,67\) rad/s.
Suất điện động hiệu dụng:
\(E = \frac{{{E_0}}}{{\sqrt 2 }} = \frac{{N\omega BS}}{{\sqrt 2 }} = \frac{{1500 \cdot 666,67 \cdot 0,01 \cdot 4 \cdot {{10}^{ - 4}}}}{{\sqrt 2 }} \approx 2,828\) V.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \[14,4\,\mu Wb\].
B. \[1,44\,mWb\].
C. \[2,4\,\mu Wb\].
D. \[0,144\,\mu Wb\].
Lời giải
Chọn A
Từ thông qua khung dây: \(\Phi = B \cdot S \cdot \cos (\alpha ) = 4 \cdot {10^{ - 3}} \cdot {(0,06)^2} \cdot 1 = 1,44 \cdot {10^{ - 5}}Wb = 14,4\mu Wb.\)
Câu 2
A. \[1030\,Hz\].
B. \[971\,Hz\].
C. \[1118\,Hz\].
D. \[1000\,Hz\].
Lời giải
Chọn A
Hiệu ứng Doppler khi nguồn âm tiến lại gần:
\(f = {f_0}\left( {\frac{{{v_{am}}}}{{{v_{am}} - {v_{nguon}}}}} \right) = 1000\left( {\frac{{340}}{{340 - 10}}} \right) \approx 1030\) Hz.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
B. \[273,16\,K\].
D. \[{68^0}F\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
đèn huỳnh quang.
pin năng lượng Mặt Trời.
máy ghi đo bức xạ.
máy phát điện một chiều.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
\[11\,\Omega \].
\[120\,\Omega \].
\[0,12\,\Omega \].
\[11\,m\Omega \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \[507\,Hz\].
B. \[440\,Hz\].
C. \[468\,Hz\].
D. \[880\,Hz\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

