Câu hỏi:

20/05/2026 3 Lưu

Công đoạn nào sau đây KHÔNG thuộc quy trình xử lý ngôn ngữ tự nhiên điển hình?

A.

Phân tích cú pháp (Parsing).

B.

Phân tích ngữ nghĩa (Semantic Analysis).

C.

Phân tích hình ảnh (Image Analysis).

D.

Phân tích hình thái học (Morphological Analysis).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Khả năng mô hình xử lý ngôn ngữ tự nhiên một cách nhanh chóng.

B.

Khả năng hiểu được cách mô hình NLP đưa ra quyết định hoặc dự đoán, giúp tin tưởng và cải thiện mô hình.

C.

Khả năng mô hình dịch văn bản sang nhiều ngôn ngữ khác nhau.

D.

Khả năng mô hình tự động sửa lỗi chính tả trong văn bản.

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 2

A.

Mô hình học quá tốt trên dữ liệu huấn luyện nhưng kém hiệu quả trên dữ liệu mới (dữ liệu kiểm tra).

B.

Mô hình không học được gì từ dữ liệu huấn luyện.

C.

Mô hình xử lý dữ liệu quá chậm.

D.

Mô hình yêu cầu quá nhiều bộ nhớ để hoạt động.

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 3

A.

Khả năng xử lý song song nhanh chóng.

B.

Khả năng ghi nhớ thông tin từ các bước thời gian trước đó, phù hợp với tính tuần tự của ngôn ngữ.

C.

Cấu trúc đơn giản và dễ huấn luyện.

D.

Hiệu quả trong việc xử lý dữ liệu phi cấu trúc.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Phân tích cú pháp câu.

B.

Dự đoán từ hoặc chuỗi từ tiếp theo có khả năng xuất hiện trong một ngữ cảnh nhất định.

C.

Tìm kiếm thông tin trong văn bản.

D.

Chuyển đổi văn bản thành chữ viết tay.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Tỷ lệ các trường hợp thực tế là tích cực mà mô hình dự đoán đúng là tích cực.

B.

Tỷ lệ các trường hợp mô hình dự đoán là tích cực mà thực sự là tích cực.

C.

Tỷ lệ tổng số trường hợp dự đoán đúng trên tổng số trường hợp.

D.

Mức độ bao phủ của mô hình trên dữ liệu kiểm tra.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Contextual word embeddings có kích thước vector nhỏ hơn.

B.

Contextual word embeddings tạo ra biểu diễn vector khác nhau cho cùng một từ tùy thuộc vào ngữ cảnh sử dụng của nó trong câu, trong khi word embeddings tĩnh luôn cho ra một vector duy nhất cho mỗi từ.

C.

Word embeddings tĩnh có thể nắm bắt ngữ cảnh tốt hơn.

D.

Contextual word embeddings dễ huấn luyện hơn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Huấn luyện lại toàn bộ mô hình từ đầu trên dữ liệu của tác vụ cụ thể.

B.

Tiếp tục huấn luyện mô hình pre-trained trên một tập dữ liệu nhỏ hơn, đặc trưng cho tác vụ cụ thể, để mô hình thích nghi tốt hơn với tác vụ đó.

C.

Giảm kích thước mô hình pre-trained để tăng tốc độ suy luận.

D.

Thay đổi kiến trúc mạng nơ-ron của mô hình pre-trained.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP