Câu hỏi:

22/05/2026 57 Lưu

Read the advertisement about the Son La English Debate Tournament 2026 and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks.

Son La English Debate Tournament 2026

Are you passionate about expressing ideas and defending your opinions (11) ______ English? Join the Son La English Debate Tournament 2026, an exciting event for high school students who want to improve their speaking skills and critical thinking. Debate helps students not only speak more confidently, (12) ______ also listen carefully, analyse ideas, and respond effectively to different points of view.

During the contest, participants will work in teams to discuss school, social, and environmental issues. They will learn to respect (13) ______ while supporting their own arguments with clear reasons and examples. Before the official rounds, all contestants will take part in a short training session and experience a truly (14) ______ competition. More than just a contest, the event offers a valuable (15) ______ for students to use English in a meaningful academic setting and become more (16) ______ speakers in real life.

Are you passionate about expressing ideas and defending your opinions (11) ______ English?

A. in
B. with 
C. on
D. of

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. in (prep): bằng, bằng cách, trong (ngôn ngữ).

B. with (prep): với.

C. on (prep): trên.

D. of (prep): của.

Ta có cấu trúc cố định khi nói về việc giao tiếp hay sử dụng một ngôn ngữ nào đó: in + tên ngôn ngữ (bằng tiếng...). Ví dụ: in English (bằng tiếng Anh).

Chọn A. in

→ Are you passionate about expressing ideas and defending your opinions in English?

Dịch nghĩa: Bạn có đam mê diễn đạt các ý tưởng và bảo vệ quan điểm của mình bằng tiếng Anh không?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Debate helps students not only speak more confidently, (12) ______ also listen carefully, analyse ideas, and respond effectively to different points of view.

A. or 
B. but 
C. and 
D. so

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. or (conj): hoặc.

B. but (conj): nhưng.

C. and (conj): và.

D. so (conj): vì vậy.

Trong câu có xuất hiện cụm từ “not only” (không những). Đây là dấu hiệu nhận biết của cấu trúc liên từ tương quan (correlative conjunctions) vô cùng quen thuộc: not only... but also... (không những... mà còn...).

Chọn B. but

→ Debate helps students not only speak more confidently, but also listen carefully...

Dịch nghĩa: Tranh biện giúp học sinh không những nói tự tin hơn, mà còn biết lắng nghe một cách cẩn thận...

Câu 3:

They will learn to respect (13) ______ while supporting their own arguments with clear reasons and examples.

A. other 
B. the others 
C. another
D. others

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. other: (những người/vật) khác (tính từ, bắt buộc phải đi kèm danh từ đếm được số nhiều / không đếm được).

B. the others: những (người/vật) còn lại (đã xác định cụ thể trong một nhóm).

C. another: một (người/vật) khác (tính từ/đại từ, đi kèm danh từ đếm được số ít).

D. others: những (người/vật) khác (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ, mang ý nghĩa chung chung).

Khoảng trống đóng vai trò làm tân ngữ cho động từ “respect” (tôn trọng). Phía sau khoảng trống không có danh từ nào, nên ta phải dùng đại từ “others” mang nghĩa chung chung là “tôn trọng những người khác”.

Chọn D. others

→ They will learn to respect others while supporting their own arguments...

Dịch nghĩa: Các em sẽ học được cách tôn trọng những người khác trong khi vẫn bảo vệ được các lập luận của riêng mình...

Câu 4:

Before the official rounds, all contestants will take part in a short training session and experience a truly (14) ______ competition.

A. exciting English debate                         
B. English exciting debate
C. exciting debate English                         
D. debate exciting English

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Phân tích trật tự từ: Cụm danh từ này có danh từ chính ở tận cùng là “competition” (cuộc thi). Phía trước nó là một cụm bổ nghĩa bao gồm: danh từ phụ “debate” (tranh biện) phân loại cho cuộc thi, danh từ chỉ ngôn ngữ “English” (tiếng Anh), và tính từ chỉ quan điểm/tính chất “exciting” (thú vị, hào hứng). Trật tự đúng là: Tính từ (Opinion) + Danh từ phụ (Origin/Type) + Danh từ phụ (Type) + Danh từ chính.

Chọn A. exciting English debate

→ ...and experience a truly exciting English debate competition.

Dịch nghĩa: ...và trải nghiệm một cuộc thi tranh biện tiếng Anh đầy hào hứng thực sự.

Câu 5:

More than just a contest, the event offers a valuable (15) ______ for students to use English in a meaningful academic setting .......

A. benefit 
B. opportunity
C. experience
D. foundation

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. benefit (n): lợi ích.

B. opportunity (n): cơ hội.

C. experience (n): kinh nghiệm, trải nghiệm.

D. foundation (n): nền tảng.

Ta có cấu trúc cố định (collocation): offer an opportunity for somebody to do something (mang đến một cơ hội cho ai đó làm gì). Ở đây, sự kiện này mang lại cơ hội quý giá cho học sinh được sử dụng tiếng Anh.

Chọn B. opportunity

→ ...the event offers a valuable opportunity for students to use English in a meaningful academic setting...

Dịch nghĩa: ...sự kiện này mang đến một cơ hội quý giá để học sinh sử dụng tiếng Anh trong một môi trường học thuật đầy ý nghĩa...

Câu 6:

.............and become more (16) ______ speakers in real life.

A. persuade 
B. persuasive 
C. persuasively 
D. persuasion

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. persuade (v): thuyết phục.

B. persuasive (adj): có sức thuyết phục.

C. persuasively (adv): một cách đầy thuyết phục.

D. persuasion (n): sự thuyết phục.

Khoảng trống nằm giữa phó từ chỉ mức độ “more” và danh từ “speakers” (những người nói). Theo quy tắc, ta cần một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “speakers” để tạo thành cụm danh từ “persuasive speakers” (những người nói có sức thuyết phục).

Chọn B. persuasive

→ ...and become more persuasive speakers in real life.

Dịch nghĩa: ...và trở thành những người nói có sức thuyết phục hơn trong cuộc sống thực.

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

Son La English Debate Tournament 2026

Are you passionate about expressing ideas and defending your opinions (11) in English? Join the Son La English Debate Tournament 2026, an exciting event for high school students who want to improve their speaking skills and critical thinking. Debate helps students not only speak more confidently, (12) but also listen carefully, analyse ideas, and respond effectively to different points of view.

During the contest, participants will work in teams to discuss school, social, and environmental issues. They will learn to respect (13) others while supporting their own arguments with clear reasons and examples. Before the official rounds, all contestants will take part in a short training session and experience a truly (14) exciting English debate competition. More than just a contest, the event offers a valuable (15) opportunity for students to use English in a meaningful academic setting and become more (16) persuasive speakers in real life.

Giải Vô Địch Tranh Biện Tiếng Anh Sơn La 2026

Bạn có đam mê diễn đạt các ý tưởng và bảo vệ quan điểm của mình (11) bằng tiếng Anh không? Hãy tham gia Giải Vô địch Tranh biện Tiếng Anh Sơn La 2026, một sự kiện thú vị dành cho học sinh trung học phổ thông muốn cải thiện kỹ năng nói và tư duy phản biện. Tranh biện giúp học sinh không những nói tự tin hơn, (12) mà còn biết lắng nghe một cách cẩn thận, phân tích các ý tưởng và phản hồi một cách hiệu quả đối với những góc nhìn khác nhau.

Trong suốt cuộc thi, những người tham gia sẽ làm việc theo nhóm để thảo luận về các vấn đề học đường, xã hội và môi trường. Các em sẽ học được cách tôn trọng (13) những người khác trong khi vẫn bảo vệ được các lập luận của riêng mình bằng những lý do và ví dụ rõ ràng. Trước các vòng đấu chính thức, tất cả thí sinh sẽ tham gia vào một khóa tập huấn ngắn và trải nghiệm một cuộc thi (14) tranh biện tiếng Anh đầy hào hứng thực sự. Hơn cả một cuộc thi, sự kiện này mang đến một (15) cơ hội quý giá để học sinh sử dụng tiếng Anh trong một môi trường học thuật đầy ý nghĩa và trở thành những người nói (16) có sức thuyết phục hơn trong cuộc sống thực.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. countries’ 
B. currencies’ 
C. immigrants’
D. parts’

Lời giải

Từ “their” trong đoạn 4 chỉ ____________.

A. countries’ (của các quốc gia)

B. currencies’ (của các loại tiền tệ)

C. immigrants’ (của những người nhập cư)

D. parts’ (của các bộ phận/khu vực)

Thông tin:Immigrants to developed countries may find it a convenient way to send funds back home to their families.” (Những người nhập cư vào các nước phát triển có thể thấy đây là một cách thuận tiện để gửi tiền về cho gia đình ở quê nhà.)

→ “their” (của họ) được dùng để thay thế cho danh từ chỉ người đứng ngay trước nó để tránh lặp từ. Những người gửi tiền về quê nhà cho gia đình CỦA HỌ chính là những người nhập cư.

Chọn C.

Câu 2

A. impulses 
B. experiences 
C. changes 
D. brains

Lời giải

Từ “they” ở đoạn chỉ ______.

A. impulses: những cơn bốc đồng

B. experiences: những trải nghiệm

C. changes: những thay đổi

D. brains: những bộ não

Thông tin: Only during adolescence do our brains truly “grow up.” During this time, they go through great changes...

(Chỉ trong thời niên thiếu, bộ não của chúng ta mới thực sự “trưởng thành”. Trong thời gian này, chúng trải qua những thay đổi lớn...)

→ they = our brains.

Chọn D.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. the town remained prosperous because railway development replaced the need for mining
B. many businesses shut down, and the settlement took on the stillness of a ghost town
C. further discoveries nearby immediately restored confidence among investors
D. the local population continued expanding as mining gave way to large-scale agriculture

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. access
B. crime 
C. punishment 
D. limitation

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP