khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

01/06/2026 8 Lưu

Định hướng Tin học ứng dụng

Để quản lí việc bán hàng cho một cửa hàng tạp hoá Sơn Trường ở thị trấn Sịa, người ta xây dựng một phần mềm với cơ sở dữ liệu gồm nhiều bảng, trong đó có 3 bảng có cấu trúc như sau:

- Bảng KHACHHANG gồm MAKH, TEN, DIACHI, SDTHOAI (mã khách hàng, tên khách hàng, địa chỉ, số điện thoại)

- Bảng MATHANG gồm MAMH, TENMH, DVTINH, DONGIA (mã mặt hàng, tên mặt hàng, đơn vị tính, đơn giá)

- Bảng HOADON gồm MAHD, MAKH, MAMH, SOLUONG, NGAYMUA (mã hóa đơn, mã khách hàng, mã hàng hóa, số lượng, đơn giá)

Sau khi tìm hiểu dữ liệu của phần mềm, các bạn học sinh đã đưa ra các nhận xét sau đây:

a) Trường DONGIA thường có kiểu dữ liệu là Short Text. 
Đúng
Sai
b) Nên chọn trường MAKH là khoá chính của bảng KHACHHANG. 
Đúng
Sai
c) Nên sử dụng hệ cơ sở dữ liệu phân tán để xây dựng cơ sở dữ liệu trên. 
Đúng
Sai
d) Để thực hiện truy vấn thông tin những khách mua hàng vào ngày 01/01/2024, người ta sử dụng câu lệnh sau trong SQL.

SELECT [KHACH HANG].MaKH, [KHACH HANG].Hoten, [KHACH  HANG].Diachi, [KHACH HANG].SDT, [HOA DON].NgayGH

FROM [KHACH HANG] ON [HOA DON] INNER JOIN [KHACH HANG].MaKH = [HOA DON].MaKH

WHERE ((([HOA DON].NgayGH)=#1/1/2024#));

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai

b) Đúng

c) Sai

d) Sai

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 2

a) Trong hệ CSDL quan hệ, các đối tượng như MaSach, TenSach, Lop… được gọi là “thuộc tính”.

Đúng
Sai

b) Để thực hiện việc cập nhật dữ liệu, người ta thực hiện các thao tác thêm, xoá, sửa, sắp xếp, tìm kiếm trên dữ liệu trong các bảng.

Đúng
Sai

c) Trong từng cuốn sách, để mô tả chi tiết thông tin của tác giả như: Họ và tên, tiểu sử, trình độ chuyên môn, …, ta cần tạo thêm bảng Tác giả để hạn chế việc dư thừa dữ liệu.

Đúng
Sai

d) Để thực hiện truy vấn thông tin về sách của tác giả Nguyễn Nhật Ánh, người ta sử dụng câu lệnh sau trong SQL:

SELECT [MaSach], [TenSach], [SoTrang]

FROM SACH

WHERE [TenTacGia]=”Nguyễn Nhật Ánh”

Đúng
Sai

Lời giải

Câu

1

Đáp án

a) Đúng

b) Sai

c) Đúng

d) Đúng

Câu 3

A. Mạng Wi-Fi hoàn toàn không sử dụng dây cáp mạng.
B. Các thiết bị của người dùng được kết nối với mạng Wi-Fi thông qua sóng điện từ.
C. Sóng điện từ có thể truyền đi rất xa, cho phép mạng Wi-Fi hoạt động trong phạm vi hàng trăm km.
D. Mạng WLAN là một loại mạng WAN sử dụng công nghệ truyền thông không dây cho phép người dùng trên toàn thế giới có thể kết nối với nhau.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Khai báo kiểu trình bày các phần tử HTML.
B. Thêm hiệu ứng động và tương tác vào trang web.
C. Xác định cấu trúc và nội dung của trang web, 
D. Kiểm soát dữ liệu đầu vào trên trang web.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Xác định phương thức gửi dữ liệu đến máy chủ để xử lí.
B. Xác định tài nguyên web sẽ tiếp nhận và xử lí dữ liệu mà người dùng vừa gửi đến máy chủ.
C. Xác định khai báo điều khiển nhập dữ liệu kí tự trên nhiều dòng trong biểu mẫu.
D. Xác định khai báo các mục lựa chọn cho phép người dùng chọn nhiều lựa chọn trong biểu mẫu.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Để xuất được các tuyến đường có thể đi, tự động lưu tuyến đường mà người dùng đã lựa chọn để sử dụng trong lần tiếp theo.
B. Để xuất được các tuyến đường ngắn nhất có thể đi, tự động đo đạc khoảng cách giữa vị trí hiện tại của người dùng so với đích đến theo thời gian thực.
C. Để xuất được các tuyến đường ngắn nhất theo tình trạng giao thông, tự động thay đổi tuyến đường trong quá trình di chuyển theo tùy chỉnh của người dùng.
D. Để xuất được duy nhất một tuyến đường ngắn nhất có thể đi, tự động đề xuất thay đổi tuyến đường nếu xảy ra các yếu tố ảnh hưởng đến hành trình hiện tại.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. 1 thẻ <table>, 4 thẻ <tr> và 16 thẻ <td>.
B. 1 thẻ <table>, 4 thẻ <tr> và 12 thẻ <td>.
C. 4 thẻ <tr> và 9 thẻ <td>.
D. 3 thẻ <tr> và 19 thẻ <td>.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP